Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

67



15. Thu Nguyệt (2016), Xử lý chất thải trong chăn ni: Khó mà khơng khó

http://www.baoquangninh.com.vn/kinh-te/nong-nghiep/201611/xu-lychat-thai-trong-chan-nuoi-kho-ma-khong-kho-2321691/

16. Lương Đức Phẩm (2003), Cơng nghệ xử lý nước thải bằng biện pháp sinh

học, NXB Giáo Dục, Hà Nội.

17. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh (2015), Báo cáo hiện

trạng môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011 – 2015.

18. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh (2015), Quy hoạch môi

trường tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

19. Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Quế Côi (2006), Chăn nuôi lợn trang trại.

20. Tổng cục thống kê (2018), Kết quả tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp

và thủy sản năm 2016.

21. Trung tâm Dịch vụ và Kỹ thuật Nông nghiệp huyện Ba Chẽ (2017),

Phương án sử dụng chế phẩm sinh học xử lý mơi trường chăn ni

phòng chống ơ nhiễm môi trường.

22. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc (1981), Tun

ngơn UNESCO.

Tiếng Anh

23. Hill, D.T, Toller, E.W.



& Holmberg,R. D. The kinetics of inhition in



methane fermentation of swine manure. Ag. Waste. 1974.

24. Sutton et al (1993), www.apis.ac.uk/overview/overview_NH3

25. Van der Eerden et al (1998), agenvpolicy.aers.psu.edu/BeckerGravesAm American.



PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP PHIẾU ĐIỀU TRA

Giới

tính/năm

TT



HỌ TÊN



sinh

Nam



Số

khẩu



Nữ



Quy mơ chăn ni



Hộ gia



Trang



đình



trại



Số lượng vật ni

(Con)



Lợn







25



I. Thị trấn Ba Chẽ: 10 Phiếu

1



Bùi Đức Trọng



2



Nguyễn Thị Yến



3



Nguyễn Duy Khánh



4



Trương Văn Kiên



5



Phạm Thị Huệ



6



Hoàng Thị Sinh



7



Hồng Văn Tuyển



8



Ngơ Văn Sơn



9



Nguyễn Thị Thu



10



Nguyễn Thị Huế



1984



5



x



15



2



x



2



1993



4



x



3



1986



4



x



22



1978



4



x



38



1958



5



x



15



1970



4



x



25



14



1983



4



x



36



21



1985



4



x



23



30



1973



5



x



24



1963



14



II. Xã Nam Sơn: 10 Phiếu

1



Voòng A Si



1983



6



x



3



2



Phùn A Hai



1979



6



x



8



3



Lý Văn Bình



1990



6



x



12



4



Đặng Xuân Thành



1973



7



x



22



5



Lý Minh Thắng



1977



6



x



4



6



Tằng Màn Phúc



1967



4



x



8



7



Lý Thị Tư



6



x



24



1946



15



21



8



Phùn Thị Hoa



9



Đặng Ngọc Kim



10



Đặng Văn Tháng



1983



3



x



4



14



1985



4



x



18



20



1986



5



x



11



22



III. Xã Đồn Đạc: 10 Phiếu

1



Triệu Thế Lộc



1982



5



x



25



2



Chiu Sinh Thắng



1979



5



x



35



3



Đặng Văn Hùng



1957



5



x



23



28



4



Hoàng Thị Siệng



6



x



18



23



5



Triệu Quay Cao



1978



5



x



6



6



Triệu Kim Phúc



1979



7



x



18



20



7



Bàn Xuân Thành



1959



7



x



4



15



8



Chíu A Si (Hồng)



1989



4



x



14



9



Đặng A Năm



1982



4



x



3



11



10



Triệu Cắm Phúc



1979



6



x



12



30



1989



IV. Xã Thanh Sơn: 11 Phiếu

1



Nịnh Văn Châu



1964



6



x



18



42



2



Lục Văn Bằng



1959



3



x



20



25



3



Lục Thị Hoan



5



x



30



4



Nịnh Văn Phát



4



x



6



5



Lý Thị Phương



1979



5



x



4



6



Trần Thị Xn



1977



5



x



10



7



Chìu Sồi Viên



4



x



3



8



Chíu Thanh Hà



4



x



15



9



Chìu Văn Sơn



1986



4



x



4



20



10



Chíu Sinh Thái



1975



6



x



8



14



11



Nịnh Văn Hới



1977



5



1983

1983



1976

1987



x



80



32



V. Xã Thanh Lâm: 11 Phiếu

1



Trương Văn Thắng



1968



4



x



20



2



Đàm Văn Dương



1976



4



x



20



3



Trần Văn Mạ



1990



3



x



25



4



Lý Văn Chìu



1963



5



x



30



5



Nịnh Văn Quang



1973



5



x



32



6



Lâm Văn Sơn



1976



5



x



35



7



Lâm Văn Cam



1975



4



x



40



8



Đàm Văn Sàu



1988



3



x



30



9



Nịnh Văn Nhặt



1981



4



x



14



10



Phùn Văn Long



1985



4



x



20



11



Lan Văn Thành



1981



4



x



60



32



28



22



VI. Xã Đạp Thanh: 11 Phiếu

1



Triệu Đức Vượng



1977



6



x



4



14



2



Triệu Đức Sinh



1958



6



x



15



28



3



Đặng Văn Phây



1964



5



x



6



4



Chìu Đức Phúc



1971



5



x



4



5



Nịnh Văn Chu



1976



7



x



10



6



Chíu Văn Quý



1981



4



x



3



7



Chìu Tiến Hương



1979



5



x



5



20



8



Bàn Tài Sinh



1958



6



x



18



25



9



Đặng Văn Cam



1966



7



x



6



13



10



Nịnh Văn Viên



1957



4



x



15



12



VII. Xã Minh Cầm: 11 Phiếu

1



Triệu A Sám



1993



3



x



5



2



Vi Văn Đắc



1990



4



x



15



20



3



Linh Quý Hiện



1988



4



x



2



12



4



Đặng Văn Hai



1979



4



x



19



14



5



Nguyễn Văn Kiên



1983



4



x



11



21



6



Dương Văn Chương



1989



3



x



4



34



7



Triệu Sáng Làn



1966



7



x



13



22



8



Linh Quý Liên



1987



6



x



3



9



Dương Trung Lâm



1983



5



x



4



10



Hồng Văn Quỳnh



1989



4



x



16



11



Triệu Kim Tài



1993



3



x



5



10



VIII. Xã Lương Mơng: 10 Phiếu

1



Chíu Văn Định



1986



5



x



5



2



Bàn Văn Quý



1981



5



x



18



3



Mã Văn Sẹc



1956



2



x



2



4



Vi Văn Dưỡng



1984



5



x



4



5



Bàn Văn Minh



1977



5



x



10



21



6



Đặng Văn Thông



1966



4



x



3



16



7



Triệu Quý Thuận



1988



4



x



6



12



8



Bàn Hữu Liên



1987



6



x



38



30



9



Lương Văn Khoa



1986



4



x



25



20



10



Triệu Đức Cao



1993



4



x



15



Tổng



71



390



82



12



1



1308



25



24



931



Ảnh 1: Hầm Biogas của một số hộ gia đình



Ảnh 2: Lấy mẫu nước thải trước và sau xử lý qua hầm Biogas



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×