Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HÌNH 4.2 : MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ ĐẾN CLDVĐT TẠI NHÀ TRƯỜNG

HÌNH 4.2 : MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ ĐẾN CLDVĐT TẠI NHÀ TRƯỜNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

56



+β3 = 0,348: khi nhân tố đáp ứng tăng lên 1 đơn vị trong điều kiện các nhân tố

khác không đổi thì Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng dịch vụ đào

tạo của nhà trường sẽ tăng lên 0,348 đơn vị.

+β4 = 0,340: khi nhân tố đồngcảm tăng lên 1 đơn vị trong điều kiện các nhân tố

khác khơng đổi thì Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng dịch vụ đào

tạo của nhà trường sẽ tăng lên 0,340 đơn vị.

+β5 = 0,220: khi nhân tố năng lực phục vụ tăng lên 1 đơn vị trong điều kiện các

nhân tố khác khơng đổi thì Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng dịch

vụ đào tạo của nhà trường sẽ tăng lên 0,220 đơn vị.

Ngồi ra:

Hệ số xác định hiệu chỉnh của mơ hình (R2 hiệu chỉnh) = 50,4% phản ảnh 5

nhân tố của mơ hình giải thích được 50,4% sự thay đổi Mức độ hài lòng của sinh

viên về chất lượng dịch vụ đào tạo của nhà trường. Như vậy, ngoài các yếu tố nêu

trên, tác động đến Mức độ hài lòng của sinh viên về chất lượng dịch vụ đào tạo

còn chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác mà nghiên cứu này chưa đề cập đến.



57



Hệ số này cũng phản ảnh mức độ phù hợp của mơ hình là 50,4%.



58



4.3.3 Kiểm định mơ hình.

Kiểm định các giả thuyết:

BẢNG 4.6: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU



(Nguồn: tổng hợp từ bảng kết quả hệ số hồi qui)



Các giả thuyết



Giá trị p



Kết quả kiểm định

Bác bỏ Ho: y & x có tương quan



H’1



Phương tiện hữu hình



0.00<0.05



H’2



Tin cậy



0.01 <0.05



Bác bỏ Ho: y & x có tương quan



H’3



Đáp ứng



0.00<0.05



Bác bỏ Ho: y & x có tương quan



H’4



Đồng cảm



0.00<0.05



Bác bỏ Ho: y & x có tương quan



H’5



Năng lực phục vụ



0.00<0.05



Bác bỏ Ho: y & x có tương quan



Bảng tổng hợp trên cho thấy các giả thuyết của mơ hình đều có ý

nghĩa thống kê, tồn tại mối tương quan tuyến tính giữa biến phụ thuộc Mức độ hài

lòng của sinh viên về chất lượng dịch vụ đào tạo và 5 nhân tố của mô hình.



59



Kiểm định độ phù hợp của mơ hình.

BẢNG 4.7 : KIỂM ĐỊNH F VỀ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA MƠ HÌNH

ANOVAb

Mơ hình

1



Tổng độ lệch

bình phương



Trung bình

bình phương



df



Hồi quy



43.993



5



8.799



Số dư



41.880



303



.138



Tổng cộng



85.873



308



F



Sig.



63.656



.000a



a. Predictors: (Constant), TC, DC, DU, NL, HH

b. Dependent Variable: HL



(Nguồn: kết quả xử lý trên SPSS)

Bảng trên cho thấy giá trị thống kê F kiểm định Hệ số xác định R2của mơ hình

có giá trị sig rất nhỏ<0.05, điều này có nghĩa là mơ hình hồi quy tuyến tính bội phù

hợp với tập dữ liệu hay và mơ hình có thể sử dụng được.

Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến

Bảng 4.5 cho thấy: giá trị VIF đều < 10 .

Bảng 4.4 cho thấy: các hệ số tương quan giữa các biến độc lập đều <0.8

Ta có thể kết luận khơng có dấu hiệu đa cộng tuyến trong mơ hình.

Kiểm định Giả định về phân phối chuẩn của phần dư



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HÌNH 4.2 : MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ ĐẾN CLDVĐT TẠI NHÀ TRƯỜNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×