Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4.18 Mạch in điều khiển động cơ bước.

Hình 4.18 Mạch in điều khiển động cơ bước.

Tải bản đầy đủ - 0trang

C 9

EN +A0

EN +0

EN +B0



C 147



1

2

3



40

39

38

37

36

35

34

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

21



C A M 0 3 C /1 0 0

C 10

EN +A1

EN +1

EN +B1



V C C _ C IR C L E

VC C

1

2

3

EN +0

4

EN +1

5



1

2

3

C A M 0 3 C /1 0 0

C 14



EN +A2

EN +2

EN +B2



C 149

V C C _ C IR C L E

VC C

1

2

3

EN +2

4

EN +3

5



1

2

3

C A M 0 3 C /1 0 0

C 15



EN +A3

EN +3

EN +B3



1

2

3



VC C



U 5

P

P

P

P

P

P

P

P



0 .0 /A

0 .1 /A

0 .2 /A

0 .3 /A

0 .4 /A

0 .5 /A

0 .6 /A

0 .7 /A



D

D

D

D

D

D

D

D



P 0



0

1

2

3

4

5

6

7



P

P

P

P

P

P

P

P



P 1



1

1

1

1

1

1

1

1



.0

.1

.2

.3

.4

.5

.6

.7



1

2

3

4

5

6

7

8



P

P

P

P

P

P

P

P



P 3 .5

P 3 .6

P 3 .7

XTL1



19



Y 1



18



C 98

33P

C 99

33P



P

P

P

P

P

P

P

P



3 .0 /R XD

3 .1 /TXD

3 .2 /IN T 0

3 .3 /IN T 1

3 .4 /T0

3 .5 /T1

3 .6 /W R

3 .7 /R D



P 3



P 2 .0 /A 8

P 2 .1 /A 9

P 2 .2 /A 1 0

P 2 .3 /A 1 1

P 2 .4 /A 1 2

P 2 .5 /A 1 3

P 2 .6 /A 1 4

P 2 .7 /A 1 5



P 2



EA

ALE

PSEN



X1

X2



R ST



XTL2

24M H z



21

22

23

24

25

26

27

28

31

30

29



1

1

1

1

1

1

1

1



.0

.1

.2

.3

.4

.5

.6

.7



P

P

P

P



1



4



VC C



P2

P2

P2

P2

P2

P2

P2

P2

VC



.0

.1

.2

.3

.4

.5

.6

.7

C



P

P

P

P



ALE

PSEN



0

0

0

0



.0

.1

.2

.3



C 3

1

2

3

4

5

6



0

0

0

0



.4

.5

.6

.7



C 4

1

2

3

4

5

6



F l a s h MV C aC g i c



9



1

2

3



VC C



1

2

3

4

5

6

7

8



P 3 .0

P 3 .1

6

5

4



S W 3 /1 0 0 /3 0 0



2



3



R 130

100 R 129

10k



C 96

10u

R R SS



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



C A M 0 6 C /1 0 0



S1



+



.0

.1

.2

.3

.4

.5

.6

.7



C A M 0 6 C /1 0 0



IC 4 0 C D E /8 9 XX



SW 1



0

0

0

0

0

0

0

0



40

39

38

37

36

35

34

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

21



C A M 2 2 0 C /1 0 0



VC C

10

11

12

13

14

15

16

17



P

P

P

P

P

P

P

P



ALE

PSEN

P 2 .7

P 2 .6

P 2 .5

P 2 .4

P 2 .3

P 2 .2

P 2 .1

P 2 .0



VC C

39

38

37

36

35

34

33

32



C 148



VC C



1 .0

1 .1

1 .2

1 .3

1 .4

1 .5

1 .6

1 .7

R SS

3 .0

3 .1

3 .2

3 .3

3 .4

3 .5

3 .6

3 .7

XTL1

XTL2



C A M 2 2 0 C /1 0 0



C A M 0 3 C /1 0 0



C 150



P

P

P

P

P

P

P

P

R

P

P

P

P

P

P

P

P



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



C 7



neu dung C khicam nap P SE N =0



R S T_N A P

VC C



- 91 -



P 1 .5

P 1 .6

P 1 .7



1

2

3

4

5

6

7

8

C 8



- 92 -



+

-



O P13



P 1 .2



+

-



LED 3m m



T_O P 3



1

2



P 1 .3



+

-



R _O P2



P 1 .4



+

-



LED 3m m



R _O P3



1

2



P 1 .5



+

-



+

-



LED 3m m



+

-



R _O P5



LED 3m m



+

-



R _O P6



T_O P 14



T_O P 7



+

-



LED 3m m



+

-



R _O P7



4

3



12V

4

3



+

-



R _O P14

12V



O P8



1

2



LED 3m m



+

-



4

3



+

-



R _O P15



O PTO 817



12V



12V



12V



D O 27



1



D O 28



F3



