Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Tập trung đầu tư khai thác xây dựng kế hoạch mở rộng hoạt động dịch vụ đối với

các dự án cơng trình thủy lợi. Mở rộng tìm kiếm các nguồn đầu tư, hỗ trợ , đóng góp

để đầu tư xây dựng khai thác các mặt lợi ích đa mục tiêu mà các dự án đem lại;

- Kiểm soát phân bổ và quản lý đầu tư xây dựng từ vốn ngân sách;

- Hồn thiện, nâng cao chất lượng cơng tác quy hoạch và tuân thủ việc triển khai thực

hiện theo quy hoạch;

- Thực hiện tốt công tác Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư;

- Nâng cao chất lượng các giải pháp giảm thiểu tác động môi trường;

- Chấn chỉnh và nâng cao hiệu lực công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát trong đầu tư

xây dựng.



89



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Chính phủ (2014), Nghị định 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều

của luật Đấu Thầu về lựa chọn nhà thầu, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Hà Nội.

2. Chính phủ (2015), Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng

công trình, Cổng thơng tin điện tử Chính phủ, Hà Nội.

3. Chính phủ (2015), Nghị định số 32/2015/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây

dựng, Cổng thơng tin điện tử Chính phủ, Hà Nội.

4. Quốc Hội ,Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013, của Quốc

hội khóa XIII;

5.Quốc Hội ,Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014, của Quốc

hội khóa XIII;

6.Bộ Nơng nghiệp và PTNT (2009), Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày

12/10/2009 Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác cơng trình

thủy lợi;

8.PGS.TS. Nguyễn Xn Phú (2011), Giáo trình kinh tế đầu tư, Trường Đại Học Thủy

Lợi Hà Nội

9.GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn (2003), Giáo trình kinh tế đầu tư, NXB Xây dựng Hà

Nội.

10.UB ND tỉnh vĩnh phúc “Quyết định số 1717/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 Phê duyệt

quy hoạch phát triển thủy lợi tỉnh vĩnh phúc đến năm 2020 và định hướng đến năm

2030

Các thời báo kính tế và tạp chí xây dựng và các tài liệu khác có liên quan.



90



Phụ lục 1: Hiện trạng cơng trình tưới - hệ thống Lập Thạch

(Cơng trình có diện tích tưới >50ha)

TT Hạng mục

Tổng

Động lực



Quy mơ

Địa điểm

cơng

số máy

suất

52



F Hiện trạng (ha)

F u

số

cơng

cầu

máy

suất

7988

8838

7664

2957

2260



Ghi chú



Hoạt động

288,0 bình thường

Hoạt động

97,2 bình thường

360,0 Xuống cấp

Hoạt động

300,0 bình thường

Hoạt động

66,9 bình thường

Hoạt động

80,0 bình thường

Hoạt động

40,0 bình thường

58,3 Xuống cấp

Hoạt động

60,0 bình thường

Hoạt động

51,8 bình thường

Hoạt động

78,3 bình thường

Hoạt động

70,0 bình thường



1 TB Cao Phong I



Sông Lô



3



1100



480,0



2 TB Cao Phong II

3 TB Then I



Sông Lô

Sông Lô



2

3+4



470

1100



162,0

600,0



4 TB Then II

TB Phương

5 Khoan



Sông Lô



3



1000



500,0



Sông Lô



1



470



66,9



6 TB Đôn Nhân



Sông Lô



2



1100



80,0



7 TB Phú Đa

8 Đồng Thịnh I



Sông Lô

Sông Lô



2

1



470

1000



40,0

58,3



9 Thượng Thọ



Sông Lô



2



470



60,0



10 Yên Phú



Sông Lô



1



270



51,8



11



Ngoằng



1



470



78,3



12



Đông Xn



Sơng Lơ

Lập

Thạch

Lập

Thạch

Lập

Thạch



1



470



70,0



1



600



80,0



1



1100



67,5

562,5

5880,8



Còn tốt

Hoạt động

67,5 bình thường

562,3

5403,7



8200



19,2



1865,0



1678,5



3000



9



500,0



500,0



2550

612

375



7,5



340,0

50,0

75,0



340,0

50,0

75,0



13 Bỉnh Ri

14



Bến Mẹt

Các TB nhỏ

Tự chảy



3 Bò Lạc

4 Hồ Ngọc Đá

5 Hồ Hang Hủ



Lập

Thạch

Lập

Thạch

Lập

Thạch

Sơng Lô

Sông Lô



6 Hồ Khuôn

7 Hồ LoZen

8 Hồ Quang Yên



Sông Lô

Sông Lô

Sông Lô



1 Vân Trục

2 Suối Sải



27424



1

250

400



51,7

50,0

50,0



91



80,0



Đang lập dự

36,2

án

50,0

50,0

Cây Vải



TT Hạng mục

9

10

11

12

13



Hồ Mắc Me

Hồ Ngoằng

Đập Đồng Quan

Đập Khu Lê

Hồ Tông Hồng



14 Hồ Ngọc Hoa

15 Đập Múc

16 Đập Cận

17 Hồ Đa mang

18 Hồ Đồng Chủ

19 Hồ Thiên Lĩnh

20 Hồ Bãi Mé

21 Hồ Tai Khỉ

22 Hồ Đồng Khoắm

Các hồ đập nhỏ



Quy mô

Địa điểm

công

số máy

suất

Sông Lô

912

Sông Lô

270

Sông Lô

227

Sông Lô

117

Sông Lô

275

Lập

Thạch

500

Lập

Thạch

26

Lập

Thạch

54

Lập

Thạch

550

Lập

Thạch

236

Lập

Thạch

1080

Lập

Thạch

29

Lập

Thạch

47

Lập

Thạch



92



F Hiện trạng (ha)

F yêu

số

công

cầu

máy

suất

115,2

115,2

134,0

134,0

128,4

128,4

94,6

94,6

55,0

55,0

65,6



65,6



51,8



51,8



58,8



58,8



110,0



110,0



54,0



37,8



110,0



77,0



51,0



35,7



55,0



38,5



57,3

1758,4



57,3

1564,3



Ghi chú



Đang xây

Dựng

Đang xây

Dựng

Đang xây

Dựng

Đang xây

Dựng



Phụ lục 2: Hiện trạng công trình tưới - hệ thống Tam Đảo

(các cơng trình có diện tích >50ha)

TT Hạng mục



1

2

3

4

5

6

7

8

9



1

2

3



Tổng

Động lực

TB Đình Cả

TB n

Chung

TB Ái Văn

TB An Lão

TB Ngọc Bảo

TB Bá Cầu

DC Đồng

Nhanh

TB Ngoại

Trạch

TB Vườn Mía

Các TB nhỏ

Tự chảy

Xạ Hương

Thanh Lanh

Làng Hà



Địa điểm



F Hiện trạng (ha)

