Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Cả 3 phương án trên

d. Cả 3 phương án trên

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phụ lục 2

PHỎNG VẤN HỘ GIA ĐÌNH KHƠNG THAM GIA DĐĐT

Họ và tên:.......................................................................................................

Địa chỉ:....................................................................................................................

Câu 1: Trước DĐĐT gia đình có bao nhiêu thửa

ruộng? Tại các xứ đồng nào?

Câu 2: Gia đình có đồng ý với phương án

DĐĐT ở địa phương khơng?

Câu 3: Cán bộ thơn, xã có những chỉ đạo hay

hướng dẫn gì về DĐĐT?

Câu 4: Gia đình có biết những lợi ích sau

DĐĐT?

Câu 5: Gia đình có hài lòng với lối canh tác bây

giờ?

Câu 6: Độ manh mún đất đai như vậy có lợi gì

cho canh tác của hộ gia đình?



- Số thửa ruộng:

- Số xứ đồng:

- Có:

- Khơng:

- Có:

- Khơng:

- Có:

- Khơng:

- Có:

- Khơng:

a. Khơng lo mất mùa do dịch bệnh

b. Đa dạng hóa cây trồng

c. Ý kiến khác

Câu 7: Nếu có cơ chế hợp lý, được vay vốn, - Có:

hướng dẫn kĩ thuật, đầu ra sản phẩm ổn định, gia - Khơng:

đình có đồng ý DĐĐT?



82



Phụ lục 3

PHỎNG VẤN CÁN BỘ ĐỊA PHƯƠNG

Họ và tên:..............................................................................................................

Chức vụ:.................................................................................................................

Địa chỉ:...................................................................................................................

1. Ông/bà cho biết về tình hình DĐĐT thời gian qua ở địa phương diễn ra như thế nào?

2. Ông/bà cho biết Tỉnh, Huyện có những chính sách, chỉ đạo hay hướng dẫn gì về DĐĐT?

3. Cấp trên quản lý trực tiếp về đất đai và sản xuất nông nghiệp của xã? Có thường xuyên

chỉ đạo và xuống làm việc hay khơng?

4. Ơng bà thấy chính sách đất đai hiện nay như thế nào? Có bất cập và cần thay đổi gì

khơng?

5. Trong xã thời gian qua có xảy ra những trường hợp kiện tụng, hay dư luận liên quan đến

DĐĐT khơng?

6. Ơng/bà cho biết về tình hình chung về nơng nghiệp nơng thơn trên địa bàn?

7. Ơng/bà cho biết trong xã lĩnh vực kinh tế nào phát triển nhất (nông nghiệp hay ngành

nghề, kinh doanh, dịch vụ)

8. Những giải pháp nào ơng/bà cho là thích hợp để phát triển nơng nghiệp nơng thơn?

9. Theo ơng/bà khó khăn trong q trình thực hiện DĐĐT là gì?



83



Phụ lục 4. Số liệu điều tra tổng hợp năm 2017

STT



Chỉ tiêu



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Cơng lao động

Thóc giống

Ngơ giống

Khoai lang giống

Cá chép hương làm giống

Cá trắm giống 15 con/1kg

Cá rơ phi giống 21 ngày tuổi

Thức ăn cá

Giá bán Thóc

Giá bán Ngô

Giá bán Khoai lang

Giá bán Cá



Đơn

vị

Ngày

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

50kg

kg

kg

Kg

Kg



Đơn giá

(đồng)

200.000

30.000

35.000

37.000

400.000

300. 000

200 - 300

250.000-300.000

8000

6000

12.000

50.000



Phụ lục 5. Diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng điều tra năm 2017



Loại cây



Chỉ tiêu



Lúa Đơng

Xn



Diện tích (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (tấn)



Lúa hè thu

Cây Ngô

Cây Khoai

Lang



Tự Lạn

Trước

Sau

DĐĐT DĐĐT

(2004)

(2017)

100

110

54.2

60.5

542

665,5

110

130

50,3

55,6

553,3

722,8

13

15

31.3

35.7

40,69

53,55

12

14

102,1

118,3

122,52

165.6



Thượng Lan

Trước

Sau

DĐĐT DĐĐT

(2004) (2017)

395

410

52.1

59.2

2.057,9 2.427

395

400

51,3

59,0

2.026,3 2.360

9

10

31.0

35.3

27,9

35.3

35

40

109.5

120.9

383,25

483,6



Quảng Minh

Trước

Sau

DĐĐT DĐĐT

(2004) (2017)

102

115

60.6

69.5

618,1

799,2

95

100

60,0

69,0

570

690

10

12

32.3

37.0

32,3

44,4

15

19

121.3

150.0

181,95

285



(Nguồn: Niên giám thống kê huyện Việt Yên 2004; 2017)



84



Phụ lục 6.

PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ

I.THƠNG TIN TỔNG QT

Họ tên chủ hộ:…………………………….. giới tính: Nam (Nữ)

Địa chỉ thơn (xóm):……. Xã,………… huyện………., tỉnh ………..

II. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CỦA HỘ

2.1. Loại cây trồng



Loại cây

trồng



D.tích

(sào)



N.suất (tạ)



Số lượng

(tạ)



Lạc

Lúa

Ngơ

Nơng sản

khác



85



Bán ra

TT (%)



Đơn giá

(1000đ)



Ghi

chú



2.2. Chi phí sản xuất

ĐVT

A. Chi phí vật tư

1. Giống

2. Phân chuồng

3. Đạm

4. Lân

5. Kali

6. NPK

7. Vôi

8. Thuốc BVTV

9. Khác

B. Chi phí dịch vụ

10. Cày bừa

11. Thuỷ lợi

12. Thu hoạch

13. LĐ thuê

14. Khác

C. LĐ gia đình



Số lượng



Đơn giá



Thành tiền



Kg

Tạ

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

1000đ

1000đ

1000đ

1000đ

1000đ

Cơng

1000đ

Cơng



2.3.Tình hình tiêu thụ nơng sản chính của hộ

Loại sản

phẩm



ĐVT



Đơn giá (1000đ) Thành tiền (1000đ)



Người mua



Lúa

Lạc

Ngơ

Màu

Nơng sản

khác



MỘT SỚ HÌNH ẢNH KHI THU THẬP SỐ LIỆU ĐỀ TÀI



86



87



88



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Cả 3 phương án trên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×