Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. Thiết kế dao phay đĩa modul

CHƯƠNG 3. Thiết kế dao phay đĩa modul

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tính profile đoạn làm việc :

Ngun lí hình thành đường thân khai của vòng tròn cơ sở như sau (hình vẽ dưới )

Cho đường thăng Bx lăn không trượt trên vòng tròn cơ sở bán kính ro .



6



Ban đầu điểm x trùng với điểm A –điểm x sẽ vạch nên đường cong Ax . Đường cong

Ax được gọi là đường thân khai vòng tròn cơ sở bán kính ro.

Góc x là góc áp lực của đường thân khai Ax (góc giữa tiếp tuyến với đường thân

khai tại điểm x đó và bán kính rx )

Góc x là góc thân khai – góc giữa bán kính rx và bán kính tại điểm gốc của đường

thân khai 0A

Vậy để tạo hình lưỡi cắt thân khai ta cho điểm M chuyển động theo phương trình

đường thân khai trong khoảng ra Rx  ro .Việc xác định profile lưỡi cắt chính là việc

xác định tập hợp tọa độ của tất cả các điểm Mi trên lưỡi cắt.

Đặt hệ trục tọa độ xOy mà gốc O trùng với tâm bánh răng .Tại một đi ểm M(x,y)

bất kì nằm trên profile với bán kính Rx xác định profile chính là tìm tọa độ của

điểm M

x = Rx . sinx =Rx . sin(o + x )

y = Rx . cosx = Rx .cos(o + x )

x = invx = tgx - x

o = c-invc ;

Thay rc = ta được

Do đó o =



Trong đó Z – số bánh răng gia cơng

c – góc ăn khớp bánh răng trên vòng chia (bánh răng tiêu chuẩn c = 20)





�r �

�ro �

�  x  tg �

arccos �o �

� arccos � �

�Rx �

�Rx �







Vậy ta có:



Với c = 20 ; Z = 26 ; ro = 122,16 (mm)



7



Điểm 1 : Rx = 61,08

�





�  20 . � �

�61, 08 �

�61, 06 �

x1  61, 08sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 2, 7788

� arccos �





o �

180 � �

61,

08

�61, 08 �





�2.26 �





�





�  20 . � �

�61, 08 �

�61, 08 �

y1  61, 08cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 61, 0168















180o � �

�61, 08 �

�61, 08 �

�2.26 �







Điểm 2 : Rx = 61,6

�





�  20 . � �

�61, 08 �

�61, 08 �

x2  61.6sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 2,8479







�61, 6 �

�61, 6 �

180o � �













�2.26 �

�





�  20 . � �

�61, 08 �

�61, 08 �

y2  61.6 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 61,5341

� �



�61, 6 �

�61, 6 �

180 o � �













�2.26 �



Điểm 3 : Rx = 62,2



�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�



x3  62, 2sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 2,9741

� arccos �





o �

180 � �

�62, 2 �

�62, 2 �





�2.26 �





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�

y3  62, 2 cos �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 62,1289

� arccos �





o �

180 � �

�62, 2 �

�62, 2 �





�2.26 �



Điểm 4 : Rx = 62,8

�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

x3  62,8sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 3,1331







�62,8 �

�62,8 �

180o � �









�2.26 �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  62,8cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 62, 7218







�62,8 �

�62,8 �

180o � �













�2.26 �



Điểm 5 : Rx = 63,4



8



�

�  20 .

x3  63, 4sin �

�

tg 20 

180o

�2.26 �







� �

�61, 06 �

�61, 06 �

arccos �

� 3,3190

� tg �

� arccos �





�63, 4 �

�63, 4 �



� �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  63, 4 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 63,3131















180 o � �

�63, 4 �

�63, 4 �

�2.26 �







Điểm 6 : Rx = 64

�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

x3  64sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

 arccos �

� 3,5285





o �



180 � �

� 64 �

� 64 �

�2.26 �





�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

y3  64cos �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

 arccos �

� 63,9027







o �

180 � �

� 64 �

� 64 �

�2.26 �







Điểm 7 : Rx = 64,6

�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

x3  64, 6sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 3, 7595

� arccos �





o �

180 � �

�64, 6 �

�64, 6 �

�2.26 �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  64, 6 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 64, 4905















180o � �

�64, 6 �

�64, 6 �

�2.26 �







Điểm 8 : Rx = 65,2

�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

x3  65, 2sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 4, 0104







�65, 2 �

�65, 2 �

180o � �









�2.26 �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  65, 2 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 65, 0765







