Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

8. Ngô Văn Hưng ( chủ biên) , Lê Hồng Điệp, Nguyễn Thị Hồng Liên. Hướng dẫn

thực hiện chuẩn kiến thức kỹ nawngmoon Sinh học 11. NXB Giáo dục, 2009.

9. Nguyễn Thành Đạt ( tổng chủ biên), Phạm Văn Lập( chủ biên), Đặng Hữu Lanh,

Mai Sỹ Tuấn. Sách giáo khoa Sinh học 11. NXB Giáo dục, 2012.

10. Nguyễn Thành Đạt, Phạm Văn Lập, Đặng Hữu Lanh, Mai Sỹ Tuấn. Sách giáo

viên sinh học 11. NXB Giáo dục, 2012.

11. Nguyễn Hữu Lam. Giảng dạy theo phương pháp tình huống( bài giảng).

Chương trình giảng dạy kinh tế, 2003.

12. Nguyễn Bá Minh. Kỹ năng dạy học mơn tốn tiểu học. Tạp chí giáo dục, số

192 ký 2-6/2008. Tr. 20.

13. Phan Khắc Nghệ, Trần Mạnh Hùng. Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học 11. NXB

Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013.

14. Bộ Giáo dục và đào tạo, Giáo trình triết học Mác- lenin. NXB chính trị quốc

Hà Nội, 1999.

15 Bộ giáo dục và đào tạo. Tăng cường năng lực dạy học cuat giáo viên. NXB

Giáo dục Việt Nam, 2013.

16. Trần Bá Hoành. Đổi mới phương pháp dạy học, chương trình và sách giáo

khoa. Hà Nội: NXB Đại học Sư Phạm, 2007.

17. Lý luận cơ bản về dạy và học tích cực, Dự án đào tạo giáo viên THCS. 20023.



PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1: PHIẾU ĐIỀU TRA TRƯNG CẦU Ý KIẾN HỌC SINH

Họ và tên: .................................................................................

Lớp:...........................................................................................

Trường:......................................................................................

Xin em vui lòng cho biết thơng tin của mình về những vấn đề dưới đây.

( Hãy đánh dấu x vào dòng đúng thơng tin hay ý kiến của em)

Bảng 1: Phiếu điều tra về thực trạng của việc rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức

Sinh học vào thực tiễn của học sinh

78



STT



NỘI DUNG CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

KẾT QUẢ

Thầy/cơ có thường đặt các câu hỏi liên hệ thực tiễn trong q trình

giảng bài mới khơng?

A. Thường xun



1



B. Thỉnh thoảng

C. Khơng bao giờ

Thầy/cơ có thường đưa ra các bài tập sản xuất, các tình huống có

vấn đề liên quan đến thực tiễn trong các giờ dạy trên lớp khơng?

A. Thường xun



2



B. Thỉnh thoảng

C. Khơng bao giờ

Thầy cơ có thường giao nhiệm vụ cho học sinh về nhà tìm mối liên



3



hệ giữa kiến thức của bài mới và các vấn đề xảy ra trong cuộc

sống hàng ngày của các em không?

A. Thường xuyên

B. Thỉnh thoảng

C. Không bao giờ

Khi lên lớp thầy/cơ có thường dành thời gian cho các em đặt ra các

vấn đề, các câu hỏi khúc mắc về những gì các em quan sát được

trong đời sống khơng?



4



A. Tích cực, chủ động

B. Bình thường

C. Chưa chủ động

Thầy/cơ có dành thời gian để giải đáp những thắc mắc của các em

không?

A. Thường xuyên



5



B. Thỉnh thoảng

C. Không bao giờ

Các em thường có thói quen liên hệ giữa kiến thức đã lĩnh hội

được vào trong đời sống hàng ngày của các em không?

79



A. Thường xuyên

6



B. Thỉnh thoảng

C. Không bao giờ

Trong các giờ luyện tập, ơn tập, thầy/cơ có thường đưa cho các em

các bài tập hoặc các câu hỏi liên hệ với thực tiễn để củng cố kiến

thức không ?



7



A. Chủ động, tích cực

B. Bình thường

C. Chưa chủ động



8



Các em có thường tìm ra được những mâu thuẫn giữa

những kiến thức lí thuyết học được với những hiện tượng xảy ra

trong thực tế không?

A. Thường xuyên

B. Thỉnh thoảng

C. Không bao giờ

Trong giờ thực hành các em có thường chú ý quan sát thí nghiệm

và tìm ra được sự mâu thuẫn với các kiến thức lý thuyết đã học

được khơng?



