Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Mô tả chi tiết

1 Mô tả chi tiết

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa Quản Lý Kinh Doanh

Định Giá Tài Sản

- Tỷ lệ các kết cấu chính trong tổng giá trị móng 8%, tường 18% Sàn 16% và

-



mái 14%

Đơn giá xây dựng nhà mới có kết cấu tương tự là 20trd/m2

Giá đất quy định nhà nước cùng vị trí là 25 triệu

Chi phí làm lại nhà bếp là 50 triệu

Chi phí khắc phục lạc hậu phòng khách là 20 triệu.





-



Thơng tin khác bất động sản so sánh

Bất động sản so sánh 1:



-



Nhà Bà Hằng nằm bên cạnh cùng



-



hướng, nhà 4 tầng.

diện tích: 50m2.

Có tầng hầm để ơ tơ là 20 triệu.

Có giấy tờ hợp lệ về quyền với

BĐS, khơng có tranh chấp sử dụng



-



ổn định, được bán với giá 4 tỷ đồng.

Môi trường không ô nhiễm ngập lụt.

Tuổi đời hiệu quả là 8 năm.



- Bất động sản so sánh 2:



NHÓM 3-TCNH2



12



Khoa Quản Lý Kinh Doanh

-



Định Giá Tài Sản



Nhà ông Anh 4 tầng nằm đối diện

Diện tích là 55,5m2

Có thêm phần sân vườn trị giá

50tr.

Có giấy tờ hợp lệ về quyền BĐS

được bán với giá 3,8 tỷ.

Tuổi đời hiệu quả là 11 năm.



- Bất động sản so sánh 3:



-



Nhà ơng Trường 4 tầng

Có diện tích xây dựng 54m2

Có nội thất hiện đại hơn là 100 triệu

hợp pháp về các quyền với BĐS.

Gía ngơi nhà là 4,5 tỷ.

Tuổi đời hiệu quả là 8 năm.



Tiêu thức

NHÓM 3-TCNH2



BĐS mục tiêu BĐS so sánh 1

13



BĐS so sánh 2



BĐS so sánh 3



Khoa Quản Lý Kinh Doanh

Diện tích

Địa chỉ



Kết cấu



Định Giá Tài Sản



DT sd :240m2 DT sd :200m2



DT sd:222 m2



DT sd:216 m2



DT xd: 60m2



DT xd:50m2



DT xd: 55.5m2



DT xd: 54m2



Số 12 Ngõ

80 Xuân

Phương Nam

Từ Liêm Hà

Nội



Số 14 Ngõ 80

Xuân Phương

Nam Từ Liêm

Hà Nội



4 tầng



4 tầng



4 tầng



4 tầng



Có tầng hầm

để otơ trị giá là

20tr



Có sân vườn



Nội thất hiện

đại hơn



Số 13 Ngõ 80

Xuân Phương

Nam Từ Liêm

Hà Nội



Số 2 Ngõ 70

Xuân Phương

Nam Từ Liêm

Hà Nội



Quyền sd đất



Hợp pháp



Hợp pháp



Hợp pháp



Hợp pháp



Hướng



Đông Nam



Đông



Nam



Bắc



Tuổi đời

hