Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHƯƠNG ÁN MÓNG 1

PHƯƠNG ÁN MÓNG 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án nền móng



-Chọn thép dọc: CIII,



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



cho cọc, CII cho đài



-Chọn cốt thép đai và móc cẩu: CI

3. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU:

•Giai đoạn làm việc:

-Lớp 1: Sét nhão ,

-Lớp 2: Sét dẻo nhão,

-Lớp 3: Sét pha,



-Lớp 4: Cát vừa,



Với giá trị K tra bảng A.1 TCVN 10304-2012.



•Bề rộng quy ước của cọc:

Đối với cọc có đường kính tối thiểu 0.8m:

Các trường hợp còn lại:

Mơmen qn tính của tiết diện ngang cọc:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 33



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



•Hệ số biến dạng:





Với



: Chiều dài đoạn cọc kể từ đáy đài tới cao độ san nền



•Độ mảnh của cọc:



Vậy khơng cần xét uốn dọc.

•Đoạn cọc khơng trong đất:



•Kiểm tra độ bền khi vận chuyển:

SVTH:



MSSV: 145



Trang 34



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Hình vẽ

-Đoạn cọc mũi:



=>Chọn 1.5m



-Đoạn cọc sau:



=> Chọn 1.2m



-Trọng lượng cọc:

-Momen đoạn cọc mũi:

-Momen đoạn cọc thân:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 35



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



•Kiểm tra bền khi lắp dựng:

Hinh vẽ

-Đoạn cọc mũi:



=> Chọn 2m



-Đoạn cọc sau:



=> Chọn 1.8m



-Đoạn cọc mũi:

-Đoạn cọc thân:

•Chọn thép làm móc cẩu:

-Lực do một nhánh treo chịu khi cẩu lắp:



Chọn thép làm móc cẩu: CI: Rs=225Mpa.

-Diện tích thép móc cẩu:



Chọn



làm thép móc cẩu.



4. SỨC CHỊU TẢI THEO CHỈ TIÊU CUOGNWF ĐỘ



Mũi cọc đặt ở lớp đất rời:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 36



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



-Cường độ sức kháng của đất:

với: c: Lực dính của lớp đất chứa mũi cọc

=9 cho cọc đóng~ép



=60 ( Tra bảng G.1 TCVN 10304-2012)









-Trên đoạn cọc có độ sâu lớn hơn



:



với:



Lớp đất



Độ sâu



Độ sâu

tb



Li



C(kPa)



1

2

3

4



1-2.5

2.5-5.5

5.5-9.2

9.2-13



1.75

4

7.35

11.1



1.5

3

3.7

3.8



4

11.5

28

4



Fi

1

1

1

1(đất

rời)



4

11.5

28

200.58







SVTH:



MSSV: 145



Trang 37



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



5. SỨC CHỊU TẢI THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ

Mũi cọc đặt trong lớp cát chặt vừa trạng thái xốp, cao độ mũi c ọc: -13m

Chu vi tiết diện ngang thân cọc:

Nội suy từ bảng 2 TCVN 10304-2012, ta được:

Tra bảng 4 TCVN 10304-2012, được:



Lớp

đất

1

2

3

4



Độ sâu Độ sâu

TB

1-2.5

2.5-4

3.25

4-5.6

4.75

5.5-7.5

6.5

7.5-9.2 8.35

9.210.2

11.2

11.212.1

13



1.5

1.5

2

1.7

2

1.8



1.54

0.983



1

1



0.46



1



Cát

chặt

vừa



1



0

5.19

5.928

27.58

28.77

65.27



0

7.785

8.892

55.16

48.91

130.54



67.85



122.13



Tổng



SVTH:



MSSV: 145



Trang 38



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



6. SƠ BỘ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÀI CỌC VÀ SỐ LƯỢNG CỌC

•Sơ bộ chọn kích thước đài cọc:



Phản lực đầu cọc tạm tính:



Diện tích đài cọc tính bằng cơng thức:



•Tính số lượng cọc:



Cơng thức tính số cọc:

Với: -



: Hệ số xét đến ảnh hưởng của momen, móng chịu tải lệch tâm:



=1.2-1.5.



SVTH:



MSSV: 145



Trang 39



Đồ án nền móng



-



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



: Trọng lượng sơ bộ của đài cọc và đất trên đài.



=>

Chọn 17 cọc.



SVTH:



MSSV: 145



Trang 40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHƯƠNG ÁN MÓNG 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×