Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn cốt thép đai 8, bố trí như sau:

Chọn cốt thép đai 8, bố trí như sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



1080  2 �50

40  1

Bước thép: a =

= 251.28mm



- Khoảng cách bố trí thép: 28a 250

3. Tính tốn và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương ngang cầu:

Theo phương ngang cầu bệ cọc làm việc như 1 dầm nút thừa được kê trên 2 gối là 2 trụ

của cầu và chịu các lực tác dụng là các phản lực đầu cọc.



500 1400



-



1400



1400



1400



1400



1400



Phản lực đầu cọc đặt tại tim hàng cọc:

R1  P1  P9  P17  2450.670 (kN)



R2  P2  P10  P18  2517.374 (kN)

R3  P3  P11  P19  2584.079 (kN)

R4  P4  P12  P20  2650.784 (kN)

R5  P5  P13  P21  2717.489 (kN)

R6  P6  P14  P22 = 2784.194 (kN)

R7  P7  P15  P23 = 2850.898 (kN)

-



R8  P8  P16  P24 = 2917.603 (kN)

Phản lực tại tim gối tựa (tim trụ) là:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 56



1400 500



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



R' 



-



�P  21473.091  10736.55

i



2

Tại giữa nhịp:



2



(kN)



M max  9476.72 (kN.m)



 Diện tích cốt thép cần bố trí:

M max

9476.72 �10 2

Fa 



 197.93 (cm 2 )

Ra � �h0 28 �0.9 �190

 Chọn 2828 (As = 6.16 cm2)

 Hàm lượng cốt thép thực tế:

A

25 �6.16

 s 

 0.24%  M min  0.05%

b �h0 380 �190

Bước thép:



a



380  2 �50

 10.7cm

28  1



Khoảng cách bố trí thép: 28a100

- Tại gối: M max  4084.644 kNm

Diện tích cốt thép cần bố trí:

M max

4084.644 �10 2

Fa 



 85.31 (cm 2 )

Ra � �h0

28 �0.9 �190

Chọn 1428 (As = 6.16 cm2)

Hàm lượng cốt thép thực tế:







As

85.31



 0.12%  M min  0.05%

b �h0 380 �190



Bước thép:



a



-



380  2 �50

 21.5cm  215mm

14  1



Chọn 1428 a 210

Phía trên đỉnh bệ cọc bố trí lưới thép 20a200 theo cấu tạo. Ngồi ra

trong bệ cọc cần bố trí thêm các thanh thép đai 16 để tạo khung cho bệ



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 57



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



cọc và chống đỡ các thanh thép không bị oằn đi trong q trình thi cơng

bệ cọc.

-



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 58



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



PHẦN III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT

PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC KHOAN NHỒI D = 1m

I.

-



Chọn kích thước cơng trình:

1. Kích thước bệ cọc:

Chọn h bệ = 2.0 (m)

Cao độ đỉnh bệ: +1.75 (m)

Cao độ đáy bệ: 1.5 – 2 = -0.5 (m)

Chiều dài đoạn cọc tự do từ đáy bệ cọc đến MĐSX là:

lo 



CĐĐB – CĐMĐSX = -0.5 – (-1.5) = 1 (m)



-



2. Chọn kích thước cọc và cao độ mũi cọc:

Do tải của cơng trình lớn nên ta chọn cọc khoan nhồi có đường kính D=1m để



-



thiết kế.

Chiều cao đoạn cọc ngàm vào đáy bệ cọc: hngàm = 1.2 m

Cao độ đỉnh cọc: CĐĐB + 1.2 = -0.5+1.2 = 0.7 (m)

Chiều dài cọc chọn được 55.2 (m)

Cao độ mũi cọc = Cao độ đỉnh cọc - Chiều dài cọc = 0.7 – 55.2 = -54.5 (m).

Chiều dài của đoạn cọc ngàm trong đất:

lngàm = CĐMĐSX – CĐMC = -1.5 – (-54.5) = 53 (m)



Nên ta chọn chiều sâu cắm vào lớp thứ 6 là 7.9 m

II.



Số liệu thiết kế:

Dựa vào các số liệu đã tính tốn theo phương án cọc đóng 450 x 450 ta

được các số liệu tổng tải trọng thiết kế đặt tại đỉnh bệ cọc

BẢNG 1: BẢNG TỔ HỢP TỔNG TẢI TRỌNG THIẾT KẾ



Tải trọng thiết kế

Tải trọng thẳng đứng N (kN)

Tải trọng ngang H (kN)

Moment My (kNm)



Tải trọng tiêu chuẩn

16417.2

350.2

2101.2



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 59



Tải trọng tính tốn

20017.89

490.28

2941.68



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



N

H



M



L



L



1000



2000



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400



SƠ ĐỒ TÍNH

III.

-



Tính tốn thiết kế:

1. Sức chịu tải dọc trục thiết kế của cọc:

a. Sức chịu tải dọc trục của cọc theo vật liệu:

Cơng thức tính tốn:

Qu  Ru �Ab  Ran �Aa



Trong đó:

Ru 



R

�6

4.5

Mpa



 Ru: Cường độ tính tốn của bê tông:

R: Mác thiết kế của bê tông cọc, bê tông M300

Ru 



300

 66.67

4.5

(kG/cm2) > 60 (kG/cm2)





 Chọn Ru = 60 kG/cm2



 Ran: Cường độ tính tốn của cốt thép. Cốt thép trong móng loại CII

có cường độ chịu kéo tính tốn cốt thép dọc Rs =270(MPa)

Ran 



Rs 270



 180 MPa

1.5 1.5

< 220 MPa. Chọn Ran=1800 Kg/cm2



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn cốt thép đai 8, bố trí như sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×