Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2: Thiết kế móng nông

Chương 2: Thiết kế móng nông

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Chọn: γ= 18 (kN/, = 30°, c= 0 Mpa, Eo= 30Mpa

2.1 Xác định kích thước móng

* Sơ bộ lựa chọn kích thước móng: Ban đầu có thể mong chọn bề rộng

móng 1-3m

-Kích thước đáy móng sơ bộ được xác định theo cơng th ức:

=

Với:

-Am: Diện tích đáy móng

-R: cường độ của nền đất

- : Dung trọng của móng và đất trên móng: 22.2

-m: Hệ số xét đến ảnh hưởng của momen: m= 1+1.2e hoặc 1 1.7



SVTH:



MSSV: 145



Trang 11



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



PHƯƠNG ÁN MĨNG NƠNG 1:

Chiều sâu chơn móng được chọn là: h=1.5m

1.1 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MĨNG

-Theo TCVN 9362-2012: Bảng 15.Các hệ số m1, m2;Ta có:

+m1= 1.2

+m2= 1.0

+Ktc= 1.0

-ϕ=15 .Tra bảng 14 TCVN 9362-2012 tìm A, B, D

A = 0.34

B = 2.35

D = 4.90

(kN/m2)

-Chọn m=1.2



Am=m2



= = 2 m Chọn =2m

-Cường độ tính tốn của cát tính theo cơng thức tính đổi:

Vì chiều sâu chơn móng h=1.5 <2 m nên dùng cơng th ức:



Với:

-



: Áp lực tính tốn quy ước ứng với móng có chiều rộng



chơn móng



=1 và độ sâu



=2.Cường độ quy ước của cát đệm là Ro=400Mpa



-b,h: chiều rộng và chiều sâu chơn móng thực tế

- : Hệ số tính đến ảnh hưởng của chiều rộng móng. Lấy =0.125 đối với

nền đất hòn lớn và đất cát trừ cát bụi



SVTH:



MSSV: 145



Trang 12



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Cường độ của lớp cát đệm:



-Áp lực đáy móng: Độ lệch tâm theo hướng ngang:

=0.119



.



Giải hệ phương trình:



m2

1.2 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH LỚP SÉT BÊN DƯỚI ĐỆM CÁT

với: l=2m, b=1.1m, h=1.5m, lớp cát đệm dày 0.7m

-Ứng suất tại lớp cát đệm:

Tra bảng tìm K0 theo b=1.1, l=2, z=0.7( đáy móng tới đáy lớp cát đệm)



K0=0.690

Áp lực gây phá hoại nền tại đáy lớp cát đệm:



(kN/m2)

Diện tích khối quy ước:

m2

SVTH:



MSSV: 145



Trang 13



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Chiều rộng móng khối quy ước:



Với: 45(m)

Sức chịu tải của nền đất yếu bên dưới đệm cát:



Với: ϕ=15 .Tra bảng 14 TCVN 9362-2012 tìm A, B, D

A = 0.34

B = 2.35

D = 4.90

(kN/m2)



Ta có:



R=



>



 Lớp đất bên dưới đệm cát đảm bảo ổn định.

Như vậy, kích thước đáy móng : l x b = 2 m x 1.1 m ;chiều sâu chôn móng :

h=1.5m kết hợp đệm cát đạt u cầu.

Kích thước lớp cát đệm :



=>Sức chịu tải của nền : R= 274 (kN/m2)



1.2 TÍNH TỐN KIỂM TRA THEO TTGH II

Tính tốn độ lún tại tâm móng:

Theo phương pháp phân tầng cộng lún.

Chiều dày mỗi lớp phân tố hi=(0.2-0.4).b

Chiều sâu nén ép

SVTH:



là vị trí thoả điều kiện :

MSSV: 145



Trang 14



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



-Chia lớp đất dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ có hi=0.5m.

