Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đưa toàn bộ tải trọng về đáy khối móng quy ước:

Đưa toàn bộ tải trọng về đáy khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Chia nền đất dưới đáy khối móng qui ước thành các phân lớp có chiều

dày hi = 0.4×b=0.4×6.8=2.72 m. Chọn hi=2.5m

Ứng suất gây lún tại điểm giữa phân lớp i:

 gli  koi �Pgl



zi

l

Koi: hệ số áp lực ngang, phụ thuộc vào b và b







-



Với: zi : độ sâu của điểm tính ứng suất

b: độ dài cạnh bé (b = Bqu = 6.8 m)

l : độ dài cạnh lớn (l = Lqu = 13.8m)

Độ lún của phân lớp i được tính theo công thức



� gli �hi

E



Si 



Với :  = 0.8, E = 24150 kPa (sét nửa cứng đến cứng)

Lqu =13.8m





ng khố

i quy ướ

c



Pbt=396.83 kN/m2

Pgl=255.16 kN/m2

2.5m



2.5m



2.5m



2.5m



2.5m



381.71



249.84



405.46

429.21

452.961



194.79

134.07

92.292



476.71



65.559



BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT GÂY LÚN



Bảng 16: Bảng tính lún cho móng khối qui ước



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 50



Phân lớp



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



hi



1



2.5



2



2.5



3



2.5



4



2.5



5



2.5



z

0

2.5

2.5

5

5

7.5

7.5

10

10

12.5



ztb



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



ztb/B



L/B



Ko



σtbgl



σzibt



E



S



1.25



0.184 2.0294 0.979 249.84 381.71



24150



0.021



3.75



0.551 2.0294 0.763



194.79 405.46



24150



0.016



6.25



0.919 2.0294 0.525 134.07 429.21



24150



0.011



8.75



1.287 2.0294 0.362 92.292 452.96



24150



0.008



11.3



1.654 2.0294 0.257



24150



0.005



65.559 476.71



TỔNG ĐỘ LÚN S



 S



 8.22



0.061



 S = 6.1 cm < gh

cm

 Móng đảm bảo độ lún.

VI. Kiểm tốn nội lực cọc:

1. Kiểm tốn nội lực cọc trong q trình cẩu cọc và trong giai đoạn sử

dụng:

Chọn đoạn cọc có chiều dài nhất l = 11 (m) để kiểm tra.

a. Lực cắt và moment trong cọc khi sử dụng 2 móc cẩu:

- Trọng lượng cọc: g (kN/m)

g  Ac � bt �n

Với : Ac  0.45 �0.45  0.2025 (m2) : diện tích cọc;

n = 1.2 : hệ số động

 g  0.2025 �25 �1.2  6.075 (kN/m)

- Sơ đồ móc cẩu:



M 1max  0.0214 �q �L2  0.0214 �6.075 �112

 15.73 kNm

- Moment lớn nhất :

b. Lực cắt và moment trong cọc khi sử dụng 1 móc cẩu (treo cọc):

- Sơ đồ móc cẩu:

Ma=0.0214ql2



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 51



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



2

2

2

M



0.043

qL



0.043



6.075



11

 31.61 kNm

max

- Moment lớn nhất:

1

2

M



max(M

;

M

)  max(15.73;31.61)  31.61 (kNm)

tt

max

max

Vậy :



Khi cẩu cọc ta xem các móc cẩu chịu một lực dọc là phản lực gối tựa ở vị trí móc cẩu

và phản lực đó cho một móc cẩu là :

N



qL 6.075 �11



 33.41

2

2

(kN)



Chọn thép làm móc cẩu là thép AI có Rs=225000 (kN/m2)

Diện tích cốt thép cho một móc cẩu :

As 



N

33.41



 1.49 �104

Rs 225000

(m2) = 1.49 (cm2)



 �1.42

As 

 1.54

4

Tra bảng thép ta chọn 1  14 có

(cm2)

2. Kiểm toán cường độ đường hàn:

-



Ta cần kiểm tra khả năng chịu nén của đường hàn (sử dụng N42)



 Que hàn N42 có :

o



�f wf  180 (MPa)



�f ws  0.45 fu  0.45 �340  153 (Mpa)



 f �f wf  0.7 �180  126



(MPa)



o  s �f ws  1�153  153 (MPa)

o min(  �f w )  min(126;153)  126 (Mpa)

 Đường hàn góc quanh tính theo tiết diện 1 (ở biên đường hàn).

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 52



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



 Diện tích đường hàn (Aw)

Aw  lw �h f � f

Với : lw: chiều dài đường hàn



lw  (250  10) �4  960 (mm)

N max

N max

1032.89 �103

� 





 109.79

Aw

lw �h f � f 960 �14 �0.7



<  c �f  0.9 �210  189 (MPa)



3. Kiểm toán bệ cọc theo điều kiện xuyên thủng:



-



Theo phương dọc cầu thì tháp xuyên thủng bao trùm lên hết tất cả các



-



cọc nên theo phương dọc cầu không xảy ra hiện tượng chọc thủng.

Theo phương ngang cầu thì tháp xun thủng khơng bao trùm được hàng

cọc giữa 2 cột. Nên ta cần kiểm tra chọc thủng của hàng cọc chính giữa.

