Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3- Môi trường làm việc của Matlab

3- Môi trường làm việc của Matlab

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo trình Matlab và ứng dụng

Dòng thứ ba là thanh c«ng cơ (Tool bar – thanh c«ng cơ) chøa

biĨu tợng đờng tắt (Shortcut) của các lệnh thờng sử dụng, giúp

ngời sử dụng truy cập nhanh vào các lệnh của Matlab.

Phần chiếm gần chọn màn hình là cửa sổ lệnh, là nơi nhập

các lệnh và hiển thị kết quả cũng nh các thông tin khác.

Cuối cùng là thanh tác vụ hay thanh trạng thái (status bar) hiện

thông tin về tình trạng đang xử lý, thực hiện đối với đối tợng.



Hình 1.4. Cửa sổ Command Windows của Matlab



1.3.1.2- Thoát khỏi MATLAB:

Trong Windows, có rất nhiều cách để thoát khỏi một chơng trình

ứng dụng, để thoát khởi Matlab ta có thể sử dụng một trong những

cách sau:

Từ cửa sổ lệnh Matlab Command Window đánh lệnh quit hoặc

kích biểu tợng close



nằm ngay góc phải trên thanh tiêu đề Matlab.



Hoặc kích chuột theo đờng dẫn sau:

File / Exit MATLAB

Hoặc nhấn tổ hợp phím : Ctrl + Q.



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



7



Giáo trình Matlab và ứng dụng



1.3.2- Cửa sổ lệnh của Matlab (Matlab Command

Window)

Cưa sỉ lƯnh lµ cưa sỉ chÝnh trong đó ngời sử dụng giao tiếp với

Matlab. Trình dịch của Matlab hiển thị một dấu nhắc >> để biểu

thị rằng nó đã sẵn sàng nhận và thực hiện lệnh của bạn. Ví dụ, khi

muốn nhập dòng lệnh gán biến x=5, ta gâ nh sau:

>>x=5 ↵

Sau khi nhÊn phÝm enter (↵), Matlab đáp ứng nh sau:

>>x=5

x=

5



1.3.2.1- Hiệu chỉnh, sửa đổi dòng lệnh

Các phím mũi tên, các phím điều khiển trên bàn phím cho phép

gọi lại, sửa đổi và tái sử dụng các lệnh đã gõ vào trớc đó. Ví dụ, giả

sử ta gõ vào dòng lệnh:

>>a=(1+sqt(5))/2 %sqrt(x) là hàm tính giá trị căn bậc hai của x

Do ta gõ thiếu chữ r trong cú pháp của hàm sqrt nên Matlab báo lỗi

nh sau:

Undefined function or variable sqt có nghĩa là hàm hoặc biến

sqt không đợc định nghĩa. Thay vì gõ lại cả dòng lệnh, đơn giản

là ta nhấn phím , câu lệnh bị sai ở trên sẽ đợc hiển thị lại. Sử dụng

phím (hoặc dùng chuột) để di chuyển con trỏ đến vị trí giữa chữ

q và chữ t rồi chèn vào chữ r sau đó nhấn enter, kết quả là:

>>a=(1+sqrt(5))/2

a=

1.6180

Ta có thể sử dụng phím nhiều lần để tìm các lệnh đã gõ trớc

đó. Cũng có thể gọi nhanh lại một câu lệnh đã thực hiện trớc đó

bằng cách gõ ký tự đầu của dòng lệnh rồi nhấn . Ví dụ, để gọi lại

chính xác lệnh ở trên nh sau:

>>a

Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



8



Giáo trình Matlab và ứng dụng

1.3.2.2- Xoá cửa sổ lệnh

Sử dụng lênh clc để xoá cửa sổ lệnh (xoá màn hình). Lệnh này

không xoá nội dung trong không gian làm việc Workspace, mà chỉ xoá

màn hình. Sau khi sử dụng clc ta có thể sử dụng phím để gọi lại

lệnh cũ.



1.3.2.3- Dừng một chơng trình đang chạy

Về nguyên tắc có thể dừng một chơng trình đang chạy trong

Matlab tại bất kỳ thời điểm nào bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

Tuy nhiên, ta vẫn có thể phải đợi cho đến khi một hàm đang thực thi

bên trong hoặc MEX-file kết thúc hoạt động của nó.



