Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1-Một số phím chuyên dụng và lệnh thông dụng

1-Một số phím chuyên dụng và lệnh thông dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo trình Matlab và ứng dụng

- Bất kỳ một phép toán nào gán một giá trị vào một biến sẽ tạo ra

biến đó nếu cần (biến đó cha xác định) hoặc ghi đè lên giá trị hiện

tại nếu nó đã tồn tại trong Workspace.

- Tên biến bao gồm một chữ cái sau một số bất kỳ các chữ cái,

chữ số và dấu gạch dới. Matlab phân biệt chữ in hoa và chữ in thờng,

vì vậy X và x là hai biến phân biệt.



3.2.1- Tên biến:

Là một dãy ký tự bao gồm các chữ cái hay các chữ số hoặc một số

ký tự đặc biệt dùng để chỉ tên của biến hoặc tên của hàm. Chúng

phải đợc bắt đầu bằng chữ cái sau đó có thể là các chữ số hoặc

một vài ký tự đặc biệt. Chiều dài tối đa của tên là 31 ký tự.

Bình thờng Matlab có sự phân biệt các biến tạo bởi chữ cái thờng và

chữ cái in hoa. C¸c lƯnh cđa Matlab nãi chung thêng sư dụng chữ cái

thờng. Việc phân biệt đó có thể đợc bá qua nÕu chóng ta thùc hiƯn

lƯnh : >> casensen of



3.2.2- Một số lệnh với biến:

clear: lệnh xoá tất cả các biến đã đợc định nghĩa trớc trong



-



chơng trình .

clear biến1, biến 2... : xoá các biến đợc liệt kê trong câu



-



lệnh.

-



Who: hiển thị các biến đã đợc định nghĩa trong chơng

trình.

Whos: hiển thị các biến đã đợc định nghĩa trong chơng



-



trình cùng với các thông số về biến.

Size (tên biến đã đợc định nghĩa): cho biét kích cỡ của biến



-



dới dạng ma trận với phần tử thứ nhất là số hàng của ma trận,

phần tử thứ 2 là số cột của ma trận.

-



Save: Lu giữ các biến vào một File có tên là Matlab. mat.

Load: Tải các biến đã đợc lu giữ trong một File đa vào vùng

làm việc.



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



22



Giáo trình Matlab và ứng dụng



3.2.3- Một số biến đã đợc định nghĩa trớc:

ans: Answer - tự động gán tên này cho kết quả của một phép



-



tính mà ta không đặt tên. VD >> [ 1 2]

ans =

1

-



2



= 3.1415926535897...



pi



realmax: đa ra giá trị của số lớn nhất mà máy tính có thể

tính toán đợc.



-



realmin: đa ra giá trị của số nhỏ nhất mà máy tính có thể

tính toán đợc.

i, j: Đơn vị ảo cđa sè phøc.



-



inf: infinity- v« cïng lín.



NaN: Not a number biểu diễn dạng 0/0, /



eps: Độ chính xác tơng đối của dấu phẩy động. Đây là dung

sai Matlab sử dụng trong các tính toán của nó.



3.2.4- Biến toàn cục (global variables)

Matlab cho phÐp sư dơng cïng mét biÕn cho các hàm hoặc giữa các

hàm và chơng trình chính của Matlab, điều này đợc thực hiện thông

qua việc khai báo biến toàn cục:

Global tên1 tên2 tên3 .

(Tên các biến cách nhau bắng dấu khoảng trống, không sử dụng dấu

phẩy).

Việc khai báo biến toàn cục phải đợc thực hiện ở chơng trình chính

hoặc ở file lệnh (script) hoặc ở file hàm (function) có sử dụng các

biến. Biến toàn cục có tác dụng cho đến khi kết thúc quá trình tính

toán hoặc khi toàn bộ Workspace đợc xoá. Không đợc đa tên biến

toàn cục vào danh sách các đối số của hàm. Khi sử dụng biến toàn cục

các lệnh sau tỏ ra rất cần thiết:

Clear global : Lệnh này cho phép loại bỏ các biến toàn cục.



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



23



Giáo trình Matlab và ứng dụng

Isglobal(Tên biến) : Lệnh này cho phép kiểm tra xem một biến

nào đó có phải là biến toàn cục hay không. Nếu là biến toàn

cục thì giá trị trả về sẽ là 1.



3.3- C¸c phÐp to¸n trong matlab



3.3.1- PhÐp to¸n sè häc:

Matlab cã hai kiểu phép toán số học, đó là phép toán ma trận (matrix

arithmetic operation) và phép toán mảng (array arithmetic operation).

Phép toán ma trận đợc định nghĩa bởi các luật của đại số tuyến

tính. Phép toán mảng đợc thực hiện tơng ứng từng phần tử, chẳng

hạn phép nhân mảng hai ma trận A có các phần tử là a(i,j) và B có các

phần tử là b(i,j) đợc thực hiện bằng cách nhân tơng ứng từng phần tử

của A và B:

c(i,j) = a(i,j)b(i,j)

Để phân biệt giữa phép toán ma trận và phép toán mảng ngời ta

đa thêm vào trớc các toán tư mét dÊu chÊm “.”.

PhÐp to¸n ma trËn

PhÐp

To¸n tư



PhÐp to¸n mảng

Phép toán

Toán tử



toán

Cộng



+



Cộng



+



Trừ



-



Trừ.



-



Nhân



*



Nhân.



.*



Chia phải



\



Chia phải



./



Chia trái



/



Chia trái



.\



Luỹ thừa



^



Luỹ thừa.



.^



Phép gán



=



Phép gán.



=



3.3.2- Thứ tự u tiên trong phép toán số học:

1. ngoặc đơn.

2. luỹ thừa

3. nhân, chia.

4. Cộng, trừ.

Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



24



Giáo trình Matlab và ứng dụng



3.3.3- Các phép toán quan hệ và phép toán logic

3.3.3.1- Các phép toán quan hệ:

Các phép toán quan hệ bao gồm:

Nhỏ hơn:



-



<



Nhỏ hơn hoặc bằng: <=



-



Lớn hơn:



>



-



Lớn hơn hoặc bằng: >=



-



Bằng:

-



==



Không bằng (kh¸c): ~=



BiĨu thøc cã c¸c to¸n tư quan hƯ nhËn gia trị đúng là (true) hoặc

sai (false). Trong Matlab, biểu thức đúng sẽ có giá trị là 1, biểu thức

sai có gia trị là 0.

Ví dụ1:

>>12.2>12



>> A=[ 1:3;4:6;7:9]



ans =



>> A=[ 1:3;4:6;7:9]



A=



1



A=



1



2



3



1



2



3



>>1~=1



4



5



6



4



5



6



ans =



7



8



9



7



8



9



0

>>



>> A==B



B=[1:3;2:4;10:12]

B=



ans =

1



1



1



1



2



3



0



0



0



2



3



4



0



0



0



10



11



12



>>12.2>12

ans =

1

>>1~=1

ans =

Bộ môn TĐH Xí nghiệp C«ng nghiƯp



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1-Một số phím chuyên dụng và lệnh thông dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×