Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nội dung QLNN về TMDV

Nội dung QLNN về TMDV

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nội dung QLNN về TMDV (Tiếp)

QL chất lượng hàng hoá lưu



thông trong nước & XNK



Tổ chức, hướng dẫn các hoạt động xúc tiến TM

Đại diện & QL hoạt động TM của VN ở nước ngoài

Tổ chức, QL các hoạt động NCKH TM. Ký kết &

tham gia các điều ước QT về TMDV



Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách,

quy hoạch, KH phát triển TM & việc chấp hành PL về TM



Xử lý vi phạm về TM, TC việc đấu tranh chống buôn lậu,

hàng cấm, hàng giả, đầu cơ lũng đoạn thị trường, KD trái

phép & các hành vi vi phạm PL



3- Các phương pháp QLNN về TMDV

3.1 - Phng phỏp hnh chớnh:

Là sự tác động trực tiếp của cơ quan QL hay

ngời lãnh đạo đến cơ quan bị QL hay ngời

chấp hành nhằm mục đích bắt buộc thực

hiện một hoạt động.



Nội dung:

# Phải thiết lập đợc hệ thống quan

hệ phụ thuộc lẫn nhau.

# Phải xác định rõ rµng chøc năng,

nhiƯm vơ cđa tõng bé phËn trong hƯ

thèng tổ chức.

# Dùng hệ thống pháp chế tác động

lên hệ thống (luật, quyết định, chỉ

thị, mệnh lệnh, nội quy, quy chế )

chống tập trung, quan liêu và hành



3- Cỏc phng pháp QLNN về TMDV (tiếp)

3.1 - Phương pháp hành chính: (tip theo)

Là sự tác động trực tiếp của cơ quan QL hay

ngời lãnh đạo đến cơ quan bị QL hay ngời

chấp hành nhằm mục đích bắt buộc thực

hiện một hoạt động.



Lu ý:

# Q của ngời lãnh đạo fải có tính KH, đ

ợc luận chứng đầy đủ về mặt kinh tế,

xuất phát từ tỡnh hỡnh thực tế khi đã thu

thập thông tin cần thiết. Lờng trớc đợc

tỡnh huống sau khi có Q.

# Gắn quyền hạn và trách nhiệm của

cấp ra Q. Chống lạm quyền.

# Fải nắm rõ khả nng và tâm lý cđa ng

êi thùc hiƯn.



3- Các phương pháp QLNN về TMDV (tip)

3.2 - Phng phỏp kinh t



Là sự tác động đến lợi ích vật chất

của tập thể hay cá nhân nhằm làm cho

họ quan tâm đến kết quả hoạt động

và chịu trách nhiệm vật chất về hành

- # Lợicủa

íchm

vật

chất là động lực cơ bản

động

ỡnh.

của mọi hoạt động trong mọi tổ chức, cá

nhân. Lợi ích cá nhân là nền tảng.

Anghen đã nói: Lợi ích vật chất là cái

làm chuyển động quảng đại quần

chúng nhân dân lao động, đồng thời lợi

ích vật chất cũng là chất kết dính các

hoạt động riêng lẻ theo một mục đích

chung.

Các nhà kinh điển của chủ nghĩa x· héi



3- Các phương pháp QLNN về TMDV (tiếp)

3.2 - Phng phỏp kinh t (tip)



Nội dung:

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế nh tiền l

ơng, thu nhập, tiền thởng, giá cả, lợi

nhuận, chi phívà các biện pháp phạt

vật chất để kích thích hay hạn chế

hành động của mỗi ngời.

ặc điểm:

# Nhiều giải pháp kinh tế khác nhau để

giải quyết cùng một vấn đề.

# Không tác động cỡng bức hành chính

nhng lại rất nhạy bén, phát huy tốt nhất

tinh thần sáng tạo và cống hiến của ngời

lao động, nâng cao hiệu qña kinh tÕ.



3- Các phương pháp QLNN về TMDV (tiếp)

3.3 - Phơng pháp



tuyên truyền giáo dục



- Là sự tác động tới tinh thần và nng

lực chuyên môn của ngời lao động để

nâng cao ý thức và hiệu quả công tác.