F2



R 1

1K



2



1



1



2

3

4

5

6

7

8

9



+

-



R _O P13



O PTO 817



P 2 .7



24V



12V



R T6



4

3



+

-



O P7



1

2



P 2 .6



R _O P12

12V



O PTO 817



T_O P 15



O PTO 817



+

-



+

-



D 27



O P10



1

2



P 1 .7



1

2



LED 3m m



O PTO 817



D 42



12V



O P6

P 2 .5



R _O P11



4

3



O PTO 817



LED 3m m



4

3



+

-



+

-



D 28



+

-



12V



O P5



1

2



P 2 .4



T_O P 13



R _O P10



4

3



O PTO 817



LED 3m m



4

3



+

-



+

-



D 29



O P9



1

2



P 1 .6



4

5

6

7



T_O P 12



O PTO 817



D 35

T_O P 6



P 2 .3



R _O P4



4

3



12V

4

3



O P4



1

2



LED 3m m



O P16



T_O P 5



+

-



R _O P9



O PTO 817



T_O P 11



O PTO 817



D 36



P 2 .2



D 30



O P15



1

2



O P3



1

2



D 31



4

3



+

-



O PTO 817



LED 3m m



O PTO 817



D 37



D 5



C 12

1000U



+



R 100

1K



20A



C 11

1000U



+



20A



D 6



1K



v i b i t 0 - -U >2 7 b i d a o b i t 7 - - > 0

3

2

1

0



Q

Q

Q

Q



7

6

5

4



Q

Q

Q

Q



0

1

2

3



8

9



P 3 .1



3

4

5

6



Q

Q

Q

Q



VC C



7

6

5

4

L1



74164



L0

3



8



L1



L E LD 2 7 D O A N _ a

o



o



7

6

4

2

1

9

10

5



R 13

TR 2

TR A 1015

L0



1K



VC C



VC C

R 12

1K



Q 5

TR C 1815



R 14

TR 3

1K



TR A 1015



- 93 -



L1



LED 7 D O AN _a



A

B

C

D



A

B

C

D

E

F

G



+



R 2

R 3

R 4

R 5

R2 26 0

R2 28 0

R2 29 0

220

220

220

220



a

b

c

d

e

f

g

p



0

1

2

3

4

5

6

7



7

6

4

2

1

9

10

5



Q

Q

Q

Q

Q

Q

Q

Q



A



3



VC C

8



1

1

1

1



C LK

C LR



+



0

1

2

3



A

B



A



Q

Q

Q

Q



1

2



a

b

c

d

e

f

g

p



P 3 .0



A

B

C

D

E

F

G



P

P

P

P



+

-



+

-



D 32

T_O P 10



12V



O P14



LED 3m m



_O

_O

_O

_O

C 0

C 1

C 2

C 3



12V

4

3



O PTO 817



D 38



T_O P 4



+

-



P 2 .1

LED 3m m



4

3



1



1

2



1

2



R _O P8

12V



O P2



T_O P 9



R _O P1



+

-



O PTO 817



D 33



4

3



O PTO 817



D 39

T_O P 2



+

-



+

-



4

3



1



P 1 .1

LED 3m m



P 2 .0



12V



O P12

1

2



R _O P0



12V



O P1



1

2



LED 3m m



O PTO 817



D 40

T_O P 1



R

R

R

R

D

D

D

D



+

-



T_O P 8



2



+

-



LED 3m m



D 34



4

3



2



P 1 .0



12V



O P11



1

2



2



D 41

T_O P 0



U 7

D O 33



12V



1



R L8



2



12V

R

R

R

R

R

R

R

R



L8

L9

L10

L11

L12

L13

L14

L15



C 6



1



R L9



1

2

3

4

5

6

7

8

9



2



1



1

R L12



2



D O 34



12V



D O1



12V



2



1

2



_O

_O

_O

_O

_O

_O

_O

_O



P

P

P

P

P

P

P

P



0

1

2

3

4

5

6

7



1

2

3

4

5

6

7

8



D O2



12V



1



1

R L13



2



R

R

R

R

R

R

R

R



2



IN

IN

IN

IN

IN

IN

IN

IN



9



1

2

3

4

5

6

7

8



O

O

O

O

O

O

O

O



G N D



1



U

U

U

U

U

U

U

U



R

R

R

R

D

D

D

D



18

17

16

15

14

13

12

11



T1

T2

T3

T4

T5

T6

T7

T8



12V



10



C O M



C 90

104



IC 1 8 C /U L N 2 8 0 3



2



L0

L1

L2

L3

C 0

C 1

C 2

C 3



d a c o R g ia m d o n g & p h a n c u c

D O 35



12V



1



R L10



2



1



1