1.3.2.4- Định dạng số

Các phép tính trong Matlab đợc thực hiện với độ chính xác rất cao. Ta

có thể định dạng cho các số xuất ra màn hình tuỳ theo ý muốn bằng

cách sử dụng lệnh format. Lệnh này chỉ ảnh hởng đến việc hiển thị

của các số mà không ảnh hởng đến việc tính toán và lu giữ của

Matlab nghĩa là không ảnh hởng ®Õn ®é chÝnh x¸c cđa phÐp tÝnh.

Ta lÊy vÝ dơ với số 4/3: tại cửa sổ lệnh gõ vào dòng lệnh >>4/3

format short ( đây là chế độ mặc định ):

a = 1.3333

format short e

a = 1.3333e + 000

• format long

a = 1.33333333333333

• format long e

a = 1.33333333333333e + 000

• format bank

a = 1.33

• format hex

a = 3ff5555555555555

• format rat

a=4/3

Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



9



Giáo trình Matlab và ứng dụng

Để thay đổi chế độ định dạng mặc định ta có thể

Preferences từ menu File, chọn định dạng số mong muốn từ thẻ

(tap) General.

Ngoài các định dạng số ở trên, còn có hai định dạng để bỏ đi

hoặc thêm vào các dòng trắng giữa các kết quả của lệnh hoặc giữa

các dòng lệnh:

format compact

lệnh này xoá bỏ các dòng trắng làm cho ta có thể quan sát đợc

nhiều thông tin hơn trên màn hình hoặc cửa sổ.

format loose sẽ thêm vào các dòng trắng.



1.3.2.5- Ngăn không cho hiển thị kết quả tính toán ra

màn hình

Nếu bạn chỉ đơn giản là gõ vào một câu lệnh (phép tính) và

nhấn , Matlab sẽ tự động hiển thị kết quả của câu lệnh (phép tính)

đó ra màn hình. Tuy nhiên nếu bạn kết thúc dòng lệnh với một dấu (;)

thì Matlab sẽ thực hiện việc tính toán nhng không hiển thị kết quả ra

màn hình. Điều này đặc biệt có ích khi thực hiện tính toán với các

véc tơ hoặc Matlab trận có số phần từ rất lớn.

1.3.2.6- Dòng lệnh dài

Nếu một câu lệnh quá dài, không vừa trên một dòng, ta sử dụng

một toán tử ba chấm () sau đó nhấn để biểu thị rằng câu lệnh

còn tiếp tơc ë dßng kÕ tiÕp. VÝ dơ:

s = 1 – 1/2 + 1/3 – 1/4 + 1/5 – 1/6 + 1/7 ...

– 1/8 + 1/9 – 1/10 + 1/11 – 1/12;

Số ký tự tối đa cho phép trên một dòng là 4096 ký tự. Các khoảng

trắng (dấu cách) xung quanh các dấu =, +, -, *, /, là tuỳ ý (không

nhất thiết phải có) nhng chúng giúp ta dễ đọc hơn.



1.3.3- Không gian làm việc của Matlab (Matlab

Workspace)

Không gian làm việc của Matlab chứa một tập các biến (các mảng

đợc đặt tên) mà bạn có thể thao tác từ dòng lệnh của Matlab. Có thể

Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



10



Giáo trình Matlab và ứng dụng

sử dụng lệnh who và whos ®Ĩ xem néi dung cđa workspace. LƯnh

who cho mét danh sách tóm tắt các biến còn lệnh whos cho biết các

thông tin cả về kích thớc và kiểu dữ liệu. Sau đây là ví dụ về lệnh

whos trên một workspace chứa 8 biến thuộc các kiểu dữ liệu khác

nhau:

whos

Name



Size



Bytes



Class



A 4x4



128 double array



D 3x5



120 double array



M 10x1

S 1x3



40



cell array



628 struct array



h 1x11

n 1x1



22



char array



8 double array



s 1x5



10



char array



v 1x14



28



char array



Grand total is 93 elements using 984 bytes

Để xoá tất cả các biến đang tồn tại trong Workspace, gõ >>clear

Matlab cã c¸c lƯnh cho phÐp ngêi sư dơng lu néi dung của

Workspace ở bất kỳ thời điểm nào trong phiên làm việc và sau đó có

thể nạp dữ liệu trở lại Matlab trong phiên làm việc đó hoặc phiên làm

việc sau đó. Lu và nạp dữ liệu cũng có thể xuất nhập các file dữ liệu

kiểu text.



