Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Phần 3: Thiết kế bộ phận điều chỉnh khoảng cách mỏ hàn đến đường hàn:

c. Phần 3: Thiết kế bộ phận điều chỉnh khoảng cách mỏ hàn đến đường hàn:

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Điều chỉnh bằng chương trình điều khiển

Để thay đổi giữa hai cách này ta sử dụng bộ ly hợp ăn khớp



 Sơ đồ nguyên lý:



Z



X



Hình 4.11 Sơ đồ nguyên lý.



 Thông số ban đầu:

 Khối lượng của bộ phận dịch chuyển mỏ hàn theo quỹ đạo tròn: 10

(kg)

 Lực kéo dây đai: F= 10(kg)= 100 (N)

 Vòng quay bánh dẫn: n1= 100 (vòng/phút)

Chọn loại xích:

Chọn xích ống con lăn vì tốc độ vòng quay chậm.

Tỉ số truyền:

Ta chọn tỉ số truyền xích ix = 1

Chọn số răng đĩa dẫn z1 = 13

Số răng đĩa dẫn

z2 = i.z1 = 1.13 = 13.

Tìm bước xích t :

Hệ số

k = kđ . ka . ko . kđc . kb . kc

Trong đó:

kđ: hệ số xét đến tính chất của tải trọng ngồi.

- 83 -



Tải trọng tĩnh kđ = 1

kA: hệ số xét đến chiều dài xích, chọn kA = 1

A = ( 30 ÷ 50 )t

k0: hệ số xét đến cách bố trí của bộ truyền, chọn k 0 = 1 do đường nối hai

tâm dĩa xích hơp với phương ngang một góc nhỏ hơn 600.

kđc: hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xích.

chọn kđc = 1.1

kb: hệ số xét đến điều kiện bôi trơn.

chọn kb = 1.5 (bôi trơn gián đoạn).

kc: hệ số xét đến chế độ làm việc của bộ truyền, chọn kc = 1.

Vậy



k = 1. x 1 x 1 x 1.1 x 1.5 x 1

k = 1,65



* Xác định cơng suất tính tốn bộ truyền xích:

Nt = k . kz . kn . N

+ Trong đó: Theo bảng 5.4 tài liệu [4]

kz : hệ số răng đĩa dẫn

kn : hệ số vịng quay đĩa dẫn

N: công suất danh nghĩa. N= 0,19

Z01: số răng đĩa dẫn cơ sở Z01 = 25

n01 số vòng quay đĩa dẫn bộ truyền

Chọn n01 = 50 vòng/phút

kz



z01 25



 1,92

z1 13



kn =



n01 50



 0,5

n1 100



Vậy Nt = k . kz . kn . N

= 1,65.1,92.0,5.0,19 = 0,3 (kw)

Chọn xích ống con lăn 1 dãy có bước xích:

t = 12,7 (mm)

Diện tích bản lề F = 50,3 (mm2)

Điều kiện bền sẽ được kiểm nghiệm sau.



- 84 -



- Tải trọng phá hỏng: Q = 18000 (N)



bảng 6.1 tài liệu [4]



- Khối lượng 1 m xích q = 0,71 Kg

. Số vòng quay giới hạn của đĩa dẫn có thể



bảng 6-5 tài liệu [4]



ngh = 2400 v/p m n1 = 40(v/p)

Vậy thỏa điều hiện n1 < ngh

Định khoảng cách trục A và số mắt xích X :

Tính số mắt xích X :

2



Z  Z 2 A �Z 2  Z1 � t

�

X = 1 2



2

t � 2 � A



(chọn A = 30t)

2



X =



13  13 2.381 �Z 2  Z1 � t



�

�  73

2

12.7 � 2 � A



= 73 ( mắt xích ).

Lấy số mắt xích X = 73

Khoảng cch trục A = 30t = 30 x 12.7 = 381 (mm)

Kiểm nghiệm số lần va đập trong 1 giây:

u =



4v

Zn

  u = 60

=

L

15X



u =



13.50

15.73



= 0,59   u = 60



 thỏa mn điều kiện u   u

Tính chính xác khoảng cách trục A theo số mắt xích đ chọn:

2



Z  Z2

Z  Z2 

t



 Z  Z1 

A = X  1

 X  1

  8 2



4

2

2 



 2 



2











2

12, 7 � 13  13

� 13  13 ��



73 

 �

73 

A=

�� 381

4 �

2

2 ��









A = 381 (mm)

* Để đảm bảo độ võng bình thường giảm khoảng cách trục một khoảng:

A = 0,003A  1.143 mm

Vậy chọn A = 380 mm

- 85 -



Tính đường kính vòng chia của xích:

dc1 = dc2



t

=

1800

sin

Z



12, 7

 53, 06

=

(mm)

1800

sin

13



 Tính lực tác dụng lên trục:

R  kt P =



6.107 ktN

Ztn



Trong đó :

kt : hệ số xét đến tác dụng của trọng lượng xích lên trục

chọn kt = 1.15 ( bộ truyền đặt nằm ngang )

R 



6.107.1,15.0,3

 2507 (N)

13.12, 7.50



d. Thiết kế khung của mơ hình và bàn hàn:



 Bàn hàn:

 u cầu:

 Có kích thước phù hợp với đường hàn.

 Định vị tốt chi tiết, ổn định trong q trình hàn.

 Có khả gá đặt các đồ gá hàn dễ dàng.

 Vật liệu: thép la CT3



 Kết cấu:



Hình 4.12 Bàn hàn.



 Khung mơ hình:

- 86 -



 u cầu của khung mơ hình:

 Có độ cứng vững cao để nâng đỡ cả mơ hình.

 Kết cấu đơn giản, có độ ổn định, giảm rung động.

 Vật liệu: Chọn thép V2,5 (cm).



 Kết cấu của khung:



Hình 4.13 Khung mơ hình.

e. Thiết kế bộ phận gá mỏ hàn:



 Yêu cầu: Bộ gá mỏ hàn có khả năng kẹp được một số mỏ hàn thông

dụng, thao tác dễ dàng, đăc biệt là phải có khả năng quay đầu hàn về

nhiều hướng khác nhau.







Một số mỏ hàn thông dụng:

Mỏ hàn Mig/Mag BW 501D:



Hình 4.14 Mỏ hàn Mỏ hàn Mig/Mag BW 501D.

BẢNG THƠNG SỐ KÝ THUẬT

Mỏ hàn Mig/Mag BW 501D

Tên sản phẩm



- 87 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Phần 3: Thiết kế bộ phận điều chỉnh khoảng cách mỏ hàn đến đường hàn:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×