R L14



2



U 6



D O3



12V



2



R

R

R

R

R

R

R

R



1

2



C A M 0 9 C /1 0 0



D O 36



12V



1



R L11



2



D O4



12V



1



1

R L15



2



2



1



1



12V



4

7



C 120

104



1



1



2



2

12V



D 13

D IO T 3 A /4 0 0

R 28

22K



2



3



4

7



24V



5

D 14

D IO T 3 A /4 0 0

R L 8C Vua



Q 28

D 468



R 29

22K

Q 2

T R IR F 5 4 0



R 21

470



B 562

TR 6



LS8



C 121

104



D O 31

1

2



1



2

3



2



4

7



6



12V

12V



D 15

D IO T 3 A /4 0 0

R L 8C Vua



Q 29

D 468



D 19

D IO T 1 A /4 0 0

D C 2



R 22

4 7 0D O 3 2

1

2

12V

R L3



12V



1

2



C 122

104



LS9

3

6

8

1



2

4

7



24V



5

D 16

D IO T 3 A /4 0 0

R L 8C Vua



Q 30

D 468



D IO T 1 A /4 0 0

D C 3



R 30

22K

Q 3

TR IR F 5 4 0



B 562

TR 7



D 20



24V



5



8

1



R L2



C OM



18

17

16

15

14

13

12

11

10



R

R

R

R

R

R

R

R



L8

L9

L10

L11

L12

L13

L14

L15



12V

C 102

104



R 22K bao ve F E T



LS7



8

1



12V



T1

T2

T3

T4

T5

T6

T7

T8



5



6



R L1



U

U

U

U

U

U

U

U



24V



Q 1

T R IR F 5 4 0



B 562

TR 5



D IO T 1 A /4 0 0

D C 1



G N D



O

O

O

O

O

O

O

O



2



3



Q 27

D 468

R 20

4 7 0D O 3 0



1

2

3

4

5

6

7

8



LS6



R L 8C Vua



D 18



IN

IN

IN

IN

IN

IN

IN

IN



IC 1 8 C /U L N 2 8 0 3



8

1



12V



D IO T 1 A /4 0 0

D C 0



1

2

3

4

5

6

7

8

9



6



R L0



D 17



8

9

10

11

12

13

14

15



2



2



2



P

P

P

P

P

P

P

P



1



C 119

104



D O 29



_O

_O

_O

_O

_O

_O

_O

_O



R 39

22K

Q 4

TR IR F 5 4 0



R 23

470



B 562

TR 8



- 94 -



 Mạch in:



4.2.2 Chương trình điều khiển:( Phần phụ lục)



- 95 -



 CHƯƠNG 5 : CHẾ TẠO MƠ HÌNH

5.1 Mục đích:

 Kiểm nghiệm các kết cấu đã thiết kế.

 Cơ cấu chấp hành để thực hiện các nhiệm vụ của chương trình điều

khiển.

 Kiểm tra các lỗi để khắc phục.

 Kiểm tra năng suất, tìm hiểu nguyên nhân, cách giải quyết khi khơng

đạt năng suất u cầu.

5.2 Mơ hình tổng thể:

Động cơ điều

chỉnh khoảng

cách và duy trì

hồ quang hàn



Bộ phận rê mỏ hàn

Thiết bị kẹp mỏ hàn

Bàn hàn



Z



Y



Động cơ thựcX

hiện chuyển

động hàn



Hình 5.1 Mơ hình tổng thể

5.3 Bo mạch điều khiển:



- 96 -



Hình 5.2 Board mạch điều khiển

5.4 Thử nghiệm mơ hình:



 Sử dụng mơ hình để thực hiện đường hàn có chiều dài 100(mm), bề rộng

đường hàn là 10 (mm), chiều cao 3(mm).



 Yêu cầu: Đường hàn phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật.

 Tiến hành điều chỉnh các thơng số máy hàn và thay đổi chương trình điều

khiển cho phù hợp với yêu cầu.Quá trình hàn được thực hiện theo trình tự

như sau:

 Định vị và kẹp chặt phôi hàn trên bàn hàn.

 Điều chỉnh mỏ hàn đến vị trí thích hợp (cách mối hàn khoảng 7 mm và

đúng vị trí bắt đầu đường hàn).

 Nạp chương trình điều khiển.

 Mở cơng tắc nguồn.

 Ấn nút khởi động, bắt đầu quá trình hàn.

 Kết thúc đường hàn robot tự động động ngừng hàn và quay lại điểm

xuất phát.

5.5 Kết quả vận hành:

Đường hàn đã được hoàn thành đúng với yêu cầu đã đề ra.



- 97 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4.18 Mạch in điều khiển động cơ bước.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×