Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 5: TÍNH TOÁN CHỌN CÁC YẾU TỐ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ:

PHẦN 5: TÍNH TOÁN CHỌN CÁC YẾU TỐ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

- Công dụng: để gá chặt hầu hết các chi tiết của hộp giảm tốc, cố định vị trí tương

đối của các chi tiết và bộ phận máy, trực tiếp tiếp nhận tải trọng do các chi tiết

truyền đến.

- Bất kỳ một vỏ máy nào cũng gồm những yếu tố cấu tạo sau: thành hộp, mặt

bích, gối đỡ,...liên hệ với nhau thành một khối.

- Vật liệu làm vỏ là gang xám GX15-32.

- Chọn bề mặt ghép nắp và thân: song song với mặt đế.

- Phương pháp chế tạo: phương pháp đúc.

- Mặt đáy nghiêng về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 20 và ngay tại chỗ tháo

dầu lõm xuống.

- Chỉ tiêu cơ bản của hộp giảm tốc là khối lượng nhỏ, kích thước nhỏ gọn, dễ gia

công đúc, độ cứng cao và giá thành rẻ.

- Bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân được cạo sạch sẽ, khi lắp có phủ một lớp sơn

mỏng hoặc sơn đặc biệt.

- Chiều dài hộp: L = 0,5.(dw1 + dw2) + a +2

= 0,5.( 609 + 140) + 306,3 + 2 7 + 2 10 = 715(mm).

- Chiều rộng hộp: B = LB2D2 + 2 = 306,3 + 2 7 = 320(mm).

1.



Chiều dày:



- Thành thân hộp: δ = 0,03.L + 3 = 0,03134 +3 = 7,02(mm); Lấy δ ≈ 7(mm).

- Thành nắp: δ1 = 0,9δ = 0,97 = 6,3(mm); Lấy δ1= 6(mm).

2.



Gân tăng cứng:



- Chiều dày ở thân: m = ( 0,85÷1).δ = 1.7 = 7(mm).

- Chiều dày ở nắp: m1 = ( 0,85÷1).δ1 =1.6 = 6(mm).

3.



Đường kính bu lông



- Bu lông nền: d1 = 0,036.L + 12 = 0,036.134 +12 = 16(mm).

- Bu lông cạnh ổ: d2 = (0,7÷0,8).d1 = 0,8.16 = 12(mm).

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 41



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

- Bu lơng ghép mặt bích và thân: d3 = (0,8 ÷0,9 ).d2 = 0,9.12 = 10(mm).

- Bu lông ghép nắp ổ : d4 = ( 0,6 ÷ 0,7).d2 = 0,7.12 = 8(mm).

- Bu lơng ghép nắp cửa thăm: d5 = (0,5÷0,6).d2 =0,5.12 = 6(mm).

4.



Mặt bích ghép nắp và thân :



- Chiều dày bích thân hộp: S3 = (1,4÷1,8).d3 = 1,6.10 = 16(mm).

- Chiều dày bích nắp hộp: S4 = (0,9÷1).S3 = (0,9÷1).16 = 15(mm).

- Chiều dày bích nắp và thân : K3 = 35(mm)

5.



Kích thước gối trục đường kính ngồi và tâm lỗ vít: D3; D2 xác định

theo kích thước nắp ổ:



- Tâm lỗ bu lông ổE2 và C ( k là khoảng cách từ tâm bu lông đến mép lỗ)

K =1,2.d2 = 12.1,2 = 14(mm); E2 = 1,6.d2 = 1,6.12 = 19,2(mm) ;

- Không kể chiều dày thành hộp: R2 = 1,3.d2= 1,3.12 = 15,6(mm).

- Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ: K2 = E2 + R2 + (3:5) = 19,2 + 15,6 + (3:5)

= 38(mm).



Hình 6. Mặt cắt

6.



Mặt đế hộp:



+ Khi khơng có phần lồi: S1= (1,3:1,5).d1 = (1,3 : 1,5).16 = 22(mm).

+ Khi có phần lồi Dd; S1; S2:

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 42



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

- Dd xác định theo đương kính dao khoét.

