Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.6 Phân tích LNKD của công ty CP máy tính Toàn Thịnh

Bảng 2.6 Phân tích LNKD của công ty CP máy tính Toàn Thịnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn



6 Tỷ suất lợi nhuận



24,73%



25,14%



0,41%



1,66



7 DTTC



200.500



1.200.500



1.000.000



498,75



8 CPTC



150.500



560.200



409.700



272,23



9 Tỷ suất CPTC/DTTC



75,06%



46,66%



(28,4%)



(37,84)



1.670.686.517



1.954.286.610



283.600.093



16,98



75.780.236



90.450.680



14.670.444



19,36



4,53%



4,63%



0,1%



2,21



46.732.414



60.070.320



13.337.906



28,54



2,8%



3,07%



0,27%



9,64



290.683.869



341.204.850



50.520.981



17,38



17,4%



17,46%



0,06%



0,35



58.136.774



68.240.970



10.104.196



17,38



232.547.095



272.963.880



40.416.785



17,38



13,92%



13,97%



0,05%



0,36



gộp/DT BH&CCDV



10 Tổng DTT

11 CPBH

12 Tỷ suất CPBH/DTT

về BH&CCDV

13 CPQL

14 Tỷ suất CPQL/DTT

15 Lợi nhuận thuần

HĐKD trước thuế

16 Tỷ suất LNT

TT/DTT

17 Thuế TNDN phải

nộp

18 LNST

19 Tỷ suất LNST/DTT



( Nguồn: báo cáo kết quả kinh doanh 2015 – 2016)

Nhận xét:

-



Doanh thu thuần về BH&CCDV năm 2016 so với năm 2015 tăng 335.200.403đ tương

ứng tăng 20,7%



-



Các khoản giảm trừ doanh thu năm 2016 tăng so với năm 2015 là 52.600.310đ.



40

GVHD: ThS. Hoàng Thị Tâm



SVTH: Nguyễn Thùy Linh



Khóa luận tốt nghiệp

-



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn



Tổng DTT về BH&CCDV năm 2016 tăng so với năm 2015 là 387.800.713đ tương ứng

tăng 23,21%.



-



Giá vốn hàng bán năm 2016 tăng so với năm 2015 là 204.661.062đ tương ứng tăng

16,28%.



-



Lợi nhuận gộp về BH&CCDV năm 2016 so với năm 2015 tăng 77.939.031đ tương

ứng tăng 18,87%.



-



tỷ suất lợi nhuận gộp về BH&CCDV năm 2016 so với năm 2015 tăng 0,41% tương

ứng tăng 1,66%.



-



DTTC năm 2016 so với năm 2015 tăng 1.000.000đtương ứng tăng 498,75%.



-



CPTC năm 2016 so với năm 2015 tăng 409.700đ tương ứng tăng 272,23%.



-



Tỷ suất CPTC/DTTC giảm 28,4% tương ứng giảm 37,84%.



-



Tổng DTT năm 2016 so với năm 2015 tăng 283.600.093đ tương ứng tăng 16,98%.



-



Chi phí bán hàng năm 2016 so với năm 2015 tăng 14.670.444đ tương ứng tăng

19,36%.



-



Tỷ suất CPBH/DTT về BH&CCDV năm 2016 so với năm 2015 tanwg0,1%.



-



Chi phí quản lý năm 2016 so với năm 2015 tăng 13.337.906đ tương ứng tăng 28,54%.



-



Tỷ suất CPQL/DTT năm 2016 so với năm 2015 tăng 0,27%.



-



Lợi nhuận thuần HĐKD trước thuế tăng 50.520.981đ tương ứng tăng 17,38%.



-



Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/DTT năm 2016 so với năm 2015 tăng 0,06%.



-



Thuế TNDN phải nộp năm 2016 so với năm 2015 tăng 10.104.196đ tương ứng tăng

17,38%



41

GVHD: ThS. Hoàng Thị Tâm



SVTH: Nguyễn Thùy Linh



Khóa luận tốt nghiệp

-



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn



Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 2016 so với năm 2015 tăng 40.416.785đ tương ứng

tăng 17,38%.



-



Tỷ suất LNST năm 2016 so với năm 2015 tăng 0,05%.

Nhìn chung lợi nhuận kinh doanh nưm 2016 so với năm 2015 là tăng ổnđịnh chi

phí có tăng nhưng do tốc độ tăng của doanh thu lớn hơn tốc độ tăng của chi phí nên

vẫn đảm bảo tăng lợi nhuận kinh doanh.



 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận



Bảng 2.7 : phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của công ty

Đvt: đồng

Chỉ tiêu



(1)



Năm 2015



(2)



Năm 2016



(3)



So sánh 2016/2015



Ảnh hưởng đến LN



ST



TL %



ST



TL %



(4)=(3)-(2)



(5)=(4)*



(6)



(7)=(6)*

100/⅀(2)



100/(2)

DT



1.670.486.017



2.005.686.420



335.200.403



20,07



+335.200.403



+115,31



0



52.600.310



52.600.310



-



-52.600.310



-18,1



Giá vốn



1.257.339.498



1.462.000.560



204.661.062



16,28



-204.661.062



-70,41



DTTC



200.500



1.200.500



1.000.000



498,75



+1.000.000



+0,34



CPTC



150.500



560.200



409.700



272,23



-409.700



-0,14



CPBH



75.780.236



90.450.680



14.670.444



19,36



-14.670.444



-5,05



CPQL



46.732.414



60.070.320



13.337.906



28,54



-13.337.906



-4,59%



LNTT



290.683.869



341.204.850



50.520.981



17,38



+



50.520.981



+17,38



BH&CCDV

Các khoản

giảm trừ DT



42

GVHD: ThS. Hoàng Thị Tâm



SVTH: Nguyễn Thùy Linh



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn



43

GVHD: ThS. Hoàng Thị Tâm



SVTH: Nguyễn Thùy Linh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.6 Phân tích LNKD của công ty CP máy tính Toàn Thịnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×