Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HS: Ôn lại cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

HS: Ôn lại cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

Tải bản đầy đủ - 0trang

với mẫu số chung nào ?

? Thực hiện ?1

GV: Hướng dẫn và phát phiếu

cho HS

GV: Thu vài phiếu cho HS nhận

xét

? 80; 120; 160 quan hệ với 5 và

8 như thế nào

GV: Nhận xét bổ sung và lưu ý

khi qui đồng mẫu 2 phân số thì

mẫu chung chính là BCNN của

các mẫu.

HĐ 2: Qui đồng mẫu nhiều

phân số (15’)

? Thực hiện ? 2

? Yêu cầu của ?2 là gì?

?(K – G) Muốn tìm các phân số

bằng phân số đã cho có mẫu là

BCNN của 2; 5; 3; 8 ta làm thế

nào ?

GV: Thu một vài bảng nhóm

cho HS nhận xét.



- HS làm vào phiếu



80; 120; 160 là bội

chung của 5 và 8



2. Qui đồng mẫu nhiều

phân số :

- HS đọc và suy nghĩ

* Qui tắc : SGK – T18

- Tìm BCNN(2; 5; 3; 8) *VD: Qui đồng mẫu các

- Trả lời

phân số :

 3  11 5

5

;

;



44 18  36 36



MC: 396

- HS làm theo nhóm

1 1.60 60





2 2.60 120

3 3.24 72





5

5.24 120

2 2.40 80





3 3.40 120



GV: Bổ sung và chốt lại

GV: Cách làm như trên là qui

đồng mẫu số nhiều phân số

? Muốn qui đồng mẫu số nhiều

- HS suy nghĩ trả lời

phân số ta làm như thế nào.

GV: Bổ sung và thông báo qt.

- HS đọc qui tắc

GV: Chốt kt

HĐ 3: Luyện tập (6’)

Bài 28 – T 18

- Tìm hiểu đề

? u cầu của bài tốn là gì ?

- Qđ mẫu các phân số

? Nêu các bước quy đồng ?

HS khác nhận xét

? Trước khi đi quy đồng mẫu

- Rút gọn ps, đưa phân

các phân số các em phải lưu ý số có mẫu âm về ps có

điều gì ?

mẫu dương

? Trình bày ?

- Lên bảng

? Nhận xét ?

- Nhận xét

GV: Chốt các bước qđ

4. Củng cố (2’)

? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số ?

? Trước khi đi quy đồng các em phải lưu ý điều gì ?

5. Dặn dò (1’)

- Học thuộc và nắm vững qui tắc qui đồng mẫu các phân số

- Trước khi qui đồng chú ý rút gọn phân số

36



 3  3.9  27





44 44.9 396

 11  11 .22  242





18

18.22

396

 5  5.11  55





36 36.11 396



3. Luyện tập

Bài 28 – T 18

a) MC: 336

 3  3.21  63





16 16.21 336

5

5.14

70





24 24.14 336

 21  21.6  126





56

56.6

336



- BTVN: 29; 30; 31 – T19

Ngày soạn: 16.2.2014

Ngày giảng: 20.2.2014

Tiết 76

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước. Phối hợp rút gọn và quy

đồng mẫu.

3. Thái độ:

- Cẩn thận chính xác khi qui đồng.

II. CHUẨN BỊ

1. GV: Sgk, bảng phụ

2. HS: Làm bài tập

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Ổn định tổ chức: (1')

2. Kiểm tra (5’):

? Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

3. Bài mới (36’)



HĐ của thầy

Bài 30 – T19

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Nêu các bước quy

đồng ?

? Lên bảng làm

? Nhận xét ?

GV: Chốt kiến thức



HĐ của trò

- Tìm hiểu đề

- Quy đồng mẫu các phân

số

- Trả lời

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét



Ghi bảng

Bài 30 – T19



Bài 32 – T19

? Nêu u cầu của bài ?

? Có nhận xét gì về các

phân số đã cho ?



- Tìm hiểu đề

- Quy đồng mẫu các phân

số

- Các phân số ở câu b có

mẫu viết dưới dạng tích

của các thừa số nguyên tố.

