Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước:

b. Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Ntc0  N tc  nt � qu �Vqu  17740.11  1.1�8.596 �4785.84  62993.1



-



(kN)



Tải trọng ngang theo phương dọc cầu

H tc0  350.2



-



(kN)

Moment phương dọc cầu

M tc0  M tc  H tt �LM  2801.6  350.2 �3.7  3852.2



(kNm)



BẢNG 14: BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI TÂM ĐÁY KHỐI MĨNG QUI

ƯỚC

Tải trọng thiết kế

Đơn vị

Tải trọng tính tốn

o

Tải trọng thẳng đứng (N tt)

kN

62993.1

o

Tải trọng ngang H (H tt)

kN

350.2

o

Moment My (M tt)

kN.m

3852.2

c. Tính ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

- Ứng suất nén lớn nhất:

 max 



-



Ứng suất nén nhỏ nhất:

 min 



-



N tc0 M tc0 62993.1 3852.2







 707.5 kN / m 2

Fqu Wqu

93.84 106.352

N tc0 M tc0 62993.1 3852.2







 635.06 kN / m 2

Fqu Wqu

93.84 106.352



Ứng suất trung bình:

   min 707.5  635.06

 tb  max



 671.28 kN / m 2

2



-



2



d. Kiểm tra ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

Theo tiêu chuẩn QPXD 45 -78 thì:

R tc 



m1 �m2

 A �b � II  B �h � 'II  D �CII 

ktc



Trong đó:

 m1, m2: hệ số điều kiện làm việc của nền và làm việc của cơng

trình, lấy m1 = 1.1, m2 = 1 (tra bảng 1.20, trang 72 sách Nền

móng – Châu Ngọc Ẩn)

 ktc: hệ số tin cậy, lấy ktc = 1 (vì các thơng số được xác địnht từ thí

nghiệm)

 b = Bqu = 6.8m

 h: chiều sâu chơn móng, lấy h =51 m

  'II : Dung trọng riêng của đất từ đáy móng trở lên, lấy

 'II   tb  7.25 (kN/m3)







 II : Dung trọng riêng của đất nằm dưới đáy móng,  II  9.5



(kN/m3)

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 38



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



 A, B, D: hệ số tra bảng 1.19, trang 71 sách Nền móng - Châu

Ngọc Ẩn)

Với   7.993�tra bảng ta được: A =0.1384 ; B =1.5521 ;

D =3.9318









 Điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng:



 max  707.5(kN/m 2 )  1.2 �R tc  1.2 �740.15  888.19 (kN/m 2 )



R  1.1�0.1384 �6.8 �9.5  1.5521�51�7.25  3.9318 �22.9  740.15

tc



(kN/m2)





 min  635.06 (kN/m 2 )  0





 tb  671.28 (kN/m 2 )  R tc  740.15 (kN/m 2 )





 Đất nền dưới đáy móng đảm bảo điều kiện ổn định.

3. Tính moment uốn dọc theo cọc và chuyển vị ngang của cọc

a. Hệ số biến dạng(  bd )

 bd 



5



K �bc

Eb �I



Trong đó: bc – Chiều rộng qui ước của cọc.

Theo TCVN 205:1998, d < 0.8 nên bc  1.5d  0.5  1.5 �0.45  0.5  1.175 (m)

K: Hệ số đất nền, (T/m4) (Tra bảng 4.1, trang 436 – Sách Nền móng – Châu

Ngọc Ẩn)

=> K= 500 (T/m4) = 5000 kN/m4 ( sét pha, cứng đến nửa cứng)

Eb: Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông cọc khi nén và kéo, (T/m2) lấy theo tiêu

chuẩn thiết kê bê tông cốt thép. Eb=27.106 kN/m2 .

I



0.45 �0.453

 3.42 �10 3

12

(m4)



 bd  5



5000 �1.175

 0.5765

27 �106 �3.42 �10 3

(m-1)



b. Xác định chuyển vị của cọc tại cao trình mặt đất (  ik )

Chiều dài cọc trong đất tính đổi (le):

o



-



le   bd �Lc  0.5765 �53  30.555



(m)



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 39



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Với L: chiều dài thực tế từ mũi cọc đến mặt đất tính tốn.