9



A. Tích cực hơn so với các giờ học khác

B. Bình thường như các tiết học khác

C. Khơng tích cực như trong các giờ học khác



10



Trong các bài kiểm tra,thầy/cơ có thường đưa ra các câu hỏi /bài

tập/tình huống có liên quan đến thực tiễn khơng?

A. Tích cực hơn so với các giờ học khác

B. Bình thường như các tiết học khác

C. Khơng tích cực như trong các giờ học khác



11



Các em có thích thầy/cơ giao nhiệm vụ tìm hiểu các hiện tượng

thực tiễn có liên quan đến bài học khơng?

A.Thích

B. Bình thường

80



C. Khơng thích

12



Các em có thích vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn

khơng?

A. Thích

B. Bình thường

C. Khơng thích



13



Các em có thích tự mình tìm hiểu các ứng dụng của Sinh học vào

cuộc sống khơng?

A. Thích

B. Bình thường

C. Khơng thích

PHỤ LỤC 2: GIÁO ÁN THỰC NGHIỆM



Tiết 17



Bài 16. TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (tiếp theo)



I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.

1. Kiến thức:

- Mô tả được cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa ở thú ăn thịt và

thú ăn thực vật.

- Phân biệt được điểm khác nhau về cấu tạo cơ quan tiêu hóa và q

trình tiêu hóa thức ăn của động vật ăn thịt và động vật ăn thực vật.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

3. Thái độ : Yêu khoa học, có ý thức bảo vệ mơi trường sống cho con người và

động.

4. Phát triển các năng lực: năng lực vận dụng kiến thức sinh học, năng lực giải

quyết vấn đề, năng lực hợp tác…

II. CHUẨN BỊ

81



1. Giáo viên: Giáo án, SGK, tranh vẽ hình 16.1, 16.2, . SGK.

2. Học sinh: SGK, đọc trước bài học.

III. TRỌNG TÂM BÀI HỌC: Cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa thích nghi

với chức năng.

IV. TIẾN HÀNH TỔCHỨC DẠY HỌC.

1. Ổn định lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ :

- Phân biệt tiêu hóa nội bào với tiêu hóa ngoại bào? Cho ví dụ

- Nêu ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu

hóa.

3. Bài mới:

A. Đặt vấn đề :

GV đặt vấn đề : Thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật khác nhau như thế

nào ?

HS trả lời.

GV : vì sự khác nhau về thức ăn đã dẫn dến sự khác nhau về đặc điểm cơ quan

tiêu hóa và q trình tiêu hóa thức ăn ở 2 nhóm động vật này.

B. Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Đặc điểm cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt và thú ăn thực vật

+ Em hãy vẽ sơ đồ khái qt chung cho q trình tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thực vật

và thú ăn thịt.

+ Trong q trình tiêu hóa đó, trong từng giai đoạn có những sự biến đổi thức ăn

như thế nào ?

HS đọc SGK để tra lời câu hỏi.

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4 người để hồn thành phiếu học tập sau :

Đặc điểm

Thức ăn



Thú ăn thịt



Thú ăn thực vật

82



Răng

Dạ dày

Ruột non

Manh tràng

HS đọc thông tin trong SGK, thảo luận nhóm để hồn thành phiếu.

Các nhóm trình bày ý kiến, nhận xét lẫn nhau, GV bổ sung hoàn thiện



Đáp án phiếu học tập

Cơ quan

Bộ răng



Thú ăn thịt



Thú ăn thực vật



Sắc nhọn, răng nanh, Răng cửa hình nêm, răng hàm có

răng hàm rất phát triển mặt nhai rộng đẻ nghiền thức ăn,

để giữ mồi, xé thức ăn



trâu bò hàm trên biến thành tấm

sừng để giật cỏ.



Dạ dày



Đơn, to



Một ngăn hoặc 4 ngăn ở động vật

nhai lại



Ruột non



Ngắn, nhỏ



Dài, lớn



Manh tràng



Không phát triển



Rất phát triển



. * Hoạt động 2: Qúa trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật

Hoạt động của thầy - trò

- GV yêu cầu HS quan sát hình 16.2 B – Dạ dày, ruột



Nội dung kiến thức cơ bản

2. Đặc điểm tiêu hóa của



thỏ và dạ dày 4 ngăn ở trâu, kết hợp đọc thông tin



thú ăn thịt và thú ăn thực



trong SGK để trả lời câu hỏi :



vật :



+ Cho biết sự khác biệt cơ bản giữa hệ tiêu hóa của



. Đặc điểm tiêu hóa thú ăn



thỏ với hệ tiêu hóa của trâu ? Tại sao lại có sự khác



thực vật:



biệt đó ?