 Điều kiện đảm bảo chịu lực:

Pxt �Pcx

Pxt: Lực gây xuyên thủng bệ cọc

Pxt  P4  P12  P20  878.036  894.712  878.036  2650.784



Pcx: Lực chống xuyên thủng



Pcx  0.75 �Rk �2h0 �(2h0  bc  hc )

 0.75 �0.9 �2 �1.9 �103 �(2 �1.9  2  1) �103

 17442(kN )

Với: Rk = 0.9 (MPa) : Cường độ chịu kéo của bê tông cọc;

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 53



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Chọn lớp bê tông bảo vệ ao = 100 (mm)



ho  h  a0  2  0.1  1.9 (m)

Vậy Pxt  2650.784 (kN) < Pcx  17442 (kN) (Đảm bảo điều kiện chống xuyên thủng)

4. Chọn thiết bị ép cọc và tính tốn độ chối thiết kế

- Sức chịu tải của cọc theo đất nền:

tk

Pcoc

 1817.8 (kN)



Chọn máy ép cọc có



tk

Pep �2 �Pcoc

 2 �1817.8  3635.6



(kN)



e 

Tính toán độ chối thiết kế:

tk



-



etk 



k .m.n.A p .Q.h

Q  0.2q



�1

� Qq

Ps . � Ps  n. Ap �

�k .m





Trong đó:

k: hệ số đồng nhất vật liệu. k = 0.7

m: hệ số điều kiện làm việc chọn m = 1

Ps: sức chịu tải của cọc theo điều kiện đất nền: Ps = 1817.8 (kN)

Ap: diện tích tiết diện ngang của cọc



Ap  0.45 �0.45  0.2025



(m2)



q: trọng lượng cọc q = 258.188(kN)

Q: trọng lượng búa. Q = 4564 (kN)

n: hệ số. n=15(kG/cm2)

H: chiều cao rơi búa. H=1(m)



� etk 



VII.



0.7 ��

1 1500 �0.2025 �4564 �1

4564  0.2 �258.188



 0.176

� 1

� 4564  258.188

1817.8 ��

1817.8  1500 �0.2025 �

�0.7 �1



(m)

Tính tốn và bố trí cốt thép cho cọc và bệ cọc:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 54



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



1. Tính tốn bố trí cốt thép cho cọc:

Do cọc chịu lực cắt nhỏ nên khơng cần tính tốn cốt thép đai mà chỉ bố trí

cốt thép đai theo cấu tạo.

Chọn cốt thép đai 8, bố trí như sau:

Đối với đoạn cọc đóng có đầu nhọn ( đoạn mũi) và tiếp đầu nối đoạn thứ

hai vào đoạn thứ nhất bố trí bước cốt đai Φ8, a: 50 mm;

Đoạn kể từ 1 m của đoạn mũi cọc tính từ đoạn đã bố trí, ta bố trí đai Φ8,

a100 mm

Bố trí cốt đai có bước đai Φ8a200 cho đoạn còn lại.

Bố trí lưới thép gia cường Φ6a50 tại vị trí đầu cọc tiếp xúc với búa.

2. Tính tốn và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương dọc cầu:

- Theo phương dọc cầu bệ cọc làm việc như 1 dầm consol chịu uốn và

được ngầm vào mép cột trụ cầu.



-



Ta có tổng lực dọc tác dụng lên bệ cọc:



R1  P1  P2  ...  P8  7157.697 (kN)

-



Moment tại ngàm lớn nhất:



M max  R1 �0.9  7157.697 �0.9  6441.93 (kN.m)

-



-



Diện tích cốt thép cần thiết là:

M max

6441.93 �10 2

Fa 



 134.54

Ra � �h0 28 �0.9 �190

(cm2)

Chọn 4028 (As = 6.16 cm2)

Hàm lượng cốt thép thực tế:







As

40 �6.16



 0.12%  M min  0.05%

b �h0 1080 �190



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 55



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



1080  2 �50

40  1

Bước thép: a =

= 251.28mm



- Khoảng cách bố trí thép: 28a 250

3. Tính tốn và bố trí cốt thép cho bệ cọc theo phương ngang cầu:

Theo phương ngang cầu bệ cọc làm việc như 1 dầm nút thừa được kê trên 2 gối là 2 trụ

của cầu và chịu các lực tác dụng là các phản lực đầu cọc.



500 1400



-



1400



1400



1400



1400



1400



Phản lực đầu cọc đặt tại tim hàng cọc:

R1  P1  P9  P17  2450.670 (kN)



R2  P2  P10  P18  2517.374 (kN)

R3  P3  P11  P19  2584.079 (kN)

R4  P4  P12  P20  2650.784 (kN)

R5  P5  P13  P21  2717.489 (kN)

R6  P6  P14  P22 = 2784.194 (kN)

R7  P7  P15  P23 = 2850.898 (kN)

-



R8  P8  P16  P24 = 2917.603 (kN)

Phản lực tại tim gối tựa (tim trụ) là:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 56



1400 500



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đưa toàn bộ tải trọng về đáy khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×