Với le, tra bảng ta được Ao, Bo,Co : Hệ số không thứ nguyên lấy theo bảng G.2 –

TCXD 205:1998

Cọc tì lên đất: Ao = 2,441 ; Bo = 1,621 ; Co = 1,751;

-



Chuyển vị tại cao trình mặt đất do các ứng lực đơn vị gây ra

0

 HH





1

1

Ao 

�2.441  1.381�104 m

3

6

3

 �Eb �I

0.5765 �27 �10 �3.42 �10

( kN )

3

bd



O

O

 MH

  HM





0

 MM





1

1

Bo 

�1.621  5.29 �105 m

2

6

3

 �Eb �I

0.5765 �27 �10 �3.42 �10

( kN )

2

bd



1

1

Co 

�1.751  3.29 �105 m

6

3

 bd �Eb �I

0.5765 �27 �10 �3.42 �10

( kN )



0

0



�y0  H 0 � HH  M 0 � HM



0

0

0  H 0 � HM

 M 0 � MM

y

,





0

0

Xác định chuyển vị ngang và góc xoay(

):



Với



H0 = 20.425 (kN): Giá trị tính tốn của lực cắt.

M0 = M tt  H 0 �L0  29.878  20.425 �1  50.303 (kN.m) : Moment uốn tại cao



trình mặt đất.



Thay số vào ta được :



�y0  0.0055 (m)



0  0.00274 rad





Chuyển vị ngang góc xoay của cọc ở độ sâu đế đài được xác định theo công thức sau:





H .L30 M .L20





y





.

L





0

0 0



�n

3EI

2 EI



2

H .L0 M .L0



  0 







2 EI

EI



H, M : trị tính tốn của lực ngang (kN), moment uốn ( kN.m) do đài tác dụng lên

đầu cọc.

L0: chiều dài tự do của cọc, tính từ mặt đất đến đế đài.

E=27.106kN/m2 và I=0,454/12=0,00342 m4

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 40



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Thay các giá trị ta được:

 n  0.0085 (m)





  0.0031 rad





-



Áp lực tính tốn lên mặt bên của cọc:



Độ sâu tính đổi của tiết diện cọc trong đất: ze = α.z



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 41



với: α= 0.5765



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



BẢNG 13: BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT σz DỌC THÂN TRỤC