- Nội dung:

# Tác động tới toàn bộ hệ thống quản lý

thông qua hệ thống thông tin đa chiều

để hớng chủ thể theo một khuynh hớng

đã định, để tác động tới t tởng ngời bị

quản lý và khơi dậy ý thức tinh thần

trách nhiệm của toàn hệ thống.

# Thể hiện khen chê rõ ràng .Và có các

biện pháp xử phạt nghiêm minh để ngăn

chặn các khuynh hớng không tích cực.



3- Cỏc phng phỏp QLNN v TMDV (tip)



3.3 - Phơng pháp tuyên truyền giáo dục

(tip)

Ni dung (tip)

# Giáo dục chuyên môn và năng lực công

tác để nâng cao dân trí, tạo động lực

cho ngời lao động.

# Giáo dục truyền thống ở các tổ chức

và DN khơi dậy tinh thần trách nhiệm

và trung thành với công việc hoặc

nhiệm vụ đang đợc giao phó.

Lu ý:

# Fải nắm vng các quy luật tâm lý. Bảo

đảm đợc tính thuyết phục của phơng

pháp. Làm cho ngời đợc giáo dục thấy đ



4- Chớnh sỏch & cụng c QLNN v TMDV

4.1- Chớnh sỏch TM:

- Là một hệ thống các quy định,

công cụ và biện pháp thích hợp

mà Nhà nớc áp dụng để điều

chỉnh các hoạt động TM trong

và ngoài nc trong nhng thời

kỳ nhất định nhằm đạt các mục

tiêu đã đề ra trong chiến lợc

phát triển KTXH.

- Chính sách TM không đợc kiếm

chế hoạt động TM, thúc đẩy các



4- Chính sách & cơng cụ QLNN về TMDV (tiếp)

4.2- Chính sỏch THNG MI ca VN:

Chính sách thơng nhân: Q các ®iỊu

kiƯn, thđ tơc ®ăng ký KD & ph¹m vi ho¹t

®éng của thơng nhân. Q rõ quyền hạn

(Tự do lựa chọn ngành hàng, tổ chức

hoạt động KD, QL và SD hiệu quả các

nguồn lực, tuyển dụng và Q thu nhập

hợp pháp) & trách nhiệm của thơng nhõ n

(Tuân thủ mọi Q của NN về nghĩa vụ

của thơng nhân).

Chính sách thị trờng: Nhằm khai thông

thị trờng trong nớc & XK. XD thị trờng

nội địa thống nhất nhng có trọng

điểm theo vùng lãnh thổ và đa dạng

hoá thị trờng XK. TC nghiên cứu thÞ tr



4- Chính sách & cơng cụ QLNN về TMDV (tip)

4.2- Chớnh sỏch THNG MI ca VN: (tip)

Chính sách mặt hàng: Là chính

sách nền tảng của chính sách TM.

Là thiết kế cơ cấu mặt hàng

trong KDTM. Bao gồm mặt hàng

thuộc cân đối NN và mặt hàng

thông thờng. Nhà nớc khuyến

khích các DN KD nhng mặt hàng

nào và hạn chế nhng mặt hàng

nào. Q nhng mặt hàng nào cấm l

u thông, cấm nhập khẩu, lu thông

có K.

Chính sách đầu t phát triĨn th¬ng



4- Chính sách & cơng cụ QLNN về TMDV (tip)

4.3 Công cụ quản lý TMDV

Thuế quan: Thuế gián thu đánh vào

hàng hoá khi đợc NK. Bảo vệ SX

trong nớc và hớng dẫn tiêu dùng.

Tng nguồn thu cho ngân sách (25%

thu NSNN ë VN; 1% c¸c ngn thu vỊ

th ë Mỹ, 25% các khoản thu bằng

tiền mặt ở các nớc chậm phát triển)

Quota: Là Q của nhà nớc về SL (hay

giá trị) của một mặt hàng hay một

nhóm mặt hàng đợc phép XK sang

hay NK từ một thị trờng nhất định

trong một thời gian nhất định thông



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nội dung QLNN về TMDV

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×