Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Điều kiện môi trường tự nhiên

1 Điều kiện môi trường tự nhiên

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



 Lớp đất số 3: CL

Sét pha cát màu nâu đỏ vàng xám trắng, độ dẻo trung bình, trạng thái rắn vừa đến rắn, trị

số chùy tiêu chuẩn N = 6 đến 11. Lớp đất số 3: CL có bề dày tại hố khoan HK 1 = 5.55111; tại

hố khoan HK2 = 5.90m; tại hố khoan HK3 = 5.4m với tính chât cờ lý đặc trưng của lớp như sau:

- Độ ẩm tự nhiên



: w = 25.5%



- Dung trọngướt



: = 1.896g/cm3



- Dung trọng khô



: d = 1.511 g/cm3



- Sức chịu nén đơn



:Qu = 1.072kC/cm2



- Lực dính đơn vị



: C= 0.195kG/cm2



- Góc ma sát trong



: = 9°16’



 Lớp đất số 4: SM

Cát vừa đen mịn lẫn bột màu nâu vàng, trạng thái chặt vừa, trị số chùy tiêu chuẩn N = 11

tiên 17. Lớp đất số 4: SM có bồ dày phát hiện tại hố khoan H 1 = 4.5m; tại hố khoan H2 = 4.2m;

tại hố khoan H3 = 4.8m với tính chất cơ lý đặc trưng của lớp như sau:

- Độẩm tự nhiên



: w = 23.4%



- Dung trọng ướt



:  = 1.926g/cm3



- Dung trọng đẩy nổi : dn = 0.975g/cm3

- Lực dính đơn vị



: C= 0.027kG/cm2



- Góc ma sát trong



: = 26°38’



2.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng

Dự án thuộc tỉnh Bình Phước nên có điều kiện khí tượng thủy văn và chịu ảnh hưởng khí

hậu chung của tỉnh Bình Phước

Khu vực dự án nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa. Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng

11 và mùa khô từ kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

Dựa vào Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước năm 2018 (số liệu của năm 2017), điều

kiện khí hậu của khu vực được miêu tả như sau:

2.1.2.1 Nhiệt độ khơng khí

Khí hậu của khu vực dự án mang tính chất đặc trưng của khí hậu miền Đơng Nam Bộ.

Chế độ của khu vực này ít thiên tai. Nhiệt độ thời tiết không khắc nghiệt nên không gây ảnh

hưởng lớn đến sản xuất và đời sống của người dân trong vùng. Khu vực dự án nằm trong vùng

khí hậu nhiệt đới gió mùa. Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 và mùa khô từ kéo dài từ tháng 12

đến tháng 4 năm sau. Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 4 và 5.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 40



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



Kết quả thống kê nhiệt độ của tỉnh Bình Phước – Trạm quan trắc Đồng Xồi từ năm 2013

đến năm 2017, có nhiệt độ trung bình có biến đổi nhẹ từ 27,2 – 27,70C.

Bảng 2-20 Nhiệt độ khơng khí trung bình các tháng trong năm 2013-2017

ĐVT: oC

Năm

Tháng

Bình quân năm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



2013



2014



2015



2016



2017



27,2

26,2

27,9

28,7

29,1

28,4

27,5

27,0

26,8

26,5

27,0

26,7

25,1



27,0

24,7

26,1

28,5

28,2

28,9

27,2

26,4

27,2

26,6

26,8

27,0

26,0



27,5

25,1

26,0

28,1

29,3

29,3

27,9

27,3

27,6

27,3

27,4

27,4

26,8



27,7

27,5

27,0

28,4

30,1

29,5

27,5

27,7

27,4

27,1

26,6

27,2

25,9



27,2

26,5

26,7

27,8

27,8

28,0

27,9

27,0

27,3

27,6

26,9

26,6

26,1



(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, 2018)

2.1.2.2 Lượng mưa

Kết quả thống kê lượng mưa các năm của tỉnh Bình Phước – trạm quan trắc Đồng Xồi,

có lượng mưa trung bình của năm 2013 – 2017 tăng từ 2.494,6mm đến 2.537,4 mm. Lượng

mưa thay đổi theo năm và có sự chênh lệch giữa mùa mưa và mùa nắng.

