Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 19: Sai, vì các mức độ trong dãy số bình quân không thể cộng trực tiếp được với nhau. Để tính mức độ theo thời gian của dãy số BQ ta phải đưa dãy số BQ về 2 dãy số tuyệt đối tương ứng (dãy tử số, dãy mẫu số), sau đó tính mức độ BQ theo thời gian của 2

Câu 19: Sai, vì các mức độ trong dãy số bình quân không thể cộng trực tiếp được với nhau. Để tính mức độ theo thời gian của dãy số BQ ta phải đưa dãy số BQ về 2 dãy số tuyệt đối tương ứng (dãy tử số, dãy mẫu số), sau đó tính mức độ BQ theo thời gian của 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 20: Lượng tăng giảm tuyệt đối bình qn chính là lượng bình quân tăng giảm của

các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.

Câu 21: Nghiên cứu giá trị của chỉ tiêu lượng tăng giảm tuyệt đối chính là sự vận dụng

kết hợp số tương đối và tuyệt đối.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 20: Sai, vì L##ng t#ng (ho#c gi#m) tuy#t #èi b#nh qu#n l# sè b#nh qu#n c#a c#c

l##ng t#ng (ho#c gi#m) tuy#t #èi li#n ho#n trong d#y sè. C#ng th#c týnh nh# sau:

n



Σ δi



δ



i =2



=



n −1



=



∆n

y − y1

= n

n −1

n −1



Giữa các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc khơng có mối quan hệ tổng số vì chúng

có mối liên hệ trùng lặp.

Câu 21: Sai, vì Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối là hi#u sè (ch#nh l#ch) gi#a hai m#c

#é trong d#y sè. Ch# ti#u n#y ph#n #nh sù thay ##i vò tr# sè tuy#t #èi c#a ch# ti#u gi#a

hai thêi gian nghi#n c#u, không có mối quan hệ so sánh với một chỉ tiêu nào đó nên

khơng có sự vận dụng số tương đối.

Hai ch# ti#u tèc #é tăng (giảm) v# gi# tr# tuy#t #èi c#a 1% t#ng (gi#m) chính là sự

vận dụng kết hợp số tương đối và tuyệt đối. C#ng th#c týnh :

L##ng t#ng (gi#m) tuy#t #èi

Tèc #é t#ng (giảm) =

M#c #é kú gèc

L##ng t#ng (gi#m) tuy#t #èi

Gi# tr# tuy#t #èi 1% t#ng (gi#m) =

Tèc #é t#ng gi#m

Câu 22: Tốc độ tăng (hoặc giảm) phản ánh sự thay đổi về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu

giữa hai thời gian nghiên cứu

Câu 23: Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm liên hồn là một trị số khơng đổi.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 22: Sai, vì Tốc độ tăng (hoặc giảm) l# t# sè so s#nh gi#a l##ng t#ng (gi#m) tuy#t #èi

víi m#c #é kú gèc. Ch# ti#u n#y ph#n #nh m#c #é c#a hi#n t##ng nghi#n c#u gi#a hai

thêi gian ## t#ng (+) ho#c gi#m (-) bao nhi#u l#n (ho#c bao nhi#u ph#n tr#m).



Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối mới là ch# ti#u n#y ph#n #nh sù thay ##i vò

tr# sè tuy#t #èi c#a ch# ti#u gi#a hai thêi gian nghi#n c#u.

Câu 23: Sai, vì giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm liên hoàn l# t# sè so s#nh gi#a l##ng

t#ng (gi#m) tuy#t #èi li#n ho#n víi tèc #é t#ng gi#m li#n ho#n ( ai tính bằng đơn vị %)



gi =



δi

ai (%)



=



yi − y( i −1)

y

= ( i −1)

yi − y( i −1)

100

× 100

y( i −1)



y(i −1)



gi

- mức độ kỳ gốc liên hoàn là một trị số luôn thay đổi nên



luôn thay đổi.



Câu 24: Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm định gốc là một trị số không đổi.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 24: Đúng, vì giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm định gốc l# t# sè so s#nh gi#a l##ng

t#ng (gi#m) tuy#t #èi định gốc víi tèc #é t#ng gi#m định gốc ( Ai tính bằng đơn vị %) .