z

ze

A1

B1

C1

D1

σ

0



0



1



0



0



0



0



0.17346054 0.1



1



0.1



0.005



0



4.36505952



0.34692108 0.2



1



0.2



0.2



0.001



8.46231344



0.52038161 0.3



1



0.3



0.045 0.004



10.8056821



0.69384215 0.4



1



0.4



0.08



0.011



12.9885269



0.86730269 0.5



1



0.5



0.125 0.021



14.5494163



1.04076323 0.6



0.999



0.6



0.18



0.036



15.5254625



1.21422376 0.7



0.999



0.7



0.245 0.057



16.0359696



1.3876843



0.8



0.997



0.799



0.32



0.085



16.084971



1.56114484 0.9



0.995



0.899 0.405 0.121



15.7435033



1.73460538



1



0.992



0.997 0.499 0.167



15.1519635



1.90806592 1.1



0.987



1.095 0.604 0.222



14.2681601



2.08152645 1.2



0.979



1.192 0.718 0.288



13.1245543



2.25498699 1.3



0.969



1.287 0.841 0.365



11.8808406



2.42844753 1.4



0.955



1.379 0.974 0.456



10.5980089



2.60190807 1.5



0.937



1.468 1.115 0.56



9.28559752



2.7753686



1.6



0.913



1.553 1.264 0.678



7.93135211



2.94882914 1.7



0.882



1.633 1.421 0.812



6.60552368



3.12228968 1.8



0.843



1.706 1.584 0.961



5.34822436



3.29575022 1.9



0.795



1.77



1.752 1.126



4.26647633



3.46921075



0.735



1.823 1.924 1.308



3.28910241



3.64267129 2.1



0.662



1.863 2.098 1.506



2.44369419



3.81613183 2.2



0.575



1.887 2.272 1.72



1.87084119



3.98959237 2.3



0.47



1.892 2.443 1.95



1.36830702



4.16305291 2.4



0.347



1.874 2.609 2.195



1.25454124



4.33651344 2.5



0.202



1.83



1.21148812



2



2.765 2.454



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 42



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



4.50997398 2.6



0.033



1.755 2.907 2.724



4.68343452 2.7 -0.162 1.643 3.03



1.30360323



3.003



1.70628189



4.85689506 2.8 -0.385 1.49



3.128 3.288



2.31703858



5.03035559 2.9



-0.64



3.196 3.574



2.95375183



5.20381613



-0.928 1.037 3.225 3.858



3.73117204



5.37727667 3.1 -1.251 0.723 3.207 4.133



4.79498481



5.55073721 3.2 -1.612 0.343 3.132 4.392



5.6689991



3



1.29



BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT DỌC TRỤC

18

16

14

12



BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT DỌC

TRỤC



10

8

6

4

2

0



0



1



2



3



4



5



6



7



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 43



8



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Lực cắt trong các tiết diện cọc:



BẢNG 14: BẢNG TÍNH LỰC CẮT DỌC TRỤC

Z

ze

A4

B4

C4

D4

Qz

0



0



0



0



0



1



22.425



0.1734605

4



0.1



-0.005



0



0



1



21.9384578

2



0.3469210

8



0.2



-0.02



-0.003



0



1



20.7310981

9



0.5203816

1



0.3



0.045



-0.009 -0.001



1



27.5316807

3



0.6938421

5



0.4



-0.08



-0.021 -0.003



1



16.3191945

1



0.8673026

9



0.5



-0.125 -0.042 -0.008



0.999



13.5387599

3



1.0407632

3



0.6



-0.18



0.997



10.4326177

2



1.2142237

6



0.7



-0.245 -0.114



-0.03



0.994



7.16603577



1.3876843



0.8



-0.32



-0.171 -0.051



0.989



3.939856311



1.56114484



0.9



-0.404 -0.243 -0.082



0.98



0.71953874

7



1.7346053

8



1



-0.499 -0.333 -0.125



0.967



-2.49526623



1.9080659

2



1.1



-0.603 -0.443 -0.183



0.946



-5.51846284



2.0815264

5



1.2



-0.716 -0.575 -0.259



0.917



-8.26887217



2.2549869

9



1.3



-0.838



-0.73



-0.356



0.876



-10.8391043



2.4284475

3



1.4



-0.967



-0.91



-0.479



0.821



-13.0562127



2.6019080

7



1.5



-1.105 -1.116



-0.63



0.747



-15.2008498



-0.072 -0.016



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 44



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



2.7753686



1.6



-1.248



-0.815



0.652



-16.9344519



2.9488291

4



1.7



-1.396 -1.613 -1.036



0.529



-18.3879044



3.1222896

8



1.8



-1.547 -1.906 -1.299



0.374



-19.5461995



3.2957502

2



1.9



-1.699 -2.227 -1.608



0.181



-20.633447



3.4692107

5



2



-1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -21.3362092



3.6426712

9



2.1



-1.992 -2.956 -2.379 -0.345 -21.9982593



3.8161318

3



2.2



-2.125



3.9895923

7



2.3



-2.243 -3.785 -3.379 -1.104 -22.7331715



4.1630529

1



2.4



-2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -22.9925753



4.3365134

4



2.5



-2.407 -4.683 -4.932 -2.161 -31.9195832



4.5099739

8



2.6



-2.437



-5.14



4.6834345

2



2.7



-2.42



-5.591 -6.143



4.8568950

6



2.8



-2.346 -6.023



5.0303555

9



2.9



5.2038161

3



3



5.3772766

7



3.1



-1.638 -7.034 -9.822 -7.739 -26.2912991



5.5507372

1



3.2



-1.187 -7.204 -10.82 -9.082 -27.2265231



5.7241977

5



3.3



-0.599



-2.2



-1.35



-3.36



-6.42



-1.969 -6.765



-2.849 -0.692



-22.37966



-5.355 -2.821 -23.4775394



-6.99



-3.58



-23.7714909



-4.445 -24.2045831



-7.892 -5.423 -24.7035894

-8.84



-6.52



-25.3065655



-7.243 -11.82 -10.55 -28.5398479



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 45



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



5.8976582

8



3.4



0.147



-7.118 -12.79 -12.13 -30.0517659



6.07111882



3.5



1.074



-6.789 -13.69 -13.83 -31.7223528



6.2445793

6



3.6



2.205



-6.212



6.4180399



3.7



3.563



-5.338 -15.15 -17.47 -35.6068388



-14.5



-15.61 -33.5750667



BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DỌC TRỤC

40

30

20

10

0



-10 0



BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DỌC

TRỤC

1



2



3



4



5



6



7



-20

-30

-40

-50



Lực cắt trong các tiết diện cọc:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 46



