Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(Nguồn: Phòng Kế toán- Hành chính)

(Nguồn: Phòng Kế toán- Hành chính)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 2.7. Phân tích mức độ ảnh hưởng của số lượng lao động và năng suất lao động tới doanh thu bán hàng

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

T1W1(Po)



Các chỉ



T1Wo



Tổng M thay đổi



M thay đổi do T



M thay đổi do W



ST



TL(%)



ST



TL(%)



ST



TL(%)



tiêu



ToWo



1

Tổng



2



3



4



5=4-2



6=5/2*100



7=3-2



8=7/2*100



9=4-3



10=9/2*100



2.514.545.455



2.137.363.638



2.910.195.804



395.650.349



15,73



-377.181.817



-15



772.832.166



30,73



DT



( Nguồn: Phòng Kế tốn – Hành chính)



Qua bảng phân tích trên ta thấy doanh thu bán hàng năm 2015 so với năm

2014 của công ty sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của giá tăng 395.650.349 đồng

tương ứng với tỷ lệ tăng 15,73% nguyên nhân là do ảnh hưởng của hai nhân tố:

- Do ảnh hưởng của nhân tố số lượng lao động tăng làm cho doanh thu của

công ty giảm 377.181.817 đồng tương ứng với tỷ lệ giảm 15%.

- Do ảnh hưởng của nhân tố năng suất lao động bình qn tăng làm cho doanh

thu của cơng ty tăng 772.832.166 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng 30,73%.

Nhìn chung doanh thu năm 2015 tăng chủ yếu là do năng suất lao động

bình quân tăng. Trong năm 2015 số lượng lao động giảm nhưng năng suất lao động

lại tang, vì vậy, cơng ty cần phải xem xét để có những biện pháp nhằm nâng cao

chất lượng nguồn nhân lực, tăng năng suất của người lao động thêm mà không cần

sử dụng thêm nhiều lao động mới, lao động thời vụ góp phần tăng doanh thu bán

hàng của tồn cơng ty.

2.2.2.3. Phân tích tình hình lợi nhuận của Cơng ty Cổ phần phát triển Miseno

Lighting Việt Nam



 Phân tích lợi nhuận theo nguồn hình thành của cơng ty



Bảng 2.8. Phân tích lợi nhuận theo nguồn hình thành của cơng ty trong 3 năm gần đây

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Chỉ tiêu



Năm 2014



Năm 2015

ST(đồng)



TL



260.284.63



)

100



427.624.09



(%)

100



540.588.61



100



KD.



6



0



5



0



4



0



2. Lợi nhuận



0



khác

A.Tổng Lợi



260.284.63



1. Lợi nhuận



ST(đồng)



TL(%



Năm 2016



0

100



427.624.09



ST(đồng)



TL(%)



So sánh năm 2015



So sánh năm 2016



với năm 2014

ST(đồng)

TL(%



với năm 2015

ST(đồng) TL(%



167.339.459



)

64,3



112.964.51



)

26,42



0



0



9



0



0

100



540.588.61



0

100



167.339.459



64.3



112.964.51



26,42



nhuận



6



5



4



33.467.892



64.3



9



26,42



B. Thuế



52.056.927



85.524.819



108.117.72



133.872.197



64.3



22.592.904



26,42



TNDN.



208.227.07



342.099.27



3



C. Tổng



9



6



432.470.89



LNST



90.371.615



1

(Nguồn: Phòng Kế tốn – Hành chính)



Trong năm 2015, lợi nhuận sau thuế đạt được là 342.099.276 đồng, tăng 64,3% so với

năm 2014, tương ứng với mức tăng 133.872.197 đồng. Điều này phản ánh hoạt động kinh

doanh của công ty đang có những bước phát triển. Lợi nhuận trước thuế năm 2015 đạt được là

427.624.095 đồng, tăng 64,3 % so với năm 2014, tương ứng với mức tăng 167.339.459

đồng. Năm 2014, chỉ tiêu này đạt mức 260.284.636 đồng.

Năm 2016 vừa qua, lợi nhuận sau thuế đạt được là 432.470.891 đồng, tăng 26,42% so

với năm 2015, tương ứng với mức tăng 90.371.615 đồng. Điều này phản ánh hoạt động kinh

doanh của cơng ty đang có những bước phát triển. Lợi nhuận trước thuế năm 2016 đạt được

là 540.588.614 đồng, tăng 26,42 % so với năm 2015, tương ứng với mức tăng 112.964.519

đồng. Năm 2015, chỉ tiêu này đạt mức 427.624.095 đồng.