- Qúa trình tiêu hóa thức



+ Em hãy mơ tả q trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4



ăn :



ngăn của trâu ?



- Thức ăn được nhai qua loa



+ Quá trình tiêu hóa thức ăn thực vật ở thú ăn thực vật



ở miệng →dạ cỏ( thức ăn

83



có dạ dày đơn diễn ra như thế nào ?



được trộn với nước bọt và



HS quan sát hình kết hợp đọc SGK để trả lời câu hỏi



vi sinh vật cộng sinh phá vỡ



GV tổ chức cho HS thảo luận hoàn thành phiếu học



thành tế bào tiết enzim tiêu



tập sau:



hóa xenlulozo ) dạ tổ ong



Phiếu học tập số 2:



→lên miệng để nhai kỹ



Qúa trình tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn thực lại→dạ lá sách hấp thụ bớt

vật

Cơ quan



nước và chuyển xuống dạ

Thú ăn



múi khế( tiết enzim tiêu hóa



Thú ăn thực vật



protein có trong cỏ và bản



thịt

Miệng

Dạ dày

Ruột

Manh



thân vsv).

- ruột non được tiêu hóa và

hấp thụ như ở động vật ăn



tràng

HS : Nghiên cứu SGK, quan sát hình → trả lời câu

hỏi và hoàn thành PHT.

GV : Nhận xét, bổ sung → kết luận



thịt.

- Động vật có dạ dày đơn

nhờ vi sinh vật cộng sinh

trong manh tràng tiêu hóa

xenlulozo.



Đáp án phiếu số 2: Qúa trình trình tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật

Cơ quan

Miệng



Thú ăn thịt

Thức ăn được xé nhỏ rồi



Thú ăn thực vật

Thức ăn nhai qua loa( động



Dạ dày



nuốt

Tiêu hóa cơ học và tiêu hóa



vật nhai lại)

Tiêu hóa cơ học, tiêu hóa sinh



Ruột non

Manh tràng



hóa học

Tiêu hóa hóa học

Khơng có chức năng tiêu



học, tiêu hóa hóa học

Tiêu hóa hóa học

Tiêu hóa sinh học



hóa

C. Luyện tập và vận dụng

GV nêu câu hỏi vận dụng kiến thức cho HS thảo luận trả lời:

Câu 1: Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thực ăn rất lớn?

84



Câu 2: Tại sao trâu ,bò lại có thể ăn rơm rạ còn con người thì khơng? Sao nó lại

phải nhai lại sau mỗi lần ăn?

Câu 3: Động vật ăn thực vật ống tiêu hóa có những đặc điểm nào giúp cho chúng

thích nghi với sự tiêu hóa thức ăn là thực vật vốn nghèo dinh dưỡng? Nêu vai trò

của vi sinh vật trong ống tiêu hóa của các động vật?

Câu 4: Giải thích tại sao cùng là động vật ăn cỏ nhưng hệ tiêu hóa của thỏ , ngựa

thì manh tràng rất phát triển còn trâu bò thì manh tràng lại kém phát triển

hơn( ngắn hơn)?.

Câu 5. Vì sao bò thường xun sống với một nồng độ rất thấp glucôzơ trong máu?

Câu 6: Những động vật nhai lại nhu cầu protein rất thấp? Em hãy giải thích tại

sao?

Câu 7: Tại sao ruột non của thú ăn thực vật thường dài hơn rất nhiều so với ruột

non của thú ăn thịt?

Câu 8: Tại sao ruột tịt của thú ăn thịt không phát triển trong khi manh tràng của

thú ăn thực vật lại rất phát triển?

D. Hoạt động tìm tòi mở rộng kiến thức.

GV u cầu về nhà tìm hiểu các vấn đề:

Các cơ quan và hoạt động của hệ tiêu hóa có thể bị ảnh hưởng bởi những

tác nhân nào?

Hãy nêu các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏi tác nhân có hại và đảm bảo

tiêu hóa có hiệu quả?

4. Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc bài ‘’hô hấp ở động vật’’

****************************************************************



Bài 17 HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

85



I. Mục tiêu:

1. Kiến thức

- Nêu được các đặc điểm chung của bề mặt hô hấp.