Bảng 2-21 Thống kê lượng mưa của các tháng trong năm tại trạm Đồng Xồi

Năm

Tháng

Trung bình

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



2013



2014



2015



2016



2017



2.494,6

1,7

4,2

27,5

156,3

306,5

279,7

448,7

412,7

290,1

465,0

92,7



3.243,0

0,1

4,6

300,8

320,9

323,2

451,6

172,4

655,6

485

466,4



1.827,2

7,6

57,2

134,6

217,6

303,4

146,6

328,7

258,5

305,5



2.586,1

27,2

124,2

418,7

277,8

414,8

230,6

650,3

229,5



2.537,4

28,9

61,4

28,7

142,5

291,3

315,6

379,1

401,4

287,1

409,9

163,1



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 41



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



Năm

Tháng

12



2013



2014



2015



2016



2017



9,5



62,4



67,5



213,0



28,4



(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, 2018)

2.1.2.3 Độ ẩm, nắng

Độ ẩm theo năm của tỉnh Bình Phước – trạm quan trắc Đồng Xồi, có độ ẩm trung bình

biến đổi nhẹ từ 76,3 – 78,4. Độ ẩm trung bình khá cao và đồng đều trong các tháng của năm.

Bảng 2-22 Độ ẩm tương đối trung bình tháng, năm (%)

Năm

Tháng

Trung bình

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



2013



2014



2015



2016



2017



77,8

69,0

65,0

69,0

77,0

81,0

85,0

85,0

85,0

87,0

81,0

78,0

72,0



77,2

65,0

68,0

65,0

76,0

78,0

85,0

86,0

83,0

86,0

82,0

79,0

73,0



76,3

68,0

67,0

69,0

68,0

76,0

77,0

83,0

84,0

84,0

83,0

81,0

75,0



78,4

72,0

63,0

67,0

68,0

76,0

85,0

85,0

86,0

86,0

88,0

82,0

83,0



77,7

74,0

71,0

68,0

68,0

84,0

82,0

85,0

86,0

84,0

82,0

79,0

69,0



(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, 2018)

2.1.2.4 Số giờ nắng

Số giờ nắng theo các năm từ 2013 đến 2017 của tỉnh Bình Phước – trạm quan trắc Đồng

Xồi, có tổng số giờ nắng giảm từ 2.620,0 đến 2.434,0 giờ/năm. Thời gian nắng trong các năm

khá cao và phân bố đều theo các tháng.

Bảng 2-23 Số giờ nắng trung bình (Trạm Đồng Xồi)

Năm

Tháng

Trung bình

1

2

3

4

5

6

7

8

9



2013



2014



2015



2016



2017



2.620,0

254,0

244,0

279,0

227,0

264,0

180,0

170,0

194,0

136,0



2814,0

262,0

266,0

288,0

251,0

289,0

171,0

164,0

220,0

179,0



2.969,0

279,0

270,0

299,0

277,0

275,0

212,0

197,0

225,0

193,0



2.641,0

270,0

274,0

291,0

291,0

243,0

180,0

215,0

203,0

173,0



2.434,0

166,0

226,0

270,0

270,0

228,0

191,0

152,0

167,0

191,0



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 42



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



Năm

Tháng

10

11

12



2013



2014



2015



2016



2017



222,0

221,0

229,0



241,0

259,0

224,0



251,0

240,0

251,0



156,0

215,0

130,0



174,0

183,0

216,0



(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, 2018)

2.1.2.5 Chế độ gió

Hướng gió chính trong vùng là Đơng Bắc và Tây Nam. Gió Đơng Bắc thịnh hành vào

mùa khơ, gió Tây Nam thịnh hành vào mùa mưa. Tốc độ gió trung bình từ 1 – 1,5 m/s. Trong

vùng ít xuất hiện bão, thường xuyên xuất hiện các cơn lốc xoáy vào cuối mùa mưa và đầu mùa

khơ (Trích: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, năm 2018).

2.1.3 Điều kiện thủy văn

2.1.3.1 Nguồn nước mặt

Khu vực có nguồn nước mặt rất phong phú về mùa mưa, do điều kiện khí hậu và địa hình

tạo ra nhiều sông suối chảy qua khu vực điều tra nên rất thuận lợi cho việc khai thác nguồn

nước phục vụ công tác trồng rừng, trồng cây công nghiệp.