Gi =



∆i

yi − y1

y1

=

=

yi − y1

Ai (%)

100

× 100

y1



y1



- mức độ kỳ gốc cố định là một trị số không thay đổi nên gi# tr# tuyệt đối của 1%

tăng giảm ##nh gèc c#a tÊt c# c#c n#m #òu b#ng nhau, b#ng 1% c#a n#m gèc y1.

Câu 25: Tổng đại số các giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm liên hoàn bằng giá trị tuyệt



Gi = Σg i



đối 1% tăng giảm định gốc (tức



).



Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 25: Sai Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm ##nh gèc ###c týnh theo c#ng th#c:



Gi =



∆i

yi − y1

y1

=

=

yi − y1

Ai (%)

100

× 100

y1



(i = 2, n)



Nh# v#y gi# tr# tuyệt đối của 1% tăng giảm ##nh gèc c#a tÊt c# c#c n#m #òu b#ng

nhau, b#ng 1% c#a n#m gèc y1.



Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn ###c týnh b#ng c#ng th#c:



gi =



v#



δi

ai (%)



=



yi − y( i −1)

y

= ( i −1)

yi − y( i −1)

100

× 100

y( i −1)



(i = 2, n)



y

y1

≠ ∑ i −1

100

100



CHƯƠNG V

Dễ

Câu 37: Nghiên cứu chỉ số chung cho phép thấy được sự biến động của từng phân tử,

đơn vị cá biệt của hiện tượng phức tạp.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 37: Sai, vì nghiên cứu chỉ số chung cho phép thấy được sự biến động của tất cả các

phân tử, đơn vị cá biệt của hiện tượng phức tạp. Chỉ số cá thể cho phép nghiên cứu biến

động của từng phân tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng phức tạp.

TRUNG BìNH

Câu 45: Cơng thức tính chỉ số giá theo phương pháp chỉ số liên hợp đang dùng hiện nay

chưa loại trừ được hoàn toàn ảnh hưởng của khối lượng hàng hoá đến biến động của giá

cả.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 45: Đúng. Cơng thức tính chỉ số giá theo phương pháp chỉ số liên hợp đang dùng



Ip =



∑ p1 q1

∑ p 0 q1



hiện nay được biểu hiện bằng công thức:

Ch# sè tr#n ph#n #nh biõn #éng c#a gi# b#n c#c m#t h#ng qua 2 kú nh#ng chưa

loại trừ được hoàn toàn ảnh hưởng của khối lượng hàng hoá đến biến động của giá

cả v# gi#a q1 v# q0 ## cã sù thay ##i.

Câu 46: Khi xây dựng chỉ số liên hợp cho khối lượng hàng hoá tiêu thụ thì quyền số

được chọn là giá cả hàng hoá.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập



Câu 46: Đúng, vì giá cả và lượng hàng hóa tiêu thụ có mối quan hệ với nhau qua phương

trình kinh tế sau:

= ∑ (Gi# c# x L##ng h#ng hãa ti#u thô)



T#ng m#c ti#u thơ h#ng hãa



Ta s# dơng ##c #ióm th# hai c#a ph##ng ph#p ch# sè: khi cã nhiòu nh#n tè c#ng

tham gia v#o vi#c týnh to#n ch# sè, ph#i gi# ##nh ch# cã mét nh#n tè thay ##i, c#n c#c

nh#n tè kh#c th# kh#ng thay ##i. V# v#y #ó nghi#n c#u biõn #éng c#a ri#ng gi# c# c#c

m#t h#ng, ta ph#i t#m thêi cè ##nh sù biõn #éng c#a l##ng h#ng hãa ti#u thô l#i.



∑ p1 q

∑ p0 q

Ip =



Ch# sè chung vò gi# c# s# ###c týnh dùa v#o c#ng th#c:

Trong c#ng th#c tr#n nh#n tè l##ng h#ng ho# ti#u thô (q) #ãng vai tr# quyòn sè.

Khi týnh ch# sè chung vò v#t gi# thùc tõ cã hai kh# n#ng ch#n quyòn sè.