- Trả lời

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét



Bài 32 – T19

Qui đồng mẫu số các phân

số



? Nêu cách làm ?

? Lên bảng làm

? Nhận xét ?

GV: Chốt kiến thức



c)



7 13 9

; ;

30 60 40



MC: 120

7

7 .4

28





30 30.4 120

13 13.2 26





60 60.2 120

 9  9.3  27





40 40.3 120



a)



4 8 10

; ;

7 9 21



MC: 63

 4  4.9  36





7

7.9

63

8 8.7 56





9 9.7 63

 10  10.3  30





21

21.3

63

5

7

b) 22.3 ; 23.11



MC: 23 .3 . 11

37



5

5.2.11

110

 2

 3

2

2 .3 2 .3.2.11 2 .3.11

7

7 .3

21

 3

 3

3

2 .11 2 .3.11 2 .3.11



Bài 33 – T19

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Có nhận xét gì về các

phân số đã cho ?



- Tìm hiểu đề

- Quy đồng mẫu các phân

số

- Các phân số ở câu a, b có

mẫu âm.



? Nêu cách làm ?

? Lên bảng làm

? Nhận xét ?

GV: Chốt kiến thức

Bài 44 (SBT) (K – G)

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Nêu cách rút gọn ?

? Quy đồng mẫu hai phân

số nào ? Thực hiện yêu

cầu đó ?

? Lên bảng làm

? Nhận xét ?

GV: Chốt kiến thức



- Viết phân số có mẫu âm

thành phân số có mẫu

dương

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét



Bài 33 – T 19

Quy đồng mẫu các phân số.

a)



3

3 11 11 7

 ;

 ;

20 20 30 30 15



MC: 60

b)



6 27

3 3

,

 , ;

35 180 20 28



MC: 140



Bài 44 (SBT)

- Rút gọn phân số về tối

giản

11 3

;

13 7



- Lên bảng trình bày

- Nhận xét



4. Củng cố (2’)

? Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

? Các lưu ý khi quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

5. Dặn dò (1’)

- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số.

- BTVN: 34, 35, 36 (sgk)



38



3.4  3.7 3(4  7) 11





6.5  9 3(10  3) 13

6.9  2.17 2(27  17) 2





63.3 119 7(27 17) 7

11 3

* QĐMS: ;

13 7



MC: 91

11 11.7 77 2 2.13 36



 ; 



13 13.7 91 7 7.13 91



Ngày soạn: 20.2.2014

Ngày giảng: 24.2.2014

Tiết 77

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước. Phối hợp rút gọn và quy

đồng mẫu.

3. Thái độ:

- Cẩn thận chính xác khi qui đồng.

II. CHUẨN BỊ

1. GV: Sgk, bảng phụ

2. HS: Làm bài tập

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Ổn định tổ chức: (1')

2. Kiểm tra (5’):

? Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

3. Bài mới (36’)



HĐ của thầy

Bài 34 – T20

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Có nhận xét gì về mẫu

của các phân số đã

cho ?

? Vậy mẫu chung của

các phân số đã cho tìm

như thế nào ?

? Lên bảng làm

? Nhận xét ?

GV: Chốt kiến thức



HĐ của trò

- Tìm hiểu đề

- Quy đồng mẫu các

phân số

- Là các số nguyên tố

cùng nhau

- Là tích các mẫu số

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét



Ghi bảng

Bài 34 – T20

a)



5 8

;

5 7



MC: 35



5 5.7 35





5

5.7

35

8 8.5 40





7 7.5 35

3 5

b) 3, ,

5 6



MC: 30

90

30

3 3.6





5

5.6

5 5.5





6

6.5



3



Bài 32 – T19

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Nêu cách rút gọn ?

? HĐ nhóm ?

? Nhận xét ?



18

30

25

30



- Tìm hiểu đề

Bài 35 – T 20

15 1 120 1 75 1

- Rút gọn rồi quy đồng

 ;

 ;



a)

90

6 600 5 150 2

mẫu các phân số

MC: 30

- Trả lời

1 1.5 5

- HĐ nhóm





- Đại diện nhóm nhận xét 6 6.5 30

1 1.6 6





5 5.6 30



GV: Chốt kiến thức

39



1 1.15 15





2

2.15

30

54 180 60

;

;

b)

90 288 135

54

 3  180  5 60

 4

 ;

 ;



 90

5 288

8  135

9



MC: 360

 3  3.72  216





5

5.72

360

 5  5.45  225





8

8.45

360

 4  4.40  160





9

9.40

360



Bài 45: (SBT) (K – G)

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Làm thế nào để so

sánh được hai phân số ?