1.3.3.1- Lu không gian làm việc (Saving the Workspace)

Để lu Workspace, chọn lệnh Save Workspace as tõ menu File hc

gâ lƯnh trùc tiÕp tõ cưa sỉ lƯnh. LƯnh lu d÷ liƯu sÏ lu néi dung của

Workspace thành một file nhị phân có phần mở réng lµ .mat. VÝ dơ:

>>save data

lu toµn bé néi dung Workspace vµo file data.mat. NÕu mn cã

thĨ chØ lu mét số biến nhất định bằng cách đa thêm tên các biến

vào sau tên file:

>>save data x, y, z



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



11



Giáo trình Matlab và ứng dụng

chỉ lu các biến x, y, z vào file data.mat.



1.3.3.2- Nạp không gian làm việc (Loading the Workspace)

Lệnh nạp sẽ nạp một MAT-file đã đợc tạo ra trớc đó bằng lệnh save.

Ví dụ:

>>load data

nạp nội dung file data.mat vào không gian làm việc. Nếu file

data.mat chứâ các biến a, b, c thì các biến này sẽ đợc đa trở lạ vào

Workspace. Nếu các biến này đã tồn tại trong Workspace thì chúng sẽ

bị ghi đè.

Trong Windows, nạp lại Workspace có thể thực hiện bằng cách chọn

lệnh Load Workspace từ menu File.



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



12



Giáo trình Matlab và ứng dụng



Chơng 2 - Các menu của MATLAB

2.1- Menu File

Kích chuột vào File hoặc nhấn tổ hợp

phím Alt-F, xuất hiện menu xổ chứa các

lệnh liên quan đến việc tạo mới, quản lý,

gán thuộc tính cho đối tợng (các tập tin file) đã có sắn, thiết lập cấu hình phần

mềm....

2.1.1-



New (hình 2.1): Hiện menu



chứa ba lệnh để tạo đối tợng mới. Đối tợng ở đây có thể là một script, một cửa

sổ đồ hoạ hay một mô hình mô phỏng

hệ thống.

Hình 2.1. Menu File và menu

con của lệnh New



M-file: Hiện cửa sổ Editor/

Debugger (hình 1.6). Đây là môi



trờng bạn tạo mới cũng nh sửa đổi, gỡ rối các tập tin chơng trình

nh M-file hoặc MEX-file hoặc các đối tợng nào đó để thực hiện

một nhiện vụ nào đó. Để có thể tạo đợc các tập tin này, bạn phải

dùng ngôn ngữ lập trình C hoặc FORTRAN.

Figure (hình 2.2): Đây là môi trờng đồ hoạ để bạn tự vẽ các

đối tợng hoặc để Matlab vẽ các đồ thị theo hàm lệnh bạn nhập

từ khung cửa sổ lệnh của MATLAB hoặc mở đồ thị cũ với lệnh

Open của Matlab.



Bộ môn TĐH

Xí 2.2.

nghiệp

nghiệp

Hình

Cửa Công

sổ MATLAB

Editor/Debuger



Hình 2.3. Cửa sổ đồ hoạ của

MATLAB



13



Giáo trình Matlab và ứng dụng

Model (hình 2.4): Gọi trình Simulink (mở cửa sỉ th viƯn khèi

Simulink) phơc vơ cho viƯc thiÕt kÕ mô hình mô phỏng hệ

thống.



Hình 2.6. Cửa sổ Simulink và cưa sỉ th viƯn Simulink



2.1.2-



Open (h×nh 2.5): Më tËp tin đồ thị hoặc hình ảnh trong

cửa sổ Figure để xử lý.

Trong cửa sổ Matlab

Command windows kích:

File/Open. Xuất hiện khung

thoại Open.



Từ khung thoại, gõ địa chỉ

của file vào ô file name, nhấn

open hoặc kích chọn tên tập

tin cùng kiểu tËp tin (file type)



H×nh 2.7. Cưa sỉ Open files



mn më và kích Open.

2.1.3- Open Selection:



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



14



Giáo trình Matlab và ứng dụng

Có chức năng mở những đối tợng đã chọn riêng và lu thành một tập tin

riêng.

2.1.4- Run Script :

Chạy một chơng trình đã lu thành mét tËp tin.

• Trong cưa sỉ Matlab Command window kÝch: File/Run Script.



Hình 2.9. Khung thoại Run Script và hộp thoại Browse



Trên màn hình xuất hiện khung thoại Run Script (hình 2.9).