�65, 2 �

�65, 2 �

180o � �













�2.26 �



Điểm 9 : Rx = 65,8



�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�



x3  65,8sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 4, 2802

� arccos �





o �

180 � �

�65,8 �

�65,8 �





�2.26 �





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�

y3  65,8cos �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 65, 6606

� arccos �





o �

180 � �

�65,8 �

�65,8 �





�2.26 �



Điểm 10 : Rx = 66,4



9



�

�  20 .

x3  66, 4sin �

�

tg 20 

180o

�2.26 �







� �

�61, 06 �

�61, 06 �

arccos �

� 4,5680

� tg �

� arccos �





�66, 4 �

�66, 4 �



� �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  66, 4cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 66, 2426















180o � �

�66, 4 �

�66, 4 �

�2.26 �







Điểm 11 : Rx = 67

�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

x3  67 sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 4,8730













180o � �

� 67 �

� 67 �

�2.26 �







�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

y3  67 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 66,8226













180o � �

� 67 �

� 67 �







�2.26 �



Điểm 12 : Rx = 67,6

�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

x3  67, 6sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 5,1946

� �



�67, 6 �

�67, 6 �

180o � �













�2.26 �





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�

y3  67, 6cos �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 67, 4001

� arccos �





o �

180 � �

�67, 6 �

�67, 6 �





�2.26 �



Điểm 13 : Rx = 68,2



�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�



x3  68, 2sin �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 5,5324

� arccos �





o �

180 � �

�68, 2 �

�68, 2 �





�2.26 �





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

�

y3  68, 2 cos �

�

tg 20 

 tg �

arccos �

� 67,9752

� arccos �





o �

180 � �

�68, 2 �

�68, 2 �





�2.26 �



Điểm 14 : Rx = 68,8

�

�  20 .

x3  68,8sin �

�

tg 20 

180o

�2.26 �







� �

�61, 06 �

�61, 06 �

arccos �

� 5,8859

� tg �

� arccos �





�68,8 �

�68,8 �



� �





�

�  20 .

y3  68,8cos �

�

tg 20 

180o

�2.26 �







� �

�61, 06 �

�61, 06 �

arccos �

� 68,5478

� tg �

� arccos �





68,8

�68,8 �







� �





Điểm 15 : Rx = 69,4



10



�

�  20 .

x3  69, 4sin �

�

tg 20 

180o

�2.26 �







� �

�61, 06 �

�61, 06 �

arccos �

� 6, 2548

� tg �

� arccos �





�69, 4 �

�69, 4 �



� �





�





�  20 . � �

�61, 06 �

�61, 06 �

y3  69, 4 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 69,1176















180o � �

�69, 4 �

�69, 4 �

�2.26 �







Điểm 16 : Rx = 70

�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

x3  70sin �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 6, 6386













180o � �

� 70 �

� 70 �

�2.26 �







�



�  20 . � �



�61, 06 �

�61, 06 �

y3  70 cos �

�

tg 20 



tg

arccos



arccos

� 69, 6845













180o � �

� 70 �

� 70 �







�2.26 �



Lập bảng kết quả tính tốn

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16



Rx

61,08

61,6

62,2

62,8

63,4

64

64,6

65,2

65,8

66,4

67

67,6

68,2

68,8

69,4

70



x

2,7788

2,8479

2,9741

3,1331

3,3190

3,5285

3,7595

4,0101

4,2802

4,5680

4,8730

5,1946

5,5324

5,8859

6,2548

6,6386



y

61,0168

61,5341

62,1289

62,7218

63,3131

63,9027

64,4905

65,0765

65,6606

66,2426

66,8226

67,4001

67,9752

68,5478

69,1176

69,6845



Profile của dao module:



11



8.99270

8.70326

8.14180

7.60404

7.09050

6.60188

6.13896

5.70266



3.45078

3.55000



7.05956



6.81891



6.33627



5.85195



5.36604



4.87867



4.38984



3.89965

0,68000



R0

,5



0.43243



0.93604



1.43243



1.91594



2.42242



10.22523



2.91594



5.29410



3.73566

3.97246

4.25100

4.56616



4,91468



3.Chọn kích thước kết cấu dao

Tra bảng 6.6 6.7 trang117 ta được các kích thước của dao phay module

D = 90

d = 32+0,023

B = 16

t = 34,8+0,34

d1 = 30

Z = 11 ,  = 25 , K = 7 ,1 = 30 , r = 1,75 , r1 = 0,8 , r2 = 1



12



b= 6,08+0,2 ,t1=16,5, t2=7,5

Điều kiện kỹ thuật

Vật liệu dao thep gió P18

Độ cứng phần cắt đạt HRC = 62 64

Độ đảo không xuyên tâm <0,03

Độ đảo mặt đầu không quá 0,02

Sai lệch chiều dài răng  0,025

Mặt trước và mặt sau khi mài khơng có vết cháy xém



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. Thiết kế dao phay đĩa modul

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×