- Tìm hiểu đề

- So sánh 2 phân số

- Các phân số ở câu a, b

có mẫu âm.



Bài 45: (SBT)



? Nêu cách làm ?

? Vận dụng kt nào để

làm

? Rút ra nhận xét gì ?

GV: Chốt kiến thức



- Trả lời

- TC của phân số

- Nhận xét



Nhận xét:



Bài 36 – T20

? Điền vào ô trống để

được câu trả lời đúng ?

? Bức ảnh là di tích lịch

sử nào ?

? Nhận xét nhóm bạn ?



12 12.101 1212





;

23 23.101 2323

34 34.101 3434





41 41.101 4141



vì:



ab ab.ab



cd cd .ab

ab ab.101 abab





cd cd .101 cdcd



Bài 36 – T20

- HS hoạt động theo

nhóm



- Nhận xét



GV: Chốt kiến thức



Kết quả:

1

11

N ; M

5

12

5

7

11

H ; S ; M

12

8

40

11

9

10

A ; 0 ; I 

14

10

18



HỘI AN, MỸ SƠN.



4. Củng cố (2’)

? Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

? Các lưu ý khi quy đồng mẫu số nhiều phân số ?

5. Dặn dò (1’)

- Ôn tập qui tắc so sánh phân số, so sánh số nguyên, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn

, quy đồng mẫu của các phân số.

- BTVN: 46; 47 (T9; 10) SBT.



40



Ngày soạn: 21.2.2014

Ngày giảng: 25.2.2014

Tiết 78

SO SÁNH PHÂN SỐ

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- HS hiểu và so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số

âm, phân số dương.

2. Kĩ năng:

- Biết vận dụng qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khơng cùng mẫu.

- Có kĩ năng viết phân số đã cho dưới dạng phân số có mẫu số dương để so sánh.

3. Thái độ: - Yêu thích môn học.

II. CHUẨN BỊ

1. GV: Sgk, bảng phụ

2. HS: Đọc trước bài mới.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Ổn định tổ chức: (1')

2. Kiểm tra (5’): So sánh hai phân số:



2

4

và từ đó nhắc lại qui tắc so sánh 2 phân số

5

5



cùng mẫu đã học

3. Bài mới (36’)



Hoạt động của thầy

HĐ 1: So sánh hai phân số

cùng mẫu (10’)

? Có nhận xét gì về tử và mẫu

hai phân số vừa so sánh

GV: So sánh hai ps có tử và

mẫu là hai số nguyên tương tự.

? Hãy so sánh

1

2

3

1



;



4

4

5

5



Hoạt động của trò

- Đều là các số tự nhiên

( Hay số ng dương)



1 2 3 1

� ; 

4 4 5 5



GV: nhận xét bổ sung

- So sánh tử

? (K –G) Nêu cách so sánh 2

phân số có cùng mẫu số dương

GV: Nhận xét bổ sung và thông - HS đọc nội dung qui

tắc

báo đó chính là qui tắc

9 2

? Vận dụng so sánh:



vì -9 < 2

9

2

3

12

13 13

và ;



3 12

13

13 25

25



vì 3 > -12

25 25

GV: Nhận xét đánh giá

- Thực hiện ?1

? Thực hiện ?1 ?

- Nhận xét

? Nhận xét ?

GV: Uốn nắn và chốt lại

HĐ 2: So sánh hai phân số

không cùng mẫu (17’)

? Xét 2 phân số



3

4





4

5



Ghi bảng

1. So sánh hai phân số cùng

mẫu

* Qui tắc: SGK – T22

VD:

9 2



vì -9 < 2

13 13

3 12



vì 3 > -12

25 25



?1: Điền dấu thích hợp

8 7



9

9

1 2

b) 

3

3

3 0

c)



11 11

a)



2. So sánh hai phân số

không cùng mẫu

* VD: So sánh phân số:



- Không cùng mẫu

41



nhận xét gì mẫu hai phân số ?

