Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

PHẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



*Cơ sở lý thuyết xác định tên & trạng thái từng nhóm đất:

-



Nhóm đất dính:

Dùng chỉ số dẻo để xác định sơ bộ tên gọi của các lớp đất:



Dùng chỉ số sệt để xác định trạng thái của lớp đất:



Tiêu chuẩn phân loại đất dính

Tên đất

Chỉ số dẻo IP

Đất sét

IP >17

Á sét

17≥ IP >7

Á cát

7≥ IP ≥1

Trạng thái đất được xác định dựa vào chỉ số sệt IL:

Tiêu chuẩn đánh giá trạng thái đất dính

Tên đất và trạng thái của nó

Độ sệt

Rắ n

IL<0

Á cát

Dẻo

0≤ IL ≤1

Chảy

1< IL

Rắ n

IL <0

Nửa rắn

0≤ IL ≤0,25

Dẻo

0,25< IL ≤0,5

Á sét và sét

Dẻo mềm

0,5< IL ≤0,75

Dẻo chảy

0,75< IL ≤1

Chảy

1< IL



SVTH:



MSSV: 145



Trang 2



Đồ án nền móng

-



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Nhóm đất rời:

Xác định tên đất:

Tiêu chí xác định tên đất (TCVN 9362:2012)

Loại đất hòn lớn và đất cát

Phân bố của hạt theo độ lớn

tính bằng phần trăm trọng

lượng của đất hong khơ

1

2

A. Đất hòn lớn

Đất tảng lăn (khi có hạt sắc cạnh

gọi là địa khối)



Đất cuội (khi có hạt sắc cạnh gọi Ià

đất dăm)



Đất sỏi (khi có hạt sắc cạnh gọi là

đất sạn)



Trọng lượng của các hạt lớn

hơn 200 mm chiếm trên 50 %

Trọng lượng các hạt lớn hơn 10

mm chiếm trên 50 %

Trọng lượng các hạt lớn hơn 2

mm chiếm trên 50 %



B. Đất cát

Cát sỏi



Trọng lượng các hạt lớn hơn 2

mm chiếm trên 25 %



Cát thô



Trọng lượng các hạt lớn hơn

0,5 mm chiếm trên 50 %



Cát thô vừa



Trọng lượng các hạt lớn hơn

0,25 mm chiếm trên 50 %

Trọng lượng các hạt lớn hơn

0,1 mm chiếm trên 75 % hoặc

hơn



Cát mịn

Cát bụi



Trọng lượng hạt lớn hơn 0,1

mm chiếm dưới 75 %

CHÚ THÍCH: Để định tên đất theo Bảng phải cộng dần phần trăm

hàm lượng hạt của đất nghiên cứu: Bắt đầu từ các hạt lớn h ơn 200

mm, sau đó là các hạt lớn hơn 10 mm, tiếp đến là các h ạt l ớn h ơn 2

mm ... Tên đất lấy theo chỉ tiêu đầu tiên được thỏa mãn trong th ứ tự

SVTH:



MSSV: 145



Trang 3



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



tên gọi ở Bảng.



SVTH:



MSSV: 145



Trang 4



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Xác định trạng thái đất theo độ rỗng:

Bảng 3: Tiêu chuẩn phân loại đất dính

Tên đất

Chỉ số dẻo A

Đất sét

A>17

Á sét

17≥A>7

Á cát

7≥A≥1

-Lớp 1: Đất sét chảy

Chiều sâu phân bố:



Z



Dung trọng tự nhiên:



=



0 - 2.6



=



1.52 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.027 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



4°34’



Chỉ số dẻo:



IP



=



36.3



Chỉ số sệt:



IL



=



1.56



KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

2.153



2.08



1.999



1.788



1.457



1.01



-Lớp 2 : Đất sét dẻo nửa rắn

Chiều sâu phân bố:



Z



Dung trọng tự nhiên:



=



2.6 – 5.4m



=



1.8 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.317 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



15°23’



Chỉ số dẻo:



IP



=



26



Chỉ số sệt:



IL



=



0.077



KẾT QUẨ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

1.157



1.13



1.103



1.067



1.024



0.966



-Lớp 3 : Đất sét rắn

Chiều sâu phân bố:

SVTH:



Z



MSSV: 145



=



5.4 – 9.1 m

Trang 5



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Dung trọng tự nhiên:



