Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 TÍNH TOÁN KIỂM TRA THEO TTGH II

3 TÍNH TOÁN KIỂM TRA THEO TTGH II

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



•Lớp đệm cát tính lún theo cơng thức :



Với

•Lớp đất nền dùng phương pháp tính lún e-p :

-Xác định ứng suất gây lún trung bình của từng lớp :

Xác định ,=+∆p

-Từ đường cong nén lún e-p :

Xác định từ ; từ

-Tính tốn tổng độ lún :



*Áp lực gây lún tại đáy móng :

=120-20*1.7=86

*Ứng suất tải trọng bản thân gây ra tại đáy móng:





Tại z=3.7m :



Lớp



Điểm



Z

(m)



Ko



Cát đệm

Eo= 30000



0



0



1



SVTH:



MSSV: 145



(kPa)



(kPa)



86.00



34.00



Trang 27



38.5



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng

1



0.5



0.952



81.87



43.00



44.8



2



0.7



0.897



77.14



46.60



51.15



3



1.2



0.717



55.70



60.375



4



1.7



0.547



47.04



65.05



69.725



5



2.2



0.415



35.69



74.40



79.075



6



2.7



0.320



27.52



83.75



88.425



7



3.2



0.250



21.50



93.10



97.775



8



3.7



0.200



17.20



102.45



107.125



9



4.2



0.163



15.95



111.80



116.475



(kPa)



Lớp 1



Lớp 2



61.66



=3.8cm



SVTH:



MSSV: 145



thoả mãn y



Trang 28



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



1.4 TÍNH TỐN KIỂM TRA THEO TTGH I

Chọn kích thước khổ móng : 0.3x0.4 ( m)

1.4.1 Kiểm tra theo điều kiện chịu uốn:

Theo phương cạnh dài:



Hình- tính ptt=106.53



=>ho=75cm

Theo phương cạnh ngắn:



Hình vẽ-tính ptt=110.1



SVTH:



MSSV: 145



Trang 29



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



 ho=32cm

Do đó để đảm bảo điều kiện chịu uốn: ho=0.75cm

Vậy chọn chiều cao tồn bộ của bản móng là: Hm=ho+a=75+a(cm)

Với a là khoảng cách từ trọng tâm thép tính tốn đến mép d ưới bê tơng đáy

móng.



1.4.2 Kiểm tra điều kiện choc thủng:

Theo phương cạnh dài:



=>ho=75cm,hm=80cm thoải mãn điều kiện chọc thủng theo ph ương c ạnh

dài.

Theo phương cạnh ngắn:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 30



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



=> Vậy móng có ho=32cm,hm=38cm thoả mãn điều kiện chọc th ủng theo

phương cạnh ngắn.

•Móng có thể đươc vát với chiều dày nhỏ nhất của bản đế là







.

1.5 TÍNH TỐN THÉP CHO MĨNG

Xem móng như dầm console ngàm tại mép cổ móng chịu tải trọng phân bố

do phản lực đất nền.



SVTH:



MSSV: 145



Trang 31



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



PHẦN 3 : MĨNG CỌC

PHƯƠNG ÁN MÓNG 1

1. XÁC ĐỊNH ĐỘ SÂU ĐÁY ĐÀI

Sơ bộ chọn bề rộng đài cọc là B=2m. Đáy đài thuộc lớp 1.



Với:

-h: Độ sâu đặt đáy đài

- : Góc ma sát của đất tại đáy đài

- : Dung trọng đất tại đáy đài

-B: Bề rộng đáy đài

=> Chiều sâu đáy đài:



Chọn h=1m.

2. CHỌN TIẾT DIỆN CHIỀU DÀI CỌC

-Chọn cọc vuông bê tông cốt thép tiết diện: 300x300mm.

-Chọn độ cao mũi cọc: -13m.

-Chiều dài cọc: 12m

-Chiều dài thực tế:

-Chia cọc 2 đoạn: đoạn mũi 7m, đoạn sau 6m

-Chọn phương pháp hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh.

-Chọn bê tông B20 cho cọc và B35 cho đài.

SVTH:



MSSV: 145



Trang 32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 TÍNH TOÁN KIỂM TRA THEO TTGH II

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×