8



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Moment trong các tiết diện cọc:



Z



BẢNG 15: BẢNG TÍNH MOMENT DỌC TRỤC

ze

A3

B3

C3

D3



0



Mz



0



0



0



1



0



50.30



0.17346054



0.1



0



0



1



0.1



54.19



0.34692108



0.2 -0.001



0



1



0.2



27.39



0.52038161



0.3 -0.004 -0.001



1



0.3



-60.64



0.69384215



0.4 -0.011



-0.02



1



0.4



-268.80



0.86730269



0.5 -0.021



-0.05



0.999



0.5



-567.48



1.04076323



0.6 -0.036 -0.011



0.998



0.6



-1,029.67



1.21422376



0.7 -0.057



-0.02



0.996



0.699



-1,669.09



1.3876843



0.8 -0.085 -0.034



0.992



0.799



-2,522.66



1.56114484



0.9 -0.121 -0.055



0.985



0.897



-3,620.96



1.73460538



1 -0.167 -0.083



0.975



0.994



-5,025.31



1.90806592



1.1 -0.222 -0.122



0.96



0.109



-6,742.72



2.08152645



1.2 -0.287 -0.173



0.938



1.183



-8,689.42



2.25498699



1.3 -0.365 -0.238



0.907



1.273



-11,071.78



2.42844753



1.4 -0.455 -0.319



0.866



1.358



-13,820.76



2.60190807



1.5 -0.559



-0.42



0.811



1.437



-16,997.42



2.7753686



1.6 -0.676 -0.543



0.739



1.507



-20,571.04



2.94882914



1.7 -0.808 -0.691



0.646



1.566



-24,602.84



3.12228968



1.8 -0.956 -0.867



0.53



1.612



-29,123.25



3.29575022



1.9 -1.118 -1.074



0.385



1.64



-34,070.94



3.46921075



2 -1.295 -1.314



0.207



1.646



-39,476.68



3.64267129



2.1 -1.487



-1.59



-0.01



1.627



-45,340.44



3.81613183



2.2 -1.693 -1.906



-0.271



1.575



-51,631.52



3.98959237



2.3 -1.912 -2.263



-0.582



1.486



-58,319.54



4.16305291



2.4 -2.141 -2.663



-0.949



1.352



-65,312.74



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 47



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



4.33651344



2.5 -2.379 -3.109



-1.379



1.165



-72,580.67



4.50997398



2.6 -2.621



-1.877



0.917



-79,970.58



4.68343452



2.7 -2.865 -4.137



-2.452



0.598



-87,421.80



4.85689506



2.8 -3.103 -4.718



-3.108



0.197



-94,689.73



5.03035559



2.9 -3.331



-5.34



-3.852



-0.295



-101,652.76



-6



-4.688



-0.891



-108,035.81



5.20381613



3



-3.6



-3.54



5.37727667



3.1 -3.722



-6.69



-5.621



-1.603



-113,595.27



5.55073721



3.2 -3.864 -7.403



-6.653



-2.443



-117,933.75



5.72419775



3.3 -3.955 -8.127



-7.785



-3.424



-120,715.99



5.89765828



3.4 -3.979 -8.847



-9.016



-4.557



-121,453.51



6.07111882



3.5 -3.919 -9.544



-10.34



-5.854



-119,627.53



6.24457936



3.6 -3.757



-11.751



-7.325



-114,688.94



6.4180399



3.7 -3.471 -10.78 -13.235



-8.979



-105,966.16



-10.2



BIỂU ĐỒ MOMENT UỐN

40,000.00

20,000.00

0.00

-20,000.00



0



1



2



3



4



5



6



-40,000.00

-60,000.00

-80,000.00

-100,000.00

-120,000.00

-140,000.00



a.



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 48



7



8

BIỂU ĐỒ MOMENT UỐN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×