? Muốn so sánh hai phân số

này ta làm như thế nào ?

? Thực hiện quy đồng ?

? So sánh hai phân số ?

GV: Nhận xét bổ sung.

?(K – G) Để so sánh hai phân

số không cùng mẫu ta làm ntn?

GV: Nhận xét chốt lại và đưa ra

qui tắc.

GV: Cho HS làm ?2

? Trước khi so sánh cần chú ý

điều gì ?

? Lên bảng làm ?

? Nhận xét ?

GV: Bổ sung uốn nắn và chốt

lại phương pháp so sánh 2 phân

số

GV: Treo bảng phụ nội dung ?3



- Đưa ps có mẫu số âm

về ps có mẫu số dương

và quy đồng

- HS lên trình bầy



3 4

;

4 5

3 15  4  16





;

4

20

5

20

 16  15

 4 3







20

20

5

4



- Trả lời



* Qui tắc: SGK – T23

? 2: So sánh phân số



- HS đọc qui tắc



a)



- Đưa ps có mẫu số âm

về ps có mẫu số dương

- HS lên bảng

- HS nhận xét



- HS: Đọc tìm hiểu nội

dung ?3

GV(Gợi ý) viết 0 dưới dạng ps - HS so sánh như phần

có mẫu là 5 rồi so sánh

bên

? Từ kết quả ?3 có nhận xét gì? - PS có tử và mẫu trái

dấu ln nhỏ hơn 0

? Phân số như thế nào thì lớn

- Trả lời

hơn 0; nhỏ hơn 0

GV: Chốt lại và đưa ra nx

HĐ 3: Luyện tập (9’)

Bài 37 – T23

? Bài tốn u cầu gì?

? Những số như thế nào thì lớn

hơn -11 và nhỏ hơn -7 ?

GV: Bổ sung và chốt lại

Bài 38 – T 23

? Để bíêt thời gian nào dài hơn

ta làm như thế nào ?

? Nhận xét ?

GV: Chốt lại kiến thức.



11

17 17





12

18 18

 11  11 .3  33





12

12.3

36

33 34

Hay 11  17



36

36

12 18

14 2

60 5





b)



21

3

72 6

 2  2 .2  4





3

3 .2

6

 4 5





6

6

3 0

3

? 3:  Hay  0

5 5

5

2 2 0

2

3 0

  �  0; 

3 3 3

3

5 5

3

0

Hay

5

2 2 0

2



 Hay

0

7 7 7

7



* Nhận xét : SGK – T23

3. Luyện tập:

Bài 37 – T23

- HS trả lời

- Điền vào chỗ trống

- HS đọc nội dung bài

- So sánh



2

3



3

4



- HS nhận xét



4. Củng cố (2’)

? Nêu qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu, khác mẫu ?

5. Dặn dò (1’)

- Thuộc và nắm vững qui tắc so sánh 2 phân số

- BTVN: 39; 40; 41 – T24

42



a)



11 10 9 8 7









13

13 13 13 13



Bài 38 – T 23

2

3

h và h

3

4

2 2.4 8 3 3.3 9



 ; 



3 3.4 12 4 4.3 12

9

8

3 2

� 

hay 

12 12

4 3

3

2

Vậy h dài hơn h

4

3



a)



- Xem lại cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu.

Ngày soạn: 22.2.2014

Ngày giảng: 27.2.2014

Tiết 79

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu khác mẫu.

2. Kĩ năng:

- Có kỹ năng cộng phân số nhanh chính xác

- Có ý thức nhận xét đặc điểm các phân số để cộng nhanh, đúng ( có thể rút gọn trước khi

cộng )

3. Thái độ: - u thích mơn học.

II. CHUẨN BỊ

1. GV: Sgk, bảng phụ

2. HS: Xem lại kiến thức có liên quan và đọc trước bài mới.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Ổn định tổ chức: (1')

2. Kiểm tra (5’): Nêu qui tắc so sánh 2 phân số không cùng mẫu

Vận dụng so sánh



11

17



12

18



3. Bài mới (36’)

Hoạt động của thầy

HĐ 1: Cộng hai phân số cùng

mẫu (7’)

? Cộng các phân số



Hoạt động của trò

- Hai hS lên thực hiện



Ghi bảng

1. Cộng hai phân số cùng

mẫu

* Qui tắc : (SGK - T25)

a b a b

 

m m

m



2 3 4 2

 ; 

7 7 9 9



? Dựa trên cơ sở nào em làm

được như vậy.

