Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. ĐẶC TÍNH BIẾN DẠNG CỦA KIM LOẠI

III. ĐẶC TÍNH BIẾN DẠNG CỦA KIM LOẠI

Tải bản đầy đủ - 0trang

(tiếp)

2. Ứng xử của ứng suất - biến dạng:

Biến dạng đàn hồi: Vật liệu trở lại kích thước ban dầu sau khi

bỏ tải tác dụng.

Biến dạng dẻo: Vật liệu bị biến dạng dư sau khi đã dỡ bỏ

hoàn toàn tải trọng tác dụng.

 Ứng suất:



Ϭ = E. ε



 Ứng suất cắt:



τ = G. γ



 Hệ số Poision:



ν = εl/εa



 Mối quan hệ:



E = 2G.(1+ ν)



Trong đó:

- G: Modul đàn hồi cắt

- εl: biến dạng theo chiều ngang

- εa: biến dạng theo chiều dọc



(tiếp)

•3.  Đặc tính cơ học:

 Ứng suất chảy Ϭy: Ứng suất tại điểm chảy, nơi mà vật liệu



bắt đầu biến dạng dẻo.

 Độ bền kéo ϬTS: Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu

đựng.

 Độ dẻo: Khả năng biến dạng trước khi phá hủy.

Độ giãn dài: %EL = ().100%

Độ thắt:

%RA = ().100%

 Tính phục hồi: Khả năng hấp thụ năng lượng đàn hồi

 Độ dai: Khả năng hấp thụ năng lượng đến phá hủy

 Độ cứng: Khả năng chống chịu được biến dạng dẻo.



Khả năng tạo hình của KL

•1.  Tỷ lệ biến dạng dẻo r: Là khả năng của tấm kim loại



chống lại sự mỏng đi hay dày lên khi chịu một lực kéo

hoặc nén

Trong đó: - =ln(: biến dạng theo chiều ngang

- biến dạng theo chiều dày

 Một vật liệu có giá trị r càng lớn thì khả năng kéo (thúc,

đùn) càng tốt.



Khả năng tạo hình của KL

•2.  Chỉ số biến cứng n: đặc trưng cho khả năng tăng bền



của kim loại bởi sự biến dạng dẻo.



+K

Trong đó:

- : Ứng suất chảy

- K: Hằng số vật liệu

- : biến dạng dẻo



Bài tập thực hành

Bảng: Giá trị của K và n của một số vật liệu [9]

Vật liệu



(Mpa)



K



n



SAE 1020 (cán nguội)

SAE 1020 (ủ)



514

232



68

58



0.067

0.294



6061-T6 (HK nhôm cán

nguội)



252



42



0.149



6061-T6 (HK nhôm ủ)



43



50



0.204



y



Bài tập: Xác định phần trăm ứng suất chảy của Nhơm ủ nếu nó bị biến

dạng giãn dài từ 200mm lên 250mm.



(Tiếp)



•3.  Tốc độ biến dạng: Khi tơc độ biến dạng tăng lên, ứng



suất dòng (chảy) cũng tăng lên dẫn đến lực biến dạng cũng

tăng lên.

Trong đó:



- : ứng suất dòng (chảy)

- , m: hệ số vật liệu.



Ảnh hưởng của tốc độ biến dạng tới ứng suất chảy



IV. ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN DẠNG DẺO ĐẾN

ĐẶC TÍNH CƠ-HĨA HỌC CỦA VẬT LIỆU

1. Đặc tính cơ học

2. Độ dẻo của kim loại

3. Sự chuyển biến về cấu trúc kim loại

4. Khả năng chống ăn mòn



1. Ảnh hưởng đến đăc tính cơ học

Trong q trình tạo hình,

có nhiều yếu tố ảnh hưởng

đến đặc tính cơ học, nhất

là biến dạng nóng nhiều

q trình xảy ra đồng thời

như: biến cứng, hồi phục,

tái kết tinh.

1.1. Tỷ lệ biến dạng

1.2. Tốc độ biến dạng

1.3. Nhiệt độ

1.4. Áp suất

Ảnh hưởng của biến dạng dẻo tới ứng xử

ứng suất-biến dạng khi kéo.



1.1.Tỷ lệ biến dạng

Mức độ biến dạng dẻo (%CW):



Trong đó:

- Ao: Diện tích mặt cắt ban đầu

- Ad: Diện tích sau biến dạng



1.1.1. Độ bền chảy:

- Làm tăng khả năng chống

biến dạng của vật liệu.

Ảnh hưởng của mức độ biến dạng

tới độ bền chảy của vật liệu thép

1040, Đồng thau và Đồng KL.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. ĐẶC TÍNH BIẾN DẠNG CỦA KIM LOẠI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×