Lợi nhuận của một doanh nghiệp bao gồm: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh, lợi nhuận hoạt động tài chính, lợi nhuận khác. Tuy nhiên, lợi nhuận của Công

ty Cổ phần phát triển Miseno Lighting Việt Nam chỉ được hình thành bởi lợi nhuận từ

hoạt động kinh doanh. Vì là công ty thương mại với quy mô và vốn nhỏ nên doanh thu

tập trung đến từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ. Vì doanh thu của cơng ty chỉ

đến từ doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ dẫn đến lợi nhuận chỉ được hình thành

từ hoạt động kinh doanh (lợi nhuận kinh doanh).

Vì vậy, cơng ty cần phải tăng cường tìm kiếm lợi nhuận từ các hoạt động tài

chính, các hoạt động khác. Bởi doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ là khoản

doanh thu chủ lực, tuy nhiên lại bị tác động từ nhiều yếu tố nên sự thay đổi rất khó dự

đoán. Nếu trong trường hợp doanh thu năm sau giảm so với năm trước, lợi nhuận sẽ

kéo theo bị giảm đi. Điều này cho thấy kết quả kinh doanh của cơng ty bị giảm. Vì vậy,

tìm kiếm thêm lợi nhuận từ hoạt động tài chính, hoạt động khác là cách đảm bảo tăng

thêm một phần doanh thu nếu trường hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

giảm. VIệc tăng thêm các khoản lợi nhuận khác sẽ giúp giảm chênh lệch doanh thu

giữa các năm.



 Phân tích chung lợi nhuận của cơng ty

Bảng 2.9: Phân tích chung lợi nhuận kinh doanh của công ty trong 3 năm gần đây

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Chỉ tiêu



Năm 2014



Năm 2015



Năm 2016



(1)



(2)



(3)



(4)



1.DTBH và CCDV

2. Câc khoản giảm trừ

3. Doanh thu thuần BH và cung

cấp dịch vụ (1-2)

4.Giá vốn hàng bán

5. Lợi nhuận gộp (3-4)

6.Tỷ suất lợi nhuận gộp(5/3)*100

7. Doanh thu tài chính

8. Chi phí tài chính

9. Tỷ suất chi phí tài chính/Doanh

thu tài chính (8/7)*100

10. Tổng doanh thu thuần(3+7)

11. Chi phí bán hàng

12.Tỷ suất chi phí bán hàng/

Doanh thu thuần (11/10)*100



So sánh năm 2015 với



So sánh năm 2015



năm 2014

ST (đồng)

TL(%)



với năm 2014

ST (đồng) TL(%)



(5)



(6)



2.514.545.455



2.988.480.071



3.256.832.954



473.934.616



18.85



0



0



0



0



0



2.514.545.455



2.988.480.071



3.256.832.954



473.934.616



18.85



1.881.818.182



2.237.332.378



2.454.835.037



355.514.196



18,89



632.727.273

25,16

1.111.504

0



751.147.693

25,13

4.675.900

0



801.997.917

24,62

6.425.309

0



118.420.420



18,72

-0,03

320,68

0



-



-



-



2.515.656.959



2.993.155.971



3.263.258.263



477.499.012



18,98



0



0



0



0



0



-



-



-



3.564.396

0



(7)

268.352.88

3

0

268.352.88

3

217.502.65

9

50.850.224

1.749.409

0



-



-



(8)

8,97

0

8,97

9,72

6,77

-0,51

37,41

0

-



270.102.29

2

0



9,02

0

-



13. Chi phí quản lý

14. Tỷ suất chi phí quản lý/ Doanh

thu thuần (13/10)*100

15. Lợi nhuận thuần kinh doanh

(5+7)-8-11-13

16. Tỷ suất lợi nhuận thuần kinh

doanh/ Doanh thu thuần (15/10)

17. Thuế TN phải nộp(15* thuế

suất)

18.LN thuần KD ST (15-17)

19. Tỷ suất LN thuần KD sau thuế

trên DT thuần (18/10)*100



-45.354.643



- 12,14



-



373.554.141



328.199.498



267.834.612



14,85



10,96



8,2



260.284.636



427.624.095



540.588.614



10,34



14,28



16,56



52.056.927



85.524.819



108.117.723



33.467.892



64.3



22.592.904



26,42



208.227.079



342.099.276



432.470.891



133.872.197



64.3



90.371.615



26,42



8,27



11,43



13,25



60.364.886



- 3,89

167.339.459



64,3



-2 76

112.964.519



3,94



3,16



- 18,39



26,42

2,28



1,82



( Nguồn: Phòng Kế tốn – Hành chính)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(Nguồn: Phòng Kế toán- Hành chính)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x