GV: Cộng hai phân số mà tử và

mẫu là các số nguyên vẫn được

áp dụng theo qui tắc trên.



- Cộng 2 phân số cùng

mẫu đã học ở tiểu học



? Tính



- HS lên bảng làm



3 2

 ;

7 7



5 7



9 9



? Từ ví dụ trên nêu cách cộng

hai phân số cùng mẫu ?

GV: Nhận xét và thơng báo đó

chính là qui tắc

?



- Trả lời

- HS đọc qui tắc



a b

 ?

m m



? Thực hiện ?1

? Nhận xét ?

GV: Chốt cách làm

? Trả lời ?2 và lấy VD



- HS lên bảng thực hiện

?1

- Các số nguyên đều là

43



VD:

3 5 8

  1

a) 8 8 8

1 4 3





b) 7 7 7

6 14 1 2 1



 



c) 18 21 3 3 3



phân số có mẫu là 1

VD:



2 3 1

GV: Chốt lại cộng phân số cùng

  1

(-2) + 3 =

1 1 1

mẫu

HĐ 2: Cộng hai phân số

không cùng mẫu (17’)



? Tính



3 2



5 3



?(K – G) Có nhận xét gì mẫu 2

phân số trên ?

? Làm thế nào để hai phân số

trên cùng mẫu ?

? Hãy qui đồng mẫu 2 phân số

rồi làm phép cộng ?

GV: Nhận xét bổ sung

?(K –G) Muốn cộng hai phân

số không cùng mẫu ta làm như

thế nào ?

GV: Uốn nắn bổ sung và thông

báo đó chính là quy tắc

Thực hiện ?3 theo nhóm

GV: Thu 1; 2 bảng nhóm cho

HS nhận xét bổ sung

GV: Chốt lại quy tắc cộng các

phân số không cùng mẫu.

HĐ 3: Luyện tập (12’)

Bài 42 - T26

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Nêu cách làm ?

? Nhận xét ?

? Kiến thức đã vận dụng để giải

bài tập ?

GV: Uốn nắn chốt lại

Bài 43 - T26

? Bài tốn cho biết gì ? Yêu cầu



GV yêu cầu HS lên bảng làm



- HS: 2 phân số không

cùng mẫu

- Qui đồng

- Một HS lên trình bầy

3 2 9 10 1

 

 

5 3 15 15 15



- Trả lời

- HS đọc qui tắc



2. Cộng hai phân số không

cùng mẫu

* Qui tắc: SGK - T26

VD: Cộng các phân số

a)

2 4 2.5 4

 



3 15 3.5 15

10 4 6 2



 



15 15 15 5



b)



11

9

11 9



 

15 10 15 10

11.2 9.3 22 27







15.2 10.3 30 30

5 1





30 6



- HS làm theo nhóm

Nhóm 1; 2 câu a

Nhóm 3; 4 câu b

Nhóm 5; 6 câu c

HS nhận xét bổ sung



- Nghiên cứu đề bài

- Cộng các ps

- Trả lời

- Nhận xét

- trả lời



- Tính tổng sau khi rút

gọn

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét đánh giá



GV: Chốt lại

4. Củng cố (2’)

? Nêu qui tắc cộng các phân số khơng cùng mẫu ?

5. Dặn dò (1’)

- Nắm vững và thuộc qui tắc cộng phân số.

44



3. Luyện tập

Bài 42 - T26



7

8 7 8







25 25 25 25

15 3





25

5



a)



Bài 43 - T26

Tính tổng sau khi rút gọn

7

9

7 9



 

21 36 21 36

1 1 1.4 1.3

 





3 4 3.4 4.3

4 3 1

 



12 12 12



a)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HS: Ôn lại cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×