Go địa chỉ và tên tập tin vào trong khung nhập lệnh Run rồi

kích OK. Để tìm kiếm các tập tin đã lu trong máy, kích vào nút

để duyệt.

Từ khung thoại Browse chọn nguồn chứa và tên tập tin cần mở

rồi kích vào Open để về khung thoại Run Script với toàn bộ đờng dẫn cùng tên tập tin muèn më. KÝch OK.

2.1.5- Load Workspace:

T¶i (load) tËp tin *.mat vào bộ nhớ

của chơng trình (đợc gọi là

Workspace).

Trong cửa sổ Matlab Command

Windows kích: File/Load

Workspace. Màn hình xuất

hiện khung thoại Load .mat



Hình 2.10. Hộp thoại Load .mat

file



file.

Từ khung thoại, kích chọn tên tập

tin và kích Open.

Bạn có thể dùng lệnh Load

Workspace để du nhập các tập tin

15



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp

Hình 2.11. Hộp thoại Save



Giáo trình Matlab và ứng dụng

từ những nguồn chứa khác nhau bằng cách cũng trong khung thoại

Load .mat file, kích vào mũi tên của Look in để tìm nguồn chứa,

chọn tập tin muốn du nhập.

Ghi chú: Để có thể du nhập các tập tin khác vào MTALAB, điều

bắt buộc là các tập tin đó phải đợc soạn theo hệ mã ASCII.

2.1.6- Save Workspace as :

Lu c¸c néi dung trong cưa sỉ lƯnh của MATLAB theo Workspace.

Nhập các lệnh trong cửa sổ lệnh của MATLAB nh bình thờng.

Từ menu File, chọn Save Workspace as. Màn hình hiện khung

thoại Save Workspace as (hình 2.11).

Từ khung thoại, đánh tên tập tin muốn lu (nÕu cÇn thiÕt chän

ngn chøa víi Save in). KÝch Save. Nên nhớ là tập tin này đợc lu

theo dạng *.mat và cũng là tập

tin chơng trình gốc.

2.1.7-



Show Workspace :



Hiện nội dung của tập tin

Workspace lên màn hình bằng cách

từ menu File, chän Save Workspace.



H×nh 2.12. Cưa sỉ Workspace

Browser



Trong cưa sỉ Save Workspace sÏ hiƯn néi dung cđa tËp tin

Workspace ®· ghi.

2.1.8- Show graphics proprty editor (h×nh 2.13):

HiƯn cưa sỉ thay đổi thuộc tính

mặc định của hình ảnh để áp dụng

cho tất cả các hình ảnh sẽ đợc thiết

kế sau này hoặc chỉ riêng theo từng

nhiệm vụ.

Từ cửa sổ lệnh MATLAB kích :

File/Show Graphics Property

Editor. Màn hình xuất hiện cửa

sổ Show Graphics Property

Editor.

Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp



Hình 2.13. Cửa sổ Graphics

Property Editor



16



Giáo trình Matlab và ứng dụng

Chọn thuộc tính cần thay đổi và kích Close. Thí dụ, thay đổi

thuộc tính Echo từ mặc định là on thành of

2.1.9- Show GUI Layout Tool (hình 2.14):

Hiển thị danh mục các công cụ phục vụ cho việc thiết kế giao

diện ngời dùng đồ hoạ GUI (Graphical User Interface) trong cửa sổ

Guide Control Panel. Từ cửa sổ này, bạn có thể thêm các biểu tợng

công cụ tự tạo mới, gán biểu tợng biểu tợng công cụ vào đối tợng để

thực hiện nhanh bằng cách kích chọn biểu tợng trong khung biểu tợng

Guide Tool để hiện thông tin và từ đây gán nhãn cũng nh các thuộc

tính khác cho công cụ vừa chọn và kích Apply.



Hình 2.14. Cửa sổ Guide Control Panel và Guide Menu Editor



2.1.10-



Set Path:



Gán tập tin vào th mơc bÊt kú trong MATLAB.

• Tõ menu File chän Set Path. Màn hình hiện cửa sổ Path Browser.

Cửa sổ này liệt kê các danh sách các đờng dẫn th mục nằm

trong khung cửa bên trái và danh sách tên tập tin nằm bên phải.



17



Bộ môn TĐH Xí nghiệp Công nghiệp

Hình 2.15. Cưa sỉ Path Browser



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3- Môi trường làm việc của Matlab

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×