Địa bàn huyện Chơn Thành có hệ thống sơng ngòi khá phong phú. Sơng Bé chảy giữa

tỉnh Bình Phước theo hướng Bắc – Nam là một nhánh lớn của sông Đồng Nai. Bắt nguồn từ

cao nguyên Đắc Lắk với độ cao từ 600 – 800m chảy qua thị xã Phước Long, huyện Lộc Ninh,

huyện Đồng Phú, Thị xã Bình Long, huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước, huyện Tân Uyên tỉnh

Bình Dương rồi đổ ra sơng Đồng Nai về phía dưới chân đập Trị An.

Ngồi ra khu vực Chơn Thành có một con sơng nhỏ (sơng Bên Đình) chảy từ Tây sang

Đơng cắt qua Quốc lộ 13, một suối nhỏ (suối Đôi) nằm về phía Đơng thị trấn và suối Hồ Đá

(nơi tiếp nhận nước thải từ dự án Khu công nghiệp Chơn Thành).

Nguồn tiếp nhận nước thải của KCN Chơn Thành I là Suối Hồ Đá. Suối Hồ Đá có chiều

dài ngắn. Đoạn cuối của suối Hố hồ hợp lưu với suối Đơi và đổ về sơng Bên Đình. Suối Hồ Đá

có bề rộng dao động khoảng 2 – 5m, trung bình khoảng 3m; chiều sâu khoảng 2 – 4m, trung

bình khoảng 3m. Lưu lượng của suối Hồ Đá khoảng 12 – 18m3/s trong mùa mưa, và thấp hơn

1m3/s trong mùa khô.

2.1.3.2 Nguồn nước ngầm

Do cấu tạo của tầng địa chất giáp với nhiều sông, suối lớn nên mực nước ngầm trong khu

vực rất phong phú, có trữ lượng lớn và dễ khai thác phục vụ cho sản xuất. Các vùng thấp dọc

theo các con suối có nguồn nước ngầm với trữ lượng và chất lượng tương đối tốt. Tầng chứa

nước Bazal (Q1) phân bố trên quy mô hơn 4.000km2, lưu lượng nước tương đối khá 0,5 – 16 l/s,

tuy nhiên do biến động lớn về tính thấm nên tỷ lệ khoan khai thác thành công không cao. Tầng

chứa nước Pleitocen (Q1), đây là tầng chứa nước có trữ lượng lớn, chất lượng nước tốt. Tầng

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 43



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



chứa nước Plioxen (N2) lưu lượng 5 – 15l/s, chất lượng nước tốt. Ngồi ra còn có tầng chứa

nước Mezozol (M2) phân bố ở vùng đồi thấp (từ 100-250m).

2.1.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường

Để đánh giá sự thay đổi của các thành phần môi trường tự nhiên của khu vực dự án, chủ

đầu tư đã kết hợp với Viện Công Nghệ Môi Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại

TP.HCM tiến hành lấy mẫu phân tích hiện trạng chất lượng mơi trường đất, nước, khơng khí tại

khu vực dự án vào tháng 11/2018. (Hình ảnh lấy mẫu được đính kèm phụ lục)

Viện Cơng Nghệ Môi Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM được Bộ

Tài nguyên Môi trường cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi

trường theo quyết định số 1071/QĐ-BTNMT ngày 11/5/2017, số hiệu chứng nhận VIMCERTS

079.

2.1.4.1 Hiện trạng chất lượng mơi trường khơng khí

a) Vị trí lấy mẫu phân tích

Bảng 2-24 Mơ tả vị trí đo đạc và lấy mẫu

TT

1

2

3

4



Tọa độ



Vị trí

hiệu

X (m)

Y (m)

674491,76

1259366,15

KK-01 Khu vực đầu cổng công ty

674492,75

1259279,06

KK-02 Khu vực cuối dự án

674517,19

1259319,72

KK-03 Khu vực dự kiến xây dựng nhà xưởng

674443,98

1259324,14

KK-04 Khu vực dự kiến xây dựng khu văn phòng

(Nguồn: Cơng ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

b) Phương pháp phân tích

Bảng 2-25 Phương pháp phân tích mẫu khơng khí và tiếng ồn.