S1 = (1,4:1,7).d1 = (1,4:1,7).16 = 26(mm).

S2 = (1:1,1).d1 = (1:1,1).16 = 17(mm).

- Bề rộng mặt đế hộp, K1 và q: K1 = 3.d1 = 3.16 = 48(mm); q + 2 = 48 + 2

9

= 62(mm).

- Số lượng bu lông nền: Z= (L + B)/ (200= )

= (2,59).Lấy Z = 4.



Hình 7. Mặt cắt của mặt đế hộp



7.



Bảng thông số:



ST

T



Tên gọi



Tên gọi cụ thể



Giá trị



1



Chiều Dày



Thành thân hộp



= 7(mm)

= 6(mm)



Thành nắp

2 Gân tăng cứng



Chiều dày thân

Chiều dày nắp



3



Đường kính



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



E = 7(mm)

E = 6(mm)



Độ dốc



20



Bu lông nền



d1 = 16(mm)



Page 43



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC



4



5



6



Bu lơng cạnh ổ



d2 = 12(mm)



Bu lơng ghép mặt bích và thân



d3 = 10(mm



Vít ghép nắp ổ



d4 = 8(mm)



Vít ghép nắp cửa thăm



d5 = 6(mm)



Chiều dày bích thân hộp



S3 = 16(mm)



Chiều dày bích nắp hộp



S4 = 15(mm)



Chiều dày bích nắp và thân



K3 = 35(mm)



Kích thước gối trục

đường kính ngồi

và tâm lỗ vít,

D3;D2 xác định

theo kích thước

nắp ổ



Khoảng cách từ tâm bu lông đếnmép lỗ



K = 14(mm)



Tâm bu lông ở E2 và C



E2 =19,2(mm)



Không kể chiều dày thành hộp



R = 15(mm)



Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ



K2 = 38(mm)



Mặt đế hộp



Khi khơng có phần lồi



S1 = 22(mm)



Khi có phần lồi



S1 = 26(mm)



Mặt bích ghép nắp

và thân



S2 = 17(mm)

Bề rộng mặt đế hộp



K1 = 48(mm)

q = 62(mm)



Số lượng bu lông nền



Z=4



II. CÁC CHI TIẾT KHÁC:

1. Chốt định vị:

- Để đảm bảo vị trí của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như nắp

ghép, tránh được hiện tượng biến dạng vòng ngồi của ổ khi xiết chặt bu lơng.

- Sử dụng chốt định vị hình trụ, với d = 6; c = 1; l = 36.

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 44



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

Số lượng: 4

- Vật liệu: GX 15-32

2. Cửa thăm:



- Tác dụng: để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp giảm tốc

và đổ dầu vào trong hộp giảm tốc, được bố trí trên đỉnh hộp, cửa thăm

được đậy bằng nắp.

- Vật liệu: kính trong suốt.

Tra bảng 13-15 trang 285-[1] ), ta có bảng kích thước của cửa thăm (nắp quan

sát):

A



B



A1



B1



C



C1



K



R



VÍT



SỐ LƯỢNG VÍT



10

0



75



150



100



125



-



87



12



M8 22



4



Hình 8. Hình dạng cửa thăm



3. Nút thơng hơi:



+Tác dụng: để giảm áp trong hộp giảm tốc và điều hồ khơng khí bên

trong hộp giảm tốc.

+Vị trí của nút thơng hơi: được lắp ở trên nắp cửa thăm.

Tra bảng 13-19 trang 288- [1] ),ta chọn nút thơng hơi có kích thước sau:

A



B



C



D



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



E



G



H

Page 45



I



K L



M N



O P



Q



R



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

M27



15



30



15



45



36



32



6



4



10



8



22



6



32



18



36



Hình 9. Hình dạng nút thơng hơi

4. Nút tháo dầu:



+Tác dụng: để tháo dầu cũ và thay lại dầu mới cho hộp giảm tốc đảm bảo chế

dộ bôi

trơn.

+ Vị trí lắp đặt: mặt đáy của hộp.