∑ p1 q0

∑ p0 q0

- Quyòn sè l# l##ng h#ng hãa ###c ti#u thô kú gèc (q0) →Ip =

∑ p1 q1

∑ p 0 q1

- Quyòn sè l# l##ng h#ng hãa ###c ti#u thô kú nghi#n c#u (q1)→ Ip =

Câu 47: Nếu tính chỉ số khơng gian cho khối lượng hàng hố tiêu thụ trên hai thì trường

A và B, quyền số chỉ có thể là giá bình quân của từng mặt hàng.

Câu 48: Nếu tính chỉ số kế hoạch cho giá cả hàng hố thì quyền số chỉ có thể là lượng

hàng hóa tiêu thụ theo kế hoạch của từng mặt hàng.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập



Σq B p



Σq A p



Σq A p



Σq B p



Câu 47: Sai, vì ngồi c#ng th#c týnh Iq (A/B) =

v# Iq (B/A) =

(quyền số

là giá bình quân của từng mặt hàng), ng#êi ta cã thó d#ng quyòn sè l# l##ng lao #éng

hao phý b#nh qu#n cho m#i ##n v# s#n phèm

nghi#p ##a ph##ng). Khi #ã:



Iq (A/B) =



t



(týnh b#nh qu#n cho hai ho#c nhiòu xý



Σq A t



Σq B t



Σqb t



Σq A t



v#



Iq (B/A) =



Câu 48: Sai, bởi vì khi xây dựng các chỉ số kế hoạch cho giá cả hàng hoá thì ngồi quyền

số là lượng hàng hóa tiêu thụ theo kế hoạch của từng mặt hàng (Sử dụng khi kế hoạch



mặt hàng là pháp lệnh, buộc doanh nghiệp phải tuân thủ) người ta thường sử dụng quyền

số là lượng hàng hóa tiêu thụ kỳ nghiên cứu (giống như trong chỉ số phát triển).

Ví dụ chỉ sè thùc hi#n kõ ho#ch h# gi# th#nh s#n phèm có# dạng:

I z ( TH ) =



∑z q

∑z q

1 1



∑ z1 q KH

Iz = ∑ z KH q KH



KH 1

- Víi quyòn sè q1

:

Víi quyòn sè qKH

Câu 49: Nếu tính chỉ số kế hoạch cho khối lượng hàng hoá sản xuất ra quyền số chỉ có

thể là giá thành kế hoạch của từng mặt hàng.



Câu 50: Chỉ số cấu thành khả biến nghiên cứu đồng thời biến động của bản thân tiêu

thức nghiên cứu và kết cấu tổng thể.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 49: sai, bởi vì khi xây dựng các chỉ số kế hoạch cho khối lượng hàng hố sản xuất

thì ngoài quyền số là giá thành theo kế hoạch của từng SP (Sử dụng khi giá thành kế

hoạch của từng mặt hàng là pháp lệnh, buộc doanh nghiệp phải tuân thủ) người ta thường

sử dụng quyền số là giá thành SP kỳ gốc (giống như trong chỉ số phát triển).

∑ z 0 q KH

Iq(KH) = ∑ z 0 q0



∑ z 0 q1

và Iq(TH) = ∑ z 0 q0



Câu 50: Đúng. C#ng th#c týnh:



Σx1 f 1

Σf 1

X1

Ix =

=

Σ

xo f o

X0

Σf o



Ta nh#n thÊy ch# sè n#y phản ánh biõn #éng c#a c# hai nh#n tè: b#n th#n ti#u th#c

nghi#n c#u xi v# c# kết cấu tổng thể (t# tr#ng) fi/Σfi .

Câu 51: Chỉ số cấu thành cố định nghiên cứu đồng thời biến động của bản thân tiêu thức

nghiên cứu và kết cấu tổng thể.

Câu 52: Chỉ số cấu thành cố định phản ánh biến động của tổng lượng biến tiêu thức

nghiên cứu.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 51: Sai v# ch# sè cÊu th#nh cè ##nh, n#u l#n biõn #éng c#a ch# ti#u b#nh qu#n do

#nh h##ng c#a bản thân ti#u th#c nghi#n c#u (ch# cã b#n th#n ti#u th#c nghi#n c#u xi

biõn #éng), kõt cÊu c#a t#ng thó fi/Σfi ###c cè ##nh # kú nghi#n c#u.