TT



Chỉ tiêu phân tích



Phương pháp phân tích



1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.



Nhiệt độ

Độ ẩm

Độ ồn

Bụi

CO

SO2

NO2



QCVN 64:2012/BTNMT

QCVN 64:2012/BTNMT

TCVN 7878-2:2010

NIOSH 7300

HDPTXQ-CO-01

MASA Method 704A

MASA Method 406



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Mơi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 44



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



a) Kết quả phân tích

Bảng 2-26 Kết quả chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh

Kết quả



Thơng

số



TT



Đơn vị



QCVN

05:2013/

BTNMT



QCVN

26:2010/

BTNMT



KK – 01



KK – 02



KK – 03



KK – 04



o



C



31,2



31,0



31,1



31,2



-



-



%



71,5



70,8



71,1



71,3



-



-



57,1



63,6



58,2



54,3



-



70



0,064



0,053



0,047



0,058



0,3



-



4,57



4,52



4,60



4,53



30



-



2



Nhiệt

độ

Độ ẩm



3



Độ ồn



dBA



4



Bụi



mg/m3



5



CO



mg/m



3



6



SO2



mg/m3



0,062



0,069



0,056



0,060



0,35



-



7



NO2



mg/m3



0,057



0,054



0,049



0,052



0,2



-



1



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

Ghi chú:



 QCVN 05: 2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khơng khí xung quanh.

 QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn

Nhận xét: Kết quả phân tích cho thấy hiện chất lượng khơng khí khu vực dự án đạt giới

hạn cho phép của QCVN 05: 2013/BTNMT, QCVN 06: 2009/BTNMT.

2.1.4.2 Hiện trạng chất lượng mơi trường nước dưới đất

a) Vị trí lấy mẫu phân tích

Bảng 2-27 Mơ tả vị trí đo đạc và lấy mẫu

TT

1



Ký hiệu



Vị trí



Giếng khoan của hộ dân cách dự án khoảng 3km

NN-01

Nước giếng khoan ở độ sâu 50m.



Thời điểm lấy mẫu: trời nắng, gió nhẹ

b) Phương pháp phân tích

Bảng 2-28 Phương pháp phân tích mẫu nước dưới đất

TT

1



Thơng số

pH



2



Độ cứng



3



Amoni



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Phương pháp phân tích

TCVN 6492:2011

SMEWW 2340B:2012

TCVN 6179-1:1999

Trang 45



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



TT

4



Thông số

NO2



Phương pháp phân tích

TCVN 6178:1996



5



NO3-



TCVN 6180:1996



6



As



SMEWW 3125:2012



7



Cd



SMEWW 3125:2012



8



Pb



SMEWW 3125:2012



9



Cr(t)



SMEWW 3125:2012



10



Cu



SMEWW 3125:2012



11



Zn



SMEWW 3125:2012



12



Mn



SMEWW 3125:2012



13



Hg



SMEWW 3125:2012



14



Fe



SMEWW 3125:2012



15



Coliform



TCVN 6187-1:2009



-



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

c) Kết quả phân tích

Kết quả đo đạc được thể hiện trong Bảng 2 -29.

Bảng 2-29 Kết quả phân tích chất lượng nước dưới đất

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Thơng số

pH

Độ cứng

Amoni

NO2NO3As

Cd

Pb

Cr(t)

Cu

Zn

Mn

Hg

Fe

Coliform



Đơn vị

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

CFU/100ml



Kết quả

6,68

42

KPH (LOD = 0,02)

KPH (LOD = 0,003)

KPH (LOD = 0,01)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 0,0002)

KPH (LOD = 0,0001)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 0,0002)

KPH (LOD = 0,001)

KPH (LOD = 1)



QCVN 09-MT:2015/BTNMT

5,5 - 8,5

500

1

1

15

0,05

0,005

0,01

0,05

1

3

0,5

0,001

5

3



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

Ghi chú: QCVN 09-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước

dưới đất

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 46



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



Nhật xét: Kết quả phân tích chất lượng mơi trường nước ngầm cho thấy các chỉ tiêu ô

nhiễm đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT.