F u

Thiết

Thực tế

cầu

kế

6264

7053

5970

1511

1175

1000

97,7

68,4



Quy mơ

số

cơng

máy

suất



Bình Xun



36

1



Bình Xun

Bình Xun

Bình Xun

Bình Xun

Bình Xun



1

1

1

1

1



540

540

150

800

1000



78,9

175,0

118,0

108,0

131,9



55,2

122,5

118,0

75,6

92,3



Bình Xuyên



1



540



75,0



52,5



Tam Đảo

Tam Đảo



2

2



750

800



146,0

110,0

470,4

5542

1200,0

800,0

300,0



102,2

77,0

411,1

4795

840,0

800,0

300,0



370,0



370,0



350,0

601,0



350,0

601,0



Tam Đảo

Bình Xuyên

Tam Đảo



37104

12700

9890

1850



24



Ghi chú

Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp

Đang thực

hiện

Xuống cấp

Xuống cấp



Đang đầu tư

nâng cấp

Đang xây

dưng



Tam Đảo



1300



5 Hồ Bản Long

6 Vĩnh Thành

Hồ Đồng

7 Nhâp

Hồ Phân Lân

8 Hạ

Hồ Phân Lân

9 Thượng

10 Hồ La Cóc

11 Hồ Hương Đà



Tam Đảo

Tam Đảo



2900

3732



Tam Đảo



548



150,0



150,0



Tam Đảo



14



80,2



80,2



300

150

495



0,0

120,0

80,0



0,0

120,0

56,0



12 Đập Tầm Bét

Các hồ đập

nhỏ



Bình Xun



178,0



0,0



Xuống cấp

Khơng sử

dụng được



1313,2



1127,5



Xuống cấp



4 Gia Khau



Tam Đảo

Bình Xuyên

Bình Xuyên



8,6



93



Xuống cấp



TT



I



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25



Phụ lục 3: Hiện trạng cơng trình tưới - hệ thống Liễn Sơn- Bạch Hạc

(các cơng trình có diện tích >50ha)

Quy mơ

F Hiện trạng (ha)

Hạng mục

số

công F yêu

Thực

Địa điểm

Thiết kế

máy suất

cầu

tế

Ghi chú

Tổng

24.876

37393 21308

Động lực

118

16185 14400

Mực nước

Bạch Hạc

Vĩnh Tường

5 8000

7173

6400 sông thấp

Mực nước

Đại Định

Vĩnh Tường

6 8000

9012

8000 sông thấp

Các TB cấp 2

12458 10962

Hoạt động

TB Cội Kéo

Lập Thạch

1 1000

126,8

126,8 bình thường

Hoạt động

TB Móng Cầu

Lập Thạch

1

750

100,2

100,2 bình thường

Hoạt động

TB Ngọc Hà

Lập Thạch

2 1000

312,5

312,5 bình thường

TB Ba Cây

Lập Thạch

2 1000

132,0

132,0 Xuống cấp

TB Cây Dua

Lập Thạch

1 1000

93,6

93,6 Xuống cấp

TB Bến Lở

Lập Thạch

1 1000

73,5

73,5 Xuống cấp

TB Ao Căng 2

Lập Thạch

1 1000

146,5

146,5

TB Phú Bình 1 Lập Thạch

1

250

94,2

94,2

TB Phú Bình 2 Lập Thạch

1

250

66,2

66,2

Cây Da

Tam Dương

1

750

50,0

50,0 Còn tốt

Đi Cá

Tam Dương

1 1000

53,7

53,7 Còn tốt

Kênh Cụt

Tam Dương

1 1000

85,8

85,8 Xuống cấp

Hương Đình

Tam Dương

2

750

58,3

58,3 Xuống cấp

Hoạt động

Gò Lĩnh

Vĩnh Tường

1 1000

50,0

50,0 bình thường

Qn Lạch

Vĩnh Tường

1 1000

84,6

84,6 Còn tốt

Cây Đề

Hoạt động

(Đầm Sổ)

Vĩnh Tường

2 1000

85,0

85,0 bình thường

Hoạt động

Đồng Cũ

Vĩnh Tường

1 1000

87,2

87,2 bình thường

Đồng Đại Định Vĩnh Tường

3 1000

60,0

60,0 Còn tốt

Hoạt động

Thơn Mới

Vĩnh Tường

2 1000

90,0

90,0 bình thường

Hoạt động

Đồng Ngói

Vĩnh Tường

2 1000

55,0

55,0 bình thường

Hoạt động

Cống Nam

Vĩnh Tường

2

750

50,0

50,0 bình thường

Hoạt động

Trũng Ngà

Vĩnh Tường

1 1000

56,9

56,9 bình thường

Hoạt động

Quảng Cư

Vĩnh Tường

1 1000

70,0

70,0 bình thường

Cải tạo nâng

Lý Tam

Vĩnh Tường

2

750

78,0

78,0 cấp 2007

Bùm Tum

Vĩnh Tường

1

750

65,0

65,0 Hoạt động



94



TT



Hạng mục



Địa điểm



Quy mơ

số

cơng

máy suất



F Hiện trạng (ha)

F u

Thực

Thiết kế

cầu

tế



Ghi chú

bình thường

Hoạt động

120,0 bình thường

Hoạt động

50,0 bình thường



26 An Lão(Trại 1)



Vĩnh Tường



2



3800



120,0



27 Khách Nhi 2

xi Hồng xá

Đơng(An Lão

28 Trại 2)



Vĩnh Tường



1



250



50,0



Vĩnh Tường



1



80,0



Cửa Quán

Liễu Trì

Vĩnh Sơn

Vân Xuân



Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

Vĩnh Tường



1

2

2

4



70,0

650,0

210,0

605,0



33 TB Cam Giá

34 Trạm I



Vĩnh Tường

Vĩnh Tường



2

1



35 Đông Lỗ



Yên Lạc



2



1000



137,7



36 Xuân Chiếm



Yên Lạc



1



750



60,0



37 Thiệu Tổ



Yên Lạc



1



540



70,9



38 Xóm Trại

39 Đầm Xung



Yên Lạc

Yên Lạc



1

1



750

1000



98,3

72,6



40 Bờ Hồ

41 Trung Cẩm

42 Kênh 8



Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc



1

2

1



250

1000

750



59,3

68,6

63,0



43 Đồng Chằm

Cây Xoan

44 (Dịch Đồng)

45 Cổng Đông

46 Đầu Cầu

47 Tiên Đài 1

48 Đống Cao

49 Gốc Gạo

50 Cống Đá

51 Cung Thượng

52 Cầu Đền trạm 1



Yên Lạc



1



250



63,0



Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc



1

1

1

1

1

2

2

1

2



1000

1000

1000

1000

750

1000

1000

1000

1000



50,0

65,9

72,0

94,2

60,0

80,0

67,7

87,3

220,0



53 30/4

Yên Lạc

54 Đủm(Đản)

Yên Lạc

Cây Đa(Phương

55 Nha)

Yên Lạc



1

1



1000

750



100,0

108,0



Còn tốt

Vận hành kém

Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp

Hoạt động

100,0 bình thường

108,0 Vận hành kém



84,0



84,0 Vận hành kém



29

30

31

32



3060

1000

1000



0

0

0



80,0

60,0



1



95



Hoạt động

80,0 bình thường

Hoạt động

70,0 bình thường

650,0 Còn tốt

210,0 Còn tốt

605,0 Xuống cấp

Dự án cải tạo

80,0 nâng cấp 2008

0,0 Xuống cấp

Hoạt động

137,7 bình thường

Hoạt động

60,0 bình thường

Hoạt động

70,9 bình thường

Hoạt động

98,3 bình thường

72,6 Xuống cấp

Hoạt động

59,3 bình thường

68,6 Xuống cấp

63,0 Vận hành kém

Hoạt động

63,0 bình thường

50,0

65,9

72,0

94,2

60,0

80,0

67,7

87,3

220,0



Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp



TT



Hạng mục



Địa điểm



Quy mô

số

công

máy suất



F Hiện trạng (ha)