Ix =



Σx1 f 1

Σf 1

Σx o f1

Σf 1



=



x1

x 01



Câu 52: Sai v# ch# sè cÊu th#nh cè ##nh, n#u l#n biõn #éng c#a ch# ti#u b#nh qu#n do

#nh h##ng c#a bản thân ti#u th#c nghi#n c#u (ch# cã b#n th#n ti#u th#c nghi#n c#u xi

biõn #éng), kõt cÊu c#a t#ng thó fi/Σfi ###c cè ##nh # kú nghi#n c#u.



Ix =



Σx1 f 1

Σf 1

Σx o f1

Σf 1



=



x1

x 01



Câu 53: Quyền số trong chỉ số và quyền số trong số BQ chỉ khác nhau ở tác dụng?

Câu 54: Việc chọn quyền số trong chỉ số và quyền số trong số BQ khơng có sự khác

biệt?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 53: Sai, vì quyền số trong chỉ số và quyền số trong số BQ không chỉ khác nhau về

tác dụng, (quyền số trong chỉ số đóng vai trò làm thơng ước chung, làm cho các phần tử

vốn không thể cộng trực tiếp được với nhau trở về dạng đồng nhất để cộng được với nhau

và so sánh), mà c#n kh#c nhau vò mét sè #ióm kh#c. Vý dơ quyòn sè trong ch# sè c#n

phả#i chọn thời gian hoặc không gian, nghĩa là nó cã thêi gian (ho#c kh#ng gian).

Câu 54: Sai, vì quyền số trong chỉ số và quyền số trong số BQ có hai điểm khác biệt lớn:

Thứ nhất, khác nhau về tác dụng, quyền số trong chỉ số đóng vai trò làm thông ước

chung, làm cho các phần tử vốn không thể cộng trực tiếp được với nhau trở về dạng đồng

nhất để cộng được với nhau và so sánh.

Thứ hai, c#n phả#i chọn thời gian hoặ#c không gian cho quyòn sè trong ch# sè, nghĩa là

quyền số trong chỉ số cã thêi gian (ho#c kh#ng gian).

Câu 55: Trong chỉ số phát triển chỉ số tồn bộ bằng tích các chỉ số bộ phận?

Câu 56: Chỉ số phát triển biểu hiện biến động của hiện tượng trong điều kiện thời gian,

không gian khác nhau?

Câu 57: Chỉ số không gian biểu hiện biến động của hiện tượng trong điều kiện thời gian,

không gian khác nhau?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập



Câu 55: #óng. C# s# #ó h#nh th#nh mét h# thèng ch# sè l# mèi li#n h# kinh tõ gi#a c#c

ch# ti#u kinh tõ, th#êng ###c bióu hi#n b#ng c#c ph##ng tr#nh kinh tõ... V# v#y, #ó x#y

dùng mét h# thèng ch# sè ta s# dùa v#o ph##ng tr#nh kinh tõ #ã.

Vý dô: Dùa v#o ph##ng tr#nh kinh tõ.

T#ng m#c

lu#n chuyón h#ng hãa



=



∑ (gi# c# x l##ng h#ng hãa ti#u thơ)



∑ p1 q1 Σp1 q1 Σp 0 q1

=

×

∑ p 0 q 0 Σp 0 q1 Σp 0 q 0



Ipq = Ip x Iq →

Câu 56: Sai vì chỉ số phát triển biểu hiện biến động của hiện tượng trong điều kiện thời

gian kh#c nhau nh#ng c#ng không gian.

Câu 57: Sai vì chỉ số khơng gian chỉ biểu hiện biến động của hiện tượng trong những

điều kiện không gian khác nhau nh#ng c#ng thêi gian .



KHó

Câu 26: Khi dùng phương pháp chỉ số bình qn để tính chỉ số phát triển cho giá, quyền

số của chỉ số đó là lượng hàng hoá tiêu thụ kỳ nghiên cứu.

Câu 27: Khi dùng phương pháp chỉ số bình qn để tính chỉ số phát triển cho lượng hàng

hóa tiêu thụ, quyền số của chỉ số đó là giá bán kỳ gốc.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 26: Sai vì c#ng th#c týnh chỉ số bình qn để tính chỉ số phát triển cho giá l#:

Ip =



∑pq

1

∑i p q



Ip =



1 1



1 1



p



Σd1

1

Σ d1

ip



hoặc

quyền số của chỉ số BQ là mức tiêu thụ hàng hóa ở kỳ nghiên cứu

d1 - t# tr#ng c#a bé ph#n kú nghi#n c#u.