(Tra bảng 13-17 trang 287-[1]), ta cóbảng kích thước của nút tháo dầu:

D



b



M



f



L



E



Q



D



S



D0



M16



12



8



3



23



2



13,8



26



17



19,6



Hình 10. Hình dạng nút tháo dầu

5. Que thăm dầu:



+ Cơng dụng: để kiểm tra dầu trong hộp giảm tốc.

+ Vị trí lắp đặt: lắp ở mặt bên của hộp giảm tốc và nghiêng một góc nhỏ

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 46



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

hơn 450 so với mặt bên.

- Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, que thăm dầu thường

có vỏ bọc ngồi.

Hình dáng và kích thước như hình vẽ:



Hình 11. Hình dạng que thăm dầu

6. Vòng phớt:



+ Cơng dụng: ngăn khơng cho dầu mỡ chảy ra ngồi, và ngăn khơng

cho bụi từ ngồi vào trong hộp giảm tốc. Chọn loại vòng phớt hình

thang.

+ Vị trí lắp đặt: tại các đầu ló ra của hộp giảm tốc.

+ Vật liệu: Nhựa.



Vị trí



D



d1



d2



D



A



b



S0



Trục I



30



31



29



49



6



4,3



9



Trục II



40



41



39



59



9



6,5



12



7. Vít nâng(Bu lơng vòng):



+ Cơng dụng: dùng để nâng và di chuyển hộp giảm tốc từ vị trí này đến vị

trí khác.

Tra bảng 13-13 trang 283- [1] ), ta có bảng kích thước của vít nâng.

Ren d d1



d2



d3



d4



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



d5



h



h1



h2



Page 47



L



F



b



c



x



r



r1



r2



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

M8



36



20 8



20 13



18 6



5



18



2



1

0



1,

2



2,

5



2



4



4



PHẦN 6 : BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP

I. TRƠN HỘP GIẢM TỐC:

- Bôi trơn bằng cách ngâm dầu.

+Mức dầu thấp nhất: 0.08 0,715 0,32 = 0,018(m3) = 18(lít)

+Mức dầu cao nhất: 0,715 0,32 0,09 = 0,02(m3) = 20(lít).

+Chênh lệch giữa mức dầu thấp nhất và mức dầu cao nhất: 10…15(mm).

II. LẮP BÁNH RĂNG LÊN TRỤC VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP

1. Lắp bánh răng lên trục:



Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và kiểu lắp H7/K6.

2. Điều chỉnh ăn khớp:



- Hiện nay độ chính xác về ăn khớp của bộ truyền bánh răng nón có thể đạt được

bằng phương pháp điều chỉnh sau:

- Dịch chuyển trục với bánh răng đã kẹp chặt trên nó. Sau đó dịch trục, thường thì

dùng các tấm đệm bằng kim loại có chiều dày khác nhau lắp giữa nắp ổ và vỏ hộp.

- Dịch chuyển các bánh răng trên trục đã cố định. Sau đó định vị lần lượt từng bánh

răng.



PHẦN 7 : LẬP BẢNG KÊ CÁC KIỂU LẮP, TRỊ SỐ SAI LỆCH GI ỚI H ẠN VÀ DUNG SAI

LẮP GHÉP:

- Lắp ghép ổ lăn:

+ Lắp vòng trong của ổ lên trục theo hệ thống lỗ cơ bản và lắp vòng ngồi vào vỏ

theo hệ thống trục cơ bản. Để các vòng khơng trượt trên bề mặt trục hoặc lỗ khi làm

GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 48



ĐỒ ÁN CAD, CAM, CNC

việc ta chọn kiểu lắp trung gian với các vòng khơng quay và lắp có độ dơi với các

vòng quay.

+ Chọn miền dung sai khi lắp các vòng ổ:

Lắp ổ lên trục: k6

Lắp ổ lên vỏ : H7

+ Lắp bánh răng lên trục: lắp theo kiểu lắp chặt.



GVHD: TRẦN THỊ THANH THẢO



Page 49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 5: TÍNH TOÁN CHỌN CÁC YẾU TỐ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×