=



1.91 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.177 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



17°13’



Chỉ số dẻo:



IP



=



28.6



Chỉ số sệt:



IL



=



-0.04



KẾT QUẨ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

0.853



0.853



0.852



0.846



0.833



0.815



-Lớp 4 : Cát vừa trạng thái rời

Chiều sâu phân bố:



Z



Dung trọng tự nhiên:



=



9.1 - 13.7 m



=



1.84 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.027 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



32°49’



Trọng lượng các hạt lớn hơn 0,25 mm chiếm trên 50 %



KẾT QUẨ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

0.767



0.754



0.744



0.733



0.72



0.702



-Lớp 5 : Đất sét nửa rắn

Chiều sâu phân bố:



Z



Dung trọng tự nhiên:



=



13.7 - 18.7 m



=



2.02 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.387 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



16°26’



Chỉ số dẻo:



IP



=



23.2



Chỉ số sệt:



IL



=



0.147



KẾT QUẨ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

0.637

SVTH:



0.588



0.558

MSSV: 145



0.529



0.497



0.465

Trang 6



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



-Lớp 6 : Đất sét dẻo

Chiều sâu phân bố:



Z



Dung trọng tự nhiên:



=



18.7 m -



=



2.03 kN/



Lực dính đơn vị:



c



=



0.12 kN/



Góc ma sát trong:



ϕ



=



23°54’



Chỉ số dẻo:



IP



=



4.1



Chỉ số sệt:



IL



=



0.268



KẾT QUẨ THÍ NGHIỆM NÉN LÚN

0.521



SVTH:



0.514



0.509



MSSV: 145



0.5



0.484



0.462



Trang 7



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Bảng tổng hợp số liệu địa chất



SVTH:



MSSV: 145



Trang 8



Đồ án nền móng



SVTH:



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



MSSV: 145



Trang 9



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



PHẦN 2 : THIẾT KẾ MĨNG NƠNG

Chương 1: Số liệu đầu vào

1.1 Địa chất cơng trình

Bỏ qua lớp đất đầu tiên để tính tốn thiết kế móng nơng (xem bề mặt l ớp

đất thứ 2 là bề mặt đất tự nhiên).

Giả thiết này mục đích để có thể thiết kế được móng nơng, trong thực tế

thiết kế cơng trình khơng được bỏ lớp nào cả.

1.2 Tải trọng cơng trình

Bảng 1.1 Số liệu tải trọng

Số liệu tải trọng thiết kế

Loại tải trọng

Móng nơng

Tải trọng thẳng đứng ( kN)

620

Tải trọng ngang ( kN)

0

Tải trọng mơ men (kN.m)

74



Móng cọc

6000

32

600



Số liệu tải trọng tính tốn

Loại tải trọng

Móng nơng

Tải trọng thẳng đứng ( kN)

713

Tải trọng ngang ( kN)

0

Tải trọng mơ men (kN.m)

85.1



Móng cọc

6900

36.8

690



với: Tải trọng tính tốn= Tải trọng thiết kế1.15



Chương 2: Thiết kế móng nơng

 Chọn phương án móng nơng

-Chọn giải pháp xử lí nền bằng đệm cát. Bóc bỏ lớp đất 2, tại vị trí đặt

móng thay thế bằng lớp cát vàng hạt trung, sạch, rải t ừng lớp mỏng 3040cm, đầm lu đến độ chặt trung bình.

Kích thước móng chọn sơ bộ:

- Lớp đệm cát có đặc trưng :

SVTH:



MSSV: 145



Trang 10



Đồ án nền móng



GVHD: Đ ỗ Thanh Tùng



Chọn: γ= 18 (kN/, = 30°, c= 0 Mpa, Eo= 30Mpa

2.1 Xác định kích thước móng

* Sơ bộ lựa chọn kích thước móng: Ban đầu có thể mong chọn bề rộng

móng 1-3m

-Kích thước đáy móng sơ bộ được xác định theo cơng th ức:

=

Với:

-Am: Diện tích đáy móng

-R: cường độ của nền đất

- : Dung trọng của móng và đất trên móng: 22.2

-m: Hệ số xét đến ảnh hưởng của momen: m= 1+1.2e hoặc 1 1.7



SVTH:



MSSV: 145



Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN I: XỬ LÍ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×