Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định phản lực liên kết tại các gối đỡ, moment xoắn và đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm:

Xác định phản lực liên kết tại các gối đỡ, moment xoắn và đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

⇒   =



= = 1291,13(N).

⇒ RAy = Rđ − RBy + Pr1 = 3200 (1291,13) + 436,2 = 4927,33(N).

- Tính mơmen xoắn tại các tiết diện nguy hiểm:

+ Theo phương Y:

Tại z = [0;a1] thì MY(n-n) = Rđa1 = 320053 = 169600(N.mm).

Tại z = [a1;b1] thì MuY(m-m) = Pr1.c1 = 436,282,3 = 35899,26(N.mm).

+ Theo phương X:

Tại z = [a1;b1] thì MuX(m-m) = P1.c1 = 1230.82,3 = 101229(N.mm).

- Đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm:

d = Trong đó = 50(N/mm2): Ứng suất xoắn cho phép.

Momen xoắn Mtd =

Tại tiết diện mặt cắt (n-n): Mtd(n-n) =

= = 262870,6(N.mm).



= = 37,46(mm).

Tại tiết diện mặt cắt (m-m):

Mtd(m-m) =

== 281688(N.mm).



=> d(m-m) == = 38,33(N.mm).

Tại tiết diện chổ lắp bánh răng và bánh đai:

Mtd = = = 60407,8(N.mm).

=> d = = = 37,344(mm).

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 25



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

Từ những tính tốn trên, xuất phát từ yếu tố cơng nghệ ta có thể lựa chọn

đường kính trục I như sau:

Đường kính thân trục : d = 30(mm).

Đường kính ngỗng trục: d = 35(mm).

Đường kính vai trục : d = 40(mm).



Biểu đồ nội lực trục I:



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 26



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC



Hình 1. Biểu đồ nội lực trục I



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 27



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

b)



Trục II:



- Phản lực tại các gối đỡ:

+ Phương X:

∑  x =  2 +  +  = 0 (1).

∑ = 22+(2 +  2 ) = 0 (2).

Từ (2) =>  = = = 733,9(N).

Thế  vào (1) =>  = 2  = 1230 733,9 = 496,1(N).

+ Phương Y :

∑y =  2  = 0 (3).

∑ = −22 ( 2 + 2) + Pa2 = 0 (4).

Từ (4) =>  =



= = 430,64(N).



Thế Dy vào (3) ta được :  =  + 2 = 430,64 + 100,7 = 531,34 (N)

- Mômen xoắn tại các tiết diện nguy hiểm:

+ Chỉ xét tại tiết diện lắp bánh răng:

+ Theo phương X: MuX = RCX a2 = 496,1179 = 88802(N.mm).

+ Theo phương Y: Tại z = [0;a2] : MuY = RCy a2 = 531,34 179

= 95109,86(N.mm).

- Đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:

+ Tại tiết diện lắp bánh răng: Mtd(br) =

== 993149,74(N.mm).

=> d(br) == = 58,34(mm).

+Tại tiết diện chỗ lắp ổ lăn:

Mtd(ol) = = = 984588,61(N.mm).

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 28



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

d(ol) = = = 58,17(N.mm).

Biểu đồ nội lực trục II:



Hình 2. Biểu đồ nội lực trục II

Từ những tính tốn trên và xuất phát từ yếu tố cơng nghệ ta có thể lựa chọn

đường kính trục II như sau:

Đường kính thân trục : d = 40(mm).

Đường kính ngỗng trục : d = 35(mm).

Đường kính vai trục: d = 45(mm).

5.

a)



Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Trục I:



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 29



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

Kiểm nghiệm ở tiết diện (m-m):

Đường kính trục đã chọn: d = 30(mm).

Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các

tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:

N = ≥ [n]. (Công thức 7-41-1 trang 128-[1]), Với [n] = 1,5... 2,5

- Hệ số an tồn chỉ xét đến ứng suất pháp:

Nσ = (cơng thức 7-41-2 trang 128-[1]),

- Hệ số an toàn chỉ xét đến ứng suất tiếp:

Nτ = (Công thức 7-41-3 trang 128-[1]),

- Trục quay một chiều nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kỳ đối xứng:

σa = σmax = σmin = ; σm = 0

Với Mu = = = 107406(N.mm).

W = = = 2649 ; a == = 40,545(N/mm2).



- Ứng suất tiếp( xoắn) biến đổi theo chu kỳ mạch động:

τa = m= = ; σm = 0 .

Với Mx = MT = 300693(N.mm); W0 = = 2W = 2 2649 = 5298.

 Vậy � = = = 28,38(N/mm2).

- Giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng:

σ-1 = (0,4 ÷0,5).σb. Lấy σ-1 = 0,45σb = 0,45600 = 270(N/mm2).

τ-1 = (0,2 ÷0,3).σb. Lấy τ-1 = 0,25σb = 0,25600 = 150(N/mm2).

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi

theo vật liệu:

Đối với thép các bon trung bình: ψσ = 0,1; ψτ = 0,05.



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định phản lực liên kết tại các gối đỡ, moment xoắn và đường kính trục tại các tiết diện nguy hiểm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×