2.1.4.3 Hiện trạng chất lượng mơi trường nước mặt.

a) Vị trí lấy mẫu phân tích

Tham khảo kết quả đo đạc của Công ty TNHH MTV SILVER COAST (VIETNAM) là 1

Công ty chuẩn bị hoạt động trong KCN Chơn Thành 1, do Công ty TNHH TMDV TVMT Tân

Huy Hoàng lấy mẫu ngày 15/08/2018 cho thấy kết quả như sau: (phiếu kết quả phân tích mẫu

của Cơng ty TNHH MTV SILVER COAST (VIETNAM) do Công ty TNHH TMDV TVMT

Tân Huy Hồng thực hiện được đính kèm ở phụ lục).

Bảng 2-30 Mơ tả vị trí đo đạc và lấy mẫu

TT

1



Ký hiệu

NM-01



Vị trí

Suối Hồ Đá vị trí tiếp nhận nước thải



b) Phương pháp phân tích

Bảng 2-31 Phương pháp phân tích mẫu nước

TT

1



Thơng số

pH



2



BOD



TCVN 6001 -2 : 2008



3



COD



SMEWW 5220C : 2012



4



DO



TCVN 7352 : 2004



5



TSS



TCVN 6625 : 2000



6



Amoni



7



Nitrit



SMEWW 4500 – NO2 B : 2012



8



Nitrat



TCVN 6180 : 1996



9



Photphat



TCVN 6202 : 2008



10



Xyanua



TCVN 6181 : 1996



11



Asen



12



Cadimi



SMEWW 3113B : 2012

SMEWW 3113B : 2012



13



Chì



SMEWW 3113B : 2012



14



Crom VI



SMEWW 5520B : 2012



15



Tổng dầu, mỡ



SMEWW 5520B : 2012



16



Coliform



CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Phương pháp phân tích

TCVN 6492:2011



US.EPA Method 350.2



TCVN 6187-2:1996



Trang 47



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



(Nguồn: Công ty TNHH MTV SILVER COAST (VIETNAM) phối hợp cùng Công ty TNHH

TMDV TVMT Tân Huy Hồng lấy mẫu và phân tích, 2018)

c) Kết quả phân tích

Kết quả đo đạc được thể hiện trong Bảng 2 -32.

Bảng 2-32 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt

TT



Thơng số



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



pH

BOD

COD

DO

TSS

Amoni

Nitrit

Nitrat

Photphat

Xyanua

Asen

Cadimi

Chì

Crom VI

Tổng dầu,

mỡ

Coliform



15

16



Đơn vị



Kết quả



mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L

mg/L



7,34

4

9

5,3

21

0,26

0,03

0,98

0,12

0,01

KPH

KPH

KPH

KPH

KPH



CFU/100ml



4.600



QCVN 08-MT:2015/BTNMT,

Cột A2

6 - 8,5

6

15

>=5

30

0,3

0,05

5

0,2

0,05

0,02

0,005

0,02

0,02

0,5

5.000



(Nguồn: Công ty TNHH MTV SILVER COAST (VIETNAM) phối hợp cùng Cơng ty TNHH

TMDV TVMT Tân Huy Hồng lấy mẫu và phân tích, 2018)

Ghi chú: QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước

mặt

Nhật xét: Kết quả phân tích chất lượng mơi trường nước ngầm cho thấy các chỉ tiêu ô

nhiễm đạt QCVN 08-MT:2015/BTNMT, cột A2

2.1.4.4 Hiện trạng chất lượng mơi trường đất

a) Vị trí lấy mẫu phân tích

Bảng 2-33 Mơ tả vị trí đo đạc và lấy mẫu

TT





hiệu



1



Đ-01



Vị trí

Khu vực cổng dự án



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Tọa độ

X (m)

Y (m)

674491,7

6



1259366,15

Trang 48



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



TT





hiệu



2



Đ-02



Tọa độ

X (m)

Y (m)



Vị trí



674517,1

9



Khu vực dự kiến xây dựng nhà xưởng 1



1259319,72



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Mơi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