-Ứng suất bản thân và ứng suất gây lún :



với



•Lớp đệm cát tính lún theo cơng thức :



Với

•Lớp đất nền dùng phương pháp tính lún e-p :

-Xác định ứng suất gây lún trung bình của từng lớp :

Xác định ,=+∆p

-Từ đường cong nén lún e-p :

Xác định từ ; từ

-Tính tốn tổng độ lún :



*Áp lực gây lún tại đáy móng :

=130.63-20*2=90.63

*Ứng suất tải trọng bản thân gây ra tại đáy móng:







SVTH:



MSSV: 145



Trang 15



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Tại z=3.4m :



Lớ p



Cát

đệm

Eo=

30000

(kPa)



Đi Z

ể (m

m )



Ko



0



0



1



(kPa

)



(kPa)



1



251.

8



30



0



0.5



0.82

3



207.

2



39



0.24



2



0.7



0.69

0



173.

7



42.6



0.08



3



1.2



0.42

1



106.

0



51.6



48.6



154.6



1.10

5



1.044



1.45



4



1.3



0.38

1



95.9



53.4



50.4



146.3



1.10

6



1.047



0.28



5



1.8



0.24

3



61.2



62.95



59.95



121.15



0.85

1



0.843



0.22



6



2.3



0.16

5



41.5



72.5



69.5



111.0



0.85

0



0.845



0.14



7



2.8



0.11

8



29.7



82.05



79.05



108.75



0.84

9



0.845



0.11



8



3.3



0.08

7



21.9



91.6



88.6



110.5



0.84

7



0.845



0.05



9



3.8



0.06

8



17.1



101.1

5



98.15



115.25



0.84

6



0.844



0.05



1

0



4.3



0.05

4



13.6



110.7



107.7



121.3



0.84

5



0.843



0.05



1

1



4.8



0.04

4



11.1



120.2

5



117.25



128.35



0.84

4



0.842



0.05



1

2



5.0



0.04

0



10.1



129.8



126.8



136.9



0.84

3



0.841



0.02



Lớp 1



Lớp 2



=2.74

SVTH:



(cm)



thoả mãn yêu cầu biến dạng

MSSV: 145



Trang 16



Đồ án nền móng



SVTH:



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



MSSV: 145



Trang 17



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



1.4 TÍNH TỐN KIỂM TRA THEO TTGH I

Chọn kích thước khổ móng : 0.4x0.5 ( m)

1.4.1 Kiểm tra theo điều kiện chịu uốn:

Theo phương cạnh dài:

)

(kN/m2)

(kN/m2)

=> Ptt=178.3 (kN/m2)



 Chọn h0 = 30 cm

Theo phương cạnh ngắn:

)

(kN/m2)

(kN/m2)

=> Ptt=324.1 (kN/m2)



 Chọn h0 = 22 cm

 Do đó để đảm bảo điều kiện chịu uốn: h0 = 30 cm

Vậy chọn chiều cao tồn bộ của bản móng là: Hm = h0 + a = 30 + a (cm)

Với a là khoảng cách từ trọng tâm thép tính tốn đến mép d ưới bê tơng đáy

móng.

1.4.2 Kiểm tra điều kiện choc thủng:

Theo phương cạnh dài:



/m2)

SVTH:



MSSV: 145



Trang 18



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



/m2)



=> h0 =30 cm, hm = 35cm thoả mãn điều kiện chọc th ủng theo ph ương

cạnh dài.

Theo phương cạnh ngắn:



Vậy móng có ho = 22 cm, hm = 27 cm thoả mãn điều kiện chọc thủng theo

phương cạnh ngắn.

Móng có thể đươc vát với chiều dày nhỏ nhất của bản đế là







.

1.5 Tính tốn thép cho móng:

Xem móng như dầm console ngàm tại mép cổ móng chịu tải trọng phân bố

do phản lực đất nền.



u cầu cấu tạo:

Tính tốn thép trên phương cạnh dài:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 19



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



0.75 ) =64.8 (kN/m)



Ta có:

Bê tơng B20, thép CII

Giả sử: a = 4.5 cm => h0= 30.5(cm)



 chọn thép:



Tính tốn theo phương cạnh ngắn:



SVTH:



MSSV: 145



Trang 20



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



 Chọn As =



SVTH:



MSSV: 145



Trang 21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2: Thiết kế móng nông

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×