F yêu

Thực

Thiết kế

cầu

tế



56 Lũng Thượng



Yên Lạc



1



1000



68,0



57 Đền Thính

58 Cầu Rụp

Minh Tân (Mả

59 Lọ-Vĩnh Đơng)

60 Vĩnh Đồi

61 Hóc Ngà

62 Trường Thư

63 Đồng Hóc

64 Bãi Vải

65 Đồng Lý

66 Hưởng Lộc

67 Nhân Vực

68 Đồng Mong

69 Đồng Hổ

70 Đè Xa

71 Bắc Câu

72 Lương Câu

73 Ngọc Bảo

74 ái Văn

75 Hàm Rồng

76 Ngoại Trạch



Yên Lạc

Yên Lạc



1

1



1000

1000



60,0

80,0



Yên Lạc

Yên Lạc

Yên Lạc

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên

Bình Xuyên



3

1

1

1

1

1

1

1

1

2

1

1

1

1

1

1

1

1



1000

250

250

750

1000

1000

250



67,0

74,0

74,0

50,2

59,7

68,4

52,0

100,0

128,0

300,0

25,2

140,4

175,0

118,0

78,9

97,7

131,9

108,0



77 Lỗ Cầu



Vĩnh Yên



1



1000



55,0



78 Đồng Năng

79 Chán Voi

80 Cầu Mùi



Vĩnh Yên

Vĩnh Yên

Vĩnh Yên



1

1

2



1000

1000

750



130,0

75,0

230,0



81 Quyết Thắng

82 Các TB nhỏ

Tự chảy

1 Đập Liễn Sơn

2 Đập Ná



Vĩnh Yên



1



1000



200,0

3779,3

21208

20300,0

50,0



3 Đập đầm Chùa

4 Các hồ đập nhỏ



1000

1000

750

750



3447

Bình Xuyên

Vĩnh Yên



350



50,0

808,2



96



Ghi chú

Hoạt động

68,0 bình thường

Hoạt động

60,0 bình thường

80,0

Hoạt động

67,0 bình thường

74,0 Xuống cấp

74,0 Xuống cấp

50,2 Xuống cấp

59,7 Xuống cấp

68,4

52,0 Xuống cấp

0,0

128,0 Vận hành tốt

300,0 Xuống cấp

25,2 Xuống cấp

140,4 Vận hành tốt

0,0 Xuống cấp

0,0 Xuống cấp

0,0 Xuống cấp

0,0 Xuống cấp

0,0

0,0 Xuống cấp

Hoạt động

55,0 bình thường

Hoạt động

130,0 bình thường

75,0 Còn tốt

230,0 Xuống cấp

Điện yếu,

0,0 khơng bơm

3353,0

6908

6000,0

50,0 Xuống cấp

Hoạt Động

50,0 Bình thường

808,2



TT



1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5



Phụ lục 4: Hiện trạng cơng trình tưới - hệ thống Phúc n

( Cơng trình có diện tích tưới >30ha)

Quy mơ

F Hiện trạng (ha)

Hạng mục

Địa điểm

số

công F yêu Thiết

Thực

máy

suất

cầu kế

tế

Tổng

2757

2167

2167

Động lực

35

222

222

Kim xuyên

Phúc Yên

1

540

30,0

30,0

Đầm Rượu

Phúc Yên

1 1000

36,0

36,0

Đầm kẻ

Phúc Yên

1 1000

43,0

43,0

Tân lợi

Phúc Yên

1

540

50,0

50,0

Đầu cầu

Phúc Yên

3 3000

30,0

30,0

Các TB nhỏ

33,0

33,0

Tự chảy

34410

1945

1945

Đại Lải

Phúc Yên

30700

60,1

1800,0 1800,0

Hồ Thanh Cao Phúc Yên

680

50,0

50,0

Hồ Lập Đinh

Phúc Yên

2100

40,0

40,0

Hồ Đồng Đầm Phúc Yên

170

30,0

30,0

Các hồ đập

nhỏ

760,0

25,0

25,0



97



Ghi chú



Xuống cấp

Xuống cấp

Xuống cấp

Bình thường



Phụ lục 5: Bảng tổng hợp các thơng số cơ bản của cơng trình trạm bơm Kiền Sơn

xã Đạo Đức – huyện Bình Xun

STT

I

1



2



3



II

III

1



2



3



IV



V

VI



Các thơng số cơ bản

Các giá trị mực nước và cột nước:

Mực nước bể hút

+ Mực nước max

+ Mực nước thiết kế

+ Mực nước min

Mực nước bể xả

+Mực nước max

+ Mực nước thiết kế

Mực nước sông cà lồ

+Mực nước sông 5 ngày max P=5%

+ Mực nước sông thiết kế 5 ngày max P=10%

Diện tích lưu tiêu

Các loại máy bơm

Loại máy bơm HL3600-6

+ Số lượng máy n

+ Lưu lượng 01 máy bơm

+ Cột áp thiết kế H tk

+ Cột áp max H max

+ Cột áp min H min

+ Công suất động cơ

+ Số vòng quay

Loại máy bơm HL290-6

+ Số lượng máy n

+ Lưu lượng 01 máy bơm

+ Cột áp thiết kế H tk

+ Cột áp max H max

+ Cột áp min H min

+ Cơng suất động cơ

+ Số vòng quay

Bơm mồi chân khơng

+ Bơm chân không BCK 220-680

+ Công suất động cơ

+ Số vòng quay

Nhà Máy

+ Chiều rộng

+ Chiều dài

+ Chiều cao tồn bộ nhà máy

+ Cao trình nền nhà

+ Cao trình sàn mái

+ Cao trình mái nhà

Thiết bị cần trục

+ Cầu trục 5T, nhịp 6,50m

Bể hút

+ Cao trình đáy bể

+ Cao trình cơ



98



Đơn vị

m



Trị số



m

m

m



8,40

7,00

6,30



m

m



10,65

10,45



m

m

ha



9,00

8,80

347



máy

m3/h

m

m

m

Kw/h

v/ph



Hỗn lưu

03

3.000-3.800

6,0

6,7

4,8

90

490

Hỗn lưu

01

240-320

6,0

7,0

5,0

7,5

1450



máy

Kw/h

v/ph



01

11

1450



m

m

m

m

m

m



6,94

12,22

8,10

+8,60

+14,60

+16,70



cái



1



m

m



+4,50

+8,60



máy

m3/h

m

m

m

Kw/h

v/ph



STT



VII



VIII



IX



X



XI



XII



XIII



Các thông số cơ bản



+ Hệ số mái m

+ Chiều dài bể hút

Bể xả

+ Cao trình đáy bể xả

+ Cao trình đỉnh bể xả

+ Cao trình tim ống xả

+ Chiều rộng bể lớn nhất

+ Chiều rộng bể nhỏ nhất

+ Chiều dài bể xả

Kênh dẫn

+ Chiều dài kênh

+ Cao trình đáy kênh (cuối kênh)

+ Cao trình đáy kênh (đầu kênh)

+ Độ dốc đáy kênh

+ Hệ số mái kênh m

Kênh xả trạm bơm

+ Chiều dài kênh

+ Cao trình đáy kênh (cuối kênh)

+ Cao trình đáy kênh (đầu kênh)

+ Độ dốc đáy kênh

+ Hệ số mái kênh m

Kè bảo vệ kênh xả trạm bơm

+ Chiều dài kênh

+ Chiều rộng đáy

+ Cao trình đáy kênh

+ Độ dốc đáy kênh

+ Hệ số mái kênh m

+ Cao trình bờ tả

+ Cao trình bờ hữu

Kênh tưới trạm bơm

+ Chiều dài kênh

+ Chiều rộng đáy kênh

+ Chiều cao kênh

+ Độ dốc đáy

+ Hệ số mái m

Nhà quản lý

+ Nhà cấp IV, 1 tầng, 04 phòng

+ Chiều dài nhà

+ Chiều rộng nhà

+ Cao trình nền nhà

+ Cao trình sàn mái

+ Cao trình mái nhà

Điện cao áp

+ Máy biến áp treo



Đơn vị

m

m



Trị số

1,25-1,75

8,80



m

m

m

m

m



+8,35

+10,85

+10,85

7,80

2,10

8,40



m

m

m

%



461

+5,0

+5,05

0,012

1,25



m

m

m

%



47,40

1,50

+6,95-7,0

0,05

0



m

m

m

%



70,0

3,0

4,80

0

1,50

+8,0

+9,25



m

m



+ Tuyến đường dây 35KV



m

m

m

%



240

0,5

0,6

0,05

0



m

m

m

m

m



11,86

6,10

9,65

13,25

15,30



KVA



560KVA35(22)/0,4KV

732



m



99



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×