Thời điểm lấy mẫu: trời nắng, gió nhẹ

b) Phương pháp phân tích

Bảng 2-34 Phương pháp phân tích mẫu đất

TT



Thơng số



Phương pháp phân tích



1



As



US EPA 3051B + SMEWW 3125:2012



2



Cd



SMEWW 3125:2012 + US EPA 3051:2007



3



Cu



SMEWW 3125:2012 +US EPA 3051:2007



4



Zn



SMEWW 3125:2012 +US EPA 3051:2007



5



Pb



SMEWW 3125:2012 +US EPA 3051:2007



6



Cr



SMEWW 3125:2012 +US EPA 3051:2007



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Môi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

c) Kết quả phân tích

Kết quả đo đạc được thể hiện trong Bảng 2 -35

Bảng 2-35 Kết quả phân tích chất lượng đất

TT

1

2

3

4

5

6



Kết quả

Đ-01



Đ-02



QCVN 03-MT:2015/BTNMT

Đất cơng nghiệp



mg/kg



0,48



0,41



25



Cd



mg/kg



0,038



0,032



10



Cu



mg/kg



5,25



4,97



300



Zn



mg/kg



6,13



7,08



300



Pb



mg/kg



3,11



4,06



300



Cr



mg/kg



6,05



5,08



250



Thơng số



Đơn vị



As



CƠNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 49



Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất giày da VIETCAN, công suất 1.000.000 đôi/năm”



TT



Thông số



Đơn vị



Kết quả

Đ-01



Đ-02



QCVN 03-MT:2015/BTNMT

Đất công nghiệp



(Nguồn: Công ty TNHH Thương Mại Giày Da VietCan phối hợp cùng Viện Công Nghệ Môi

Trường - Trung Tâm Công Nghệ Mơi Trường tại TP.HCM lấy mẫu và phân tích, 2018)

Ghi chú: QCVN 03-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho

phép của một số kim loại nặng trong đất.

Nhật xét: Kết quả phân tích chất lượng mơi trường đất tại khu vực dự án cho thấy các chỉ

tiêu kim loại nặng đạt tiêu chuẩn cho phép của QCVN 03-MT:2015/BTNMT về chất lượng đất

công nghiệp.

2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh vật

2.1.5.1 Hệ sinh thái trên cạn

Theo kết quả khảo sát thực tế hệ sinh thái trên cạn chỉ có các thành phần thực vật: cỏ dại,

cây bụi,.. Thành phần động vật: như chim, chuột, rắn, sâu, côn trùng.

2.1.5.2 Hệ sinh thái dưới nước

Theo kết quả khảo sát thực tế hệ sinh thái dưới nước của suối Hố Đá gần khu vực Dự án

bao gồm các loại cá nhỏ, cá lớn, cua, ốc, tôm, ếch sinh vật thủy sinh,…các hệ sinh thái động

thực vật dưới suối của khu vực dự án đa phần là rong, rêu…

2.2 Điều kiện kinh tế - xã hội

2.2.1 Hiện trạng thu hút đầu tư của KCN Chơn Thành I

Khu công nghiệp chơn thành I tọa lạc tại xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành,tỉnh Bình

Phước, với tổng diện tích 124,48 ha, vị trí thuận lợi (tiếp giáp quốc lộ 13) và thu hút đa dạng

các ngành nghề đầu tư. KCN Chơn Thành I nằm trong KCN Chơn Thành đã được Bộ Xây

dựng phê duyệt quy hoạch chi tiết KCN Chơn Thành giai đoạn I tại Quyết định số 283/QĐBXD ngày 24/02/2004. Giấy chứng nhận đầu tư số 4403000008 ngày 10 tháng 12 năm 2001,

do Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Chơn Thành làm chủ đầu tư hạ tầng

hiện đã đi vào hoạt động.

Theo Quyết định số 2626/UBND ngày 14/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình

Phước các ngành nghề thu hút đầu từ vào KCN Chơn Thành I như sau:

- Công nghiệp chế biến thực phẩm.

- Chế biến thức ăn gia súc.

- Vật liệu xây dựng và gốm sứ cao cấp.

- Cơng nghiệp dệt, may mặc.

- Cơ khí điện máy.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIÀY DA VIETCAN



Trang 50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Điều kiện môi trường tự nhiên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×