Σp1q1



hoặc quyền số



Câu 27: Sai vì c#ng th#c týnh chỉ số bình qn để tính chỉ số phát triển cho lượng hàng



Iq =

hóa tiêu thụ l#:



Σi q q o p o

Σqo po



quyền số là mức tiêu thụ hàng hóa thực tế ở kỳ gốc.



Iq =



Σiq d o

Σd o



Hoặc

quyền số do - t# tr#ng bé ph#n kú gèc.

Câu 28: Khi tính chỉ số so sánh giá cả giữa hai thị trường A và B chỉ có thể sử dụng

quyền số là tổng khối lượng hàng hoá tiêu thụ ở cả hai thị trường cho từng mặt hàng.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 28: Sai, vì ngồi c#ng th#c týnh:



Ip(A/B) =



Σp A Q

Σp B Q



Ip (B/A) =



Σp B Q

Σp A Q



Q=



q A + qB



d#ng l#m quyòn sè



Chúng ta cũng có thể chọn quyền số là lượng hàng hóa tiêu thụ của thị trường A.

Σp A q A

Khi đó I (A/B) = Σp B q A

p



Chúng ta cũng có thể chọn quyền số là lượng hàng hóa tiêu thụ của thị trường B.

Khi đó



∑ p AqB

Ip (A/B) = ∑ p B q B



Nhưng nh#ng c#ch týnh to#n nh# v#y cã thó cho kõt qu# rÊt kh#c nhau, cã khi

tr#i ng##c h#n víi nhau.

Câu 29: Khi tính chỉ số so sánh giá cả giữa hai thị trường A và B chỉ có thể sử dụng

quyền số là lượng hàng hoá tiêu thụ ở thị trường A (hoặc B) cho từng mặt hàng.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập



Σp A q A

Câu 29: Sai, vì ngồi c#ng th#c týnh: Ip (A/B) = Σp B q A (Qsố là q của thị trường A)

∑ p AqB

(quyền số là lượng hàng hóa tiêu thụ của thị trường B) Ip (A/B) = ∑ p B q B



Ng#êi ta th#êng sử dụng quyền số là tổng khối lượng hàng hoá tiêu thụ ở cả hai thị

trường cho từng mặt hàng.



Ip(A/B) =



Σp A Q

Σp B Q



Ip (B/A) =



Σp B Q

Σp A Q



Q=



q A + qB



d#ng l#m quyòn sè



Câu 30: Nếu tính chỉ số khơng gian cho khối lượng hàng hoá tiêu thụ trên hai thị trường

A và B, quyền số chỉ có thể là giá cố định của từng mặt hàng do Nhà nước quy định.

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 30: Sai vì nhiều khi sản phẩm ra đời rồi nhưng giá cố định chưa có ho#c gi# ##n v#

SP kh#ng lín, kh#ng c#n thiõt ph#i d#ng gi# cè ##nh. Ng#êi ta th#êng sử dụng giá bình

quân từng loại hàng, cã thó d#ng quyòn sè l# l##ng lao #éng hao phý b#nh qu#n cho m#i



t



##n v# s#n phèm



(týnh b#nh qu#n cho hai ho#c nhiòu xý nghi#p ##a ph##ng).



p

C#ng th#c týnh:



=



p Aq A + pB qB

q A + qB



Khi #ã:



Σq B p



Σq A p



Iq (A/B) =



Iq (A/B) =



Σq B p



v#



Iq (B/A) =



Σq A p



Σq A t



Σq B t



Σqb t



Σq A t



v#



Iq (B/A) =



Câu 31: Để phản ánh chỉ số tổng hợp về giá bán người ta chỉ dùng chỉ số bình quân gia

quyền của các chỉ số cá thể về giá?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 31: Sai. Chỉ số tổng hợp về giá ###c týnh theo c#c c#ng th#c kh#c nhau, tuú theo

ngu#n t#i li#u cã thó týnh chỉ số phát triể#n (theo ch# sè li#n h#p ho#c ch# sè BQ - chỉ số

bình quân gia quyền của các chỉ số cá thể về giá) để thấy được biến động chung về giá



bán các mặt hàng qua hai kỳ : Ip =



Ip =



∑ p1 q1

∑ p 0 q1



∑pq

1

∑i p q

1 1



1 1



p



v#



Cũng có thể dùng chỉ số khơng gian để so sánh biến động chung về giá bán giữa

hai thị trường:



∑ PA Q

Ip(A/B) = ∑ PB Q hoặc



Ip (B/A) =



ΣpBQ

Σp AQ



Cũng có thể dùng chỉ số kế hoạch để tổng hợp nhiệm vụ kế hoạch hoặc tình hình thực

hiện kế hoạch về giá của các mặt hàng

Câu 32: Để phản ánh chỉ số tổng hợp về lượng hàng hóa tiêu thụ người ta chỉ dùng chỉ số

bình quân gia quyền của các chỉ số cá thể về lượng hàng hóa tiêu thụ?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 32: Sai. Chỉ số tổng hợp về lượng hàng hóa tiêu thụ ###c týnh theo c#c c#ng th#c

kh#c nhau, tuú theo ngu#n t#i li#u cã thó týnh chỉ số phát triể#n (theo ch# sè li#n h#p

ho#c ch# sè BQ - chỉ số bình quân gia quyền của các chỉ số cá thể về lượng hàng hóa tiêu

thụ) để thấy được biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ của các mặt hàng qua hai



Iq =

kỳ :



Σq1 po

Σ qo p o



Iq =



Σiq qo po







Σqo po



.



Cũng có thể dùng chỉ số không gian để so sánh biến động chung về lượng hàng

Σq A p

ΣqB p

hóa tiêu thụ giữa hai thị trường: Iq (A/B) =



Σq B p



hoặc



Iq (B/A) =



Σq A p



Cũng có thể dùng chỉ số kế hoạch để tổng hợp nhiệm vụ kế hoạch hoặc tình hình

thực hiện kế hoạch về lượng hàng hóa tiêu thụ của các mặt hàng.

Câu 33: Trong chỉ số khơng gian chỉ số tồn bộ bằng tích các chỉ số bộ phận?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập



Câu 33: Sai, vì trong ch# sè kh#ng gian:

Σq A p



∑ PA Q

Ip(A/B) = ∑ PB Q



I pq ( A / B ) =



Iq (A/B) = Σq B p



Σp A q A

Σp B q B



∑ p A q A Σp AQ Σ pq A



×

∑ p B q B Σp B Q Σ pq B

I pq ( A / B) ≠ I p ( A / B ) × I q ( A / B)

Tức là

Câu 34: Có nhiều mơ hình khác nhau phân tích biến động của tổng lượng biến tiêu thức?

Phần II: Đáp án câu hỏi, bài tập

Câu 34: Đúng.

Vý dụ m# h#nh 1: Tổng CPSX = Σ (Gía thành đơn vị SP x Sản lượng)

CS t#ng chi phý SX



=



CS gi# th#nh x CS khèi l##ng s#n phèm SX

∑ z1 q1

∑ z 0 q0



∑ z1q1

∑ z 0 q1



∑ z 0 q1

∑ z 0 q0



Izq = Iz x Iq

v#

=

x

M# h#nh 2: Tổng CPSX = Gi# th#nh BQ × T#ng s#n l##ng

CS t#ng chi phý SX



∑z q

∑z q



1 1



=



0 0



z1 ∑ q1



z 0 ∑ q1



×



=



CS gi# th#nh BQ x CS T#ng s#n l##ng



z 0 ∑ q1



z 0 ∑ q0 I zq = I z × I Σq



MH 3: Tổng CPSX = Σ (Gía thành đơn vị sp x kõt cÊu l##ng HH SX × ΣSản lượng)

I zq = I z × I



q



∑q



×I



∑q















∑ zq = z × ∑ q =  ∑ z × q ∑ q  × ∑ q









Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 19: Sai, vì các mức độ trong dãy số bình quân không thể cộng trực tiếp được với nhau. Để tính mức độ theo thời gian của dãy số BQ ta phải đưa dãy số BQ về 2 dãy số tuyệt đối tương ứng (dãy tử số, dãy mẫu số), sau đó tính mức độ BQ theo thời gian của 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×