- Nêu được các cơ quan hô hấp của động vật ở nước và ở cạn.

- Chứng minh được mang, phổi là cơ quan trao đổi khí có hiệu quả.

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, vận dụng kiến thức vào thực tế

3. Thái độ:

- Luyện tập, bảo vệ cơ quan hô hấp

4. Phát triển các năng lực

- Nnăng lực kiến thức sinh học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác

II. Chuẩn bị: Hình 17.1, 17.2, 17.3, 17.4, 17.5 phóng to.

III. Trọng tâm: Cơ quan hơ hấp ở động vật thích nghi với mơi trường sống.

IV. Tiến trình dạy học:

1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ:

- Trình bày quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn.

- Đặc điểm cơ quan tiêu hóa và q trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt

khác thú ăn thực vật như thế nào?

3. Bài mới:

A. Đặt vấn đề:

Động vật có những hình thức hơ hấp nào? Uư nhược điểm của các hình thức

đó ra sao?

B. Hình thành kiến thức mới:

86



Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hô hấp.

- GV yêu cầu HS đưa ra những hiểu biết của mình về hơ hấp.

- GV đặt vấn đề: ở các nhóm động vật khác nhau thì q trình hơ hấp diễn ra khác

nhau,phù hợp với mơi trường sống của chúng. Tuy nhiên, các cơ quan làm nhiệm

vụ hơ hấp có một số đặc điểm chung để phù hợp chức năng của mình. Vậy đặc

điểm chung đó là gì ?

Hoạt động 2.: Tìm hiểu đặc điểm bề mặt trao đổi khí

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :

+ Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào và cho CO2 từ

tế bào ra ngồi mơi trường gọi là gì ? Phân tích đặc điểm và tầm quan trọng của bộ

phận đó?

- GV đặt vấn đề : Có phải tất cả các nhóm động vật đều có đầy đủ các đặc điểm

của bề mặt trao đổi khí hay khơng và hiệu quả hơ hấp của các nhóm động vật này

giống hay khác nhau?

Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình thức hơ hấp ở động vật

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, phân chia các hình thức hơ hấp dựa vào bề mặt

trao đổi khí.

- GV yêu cầu HS quan sát các hình 17.1, 17.2, 17.3, 17.5 trong SGK.Hãy thảo luận

nhóm theo bàn đểhồn thành phiếu học tập sau :



Hình thức hơ hấp



Đặc điểm bề mặt trao đổi khí



Đại diện



Hơ hấp bằng bề mặt cơ thể

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

Hơ hấp bằng mang( ở cá)

87



Hơ hấp bằng phổi

- GV u cầu đại diện 4 nhóm, mỗi nhóm trình bày 1 hình thức hơ hấp.

- Các nhóm đánh giá lẫn nhau

- GV bổ sung hồn chỉnh kiến thức

Kết quả:

Hình thức hơ hấp



Đặc điểm bề mặt trao đổi khí



Đại diện



Hơ hấp bằng bề



Bề mặt cơ thể rộng, ẩm ướt, có hệ



Giun tròn, giun dẹp,



mặt cơ thể



thống mạch máu dày đặc.



ruột khoang. Lưỡng

cư.



Hơ hấp bằng hệ



Hệ thống ống khí phân nhành, tăng



Cơn trùng.



thống ống khí

Hơ hấp bằng



diện tích bề mặt.

Gồm nhiều cung mang và phiến



Cá, thân mềm, chân



mang( ở cá)



mang( tăng diện tích bề mặt)



khớp.



Hệ thống mao mạch dày đặc.

Hơ hấp bằng phổi Phổi phân nhánh nhiều lần giúp tăng

diện tích bề mặt.



Người, thú, bò sát,

lưỡng cư, chim.



Bề mặt trao đổi khí ẩm ướt.

Hệ thống mao mạch dày đặc.



C. Hoạt động luyện tập và vận dụng

GV nêu các câu hỏi rèn luyện KNVD kiến thức cho HS

Câu 1: Cá và giun để trên mặt đất khơ một thời gian thì chết?

Câu 2 :Tại sao trong hệ thống hô hấp của chim không có khí cặn?

Câu 3: Đối với một số động vật hô hấp bằng phổi nhờ những đặc điểm nào giúp

chúng có thể lặn sâu trong nước?

Câu 4: Vì sao khi hít phải khí CO có thể ngạt thở nhưng hít phải CO2 chỉ có phản

ứng tăng nhịp tim và nhịp thở?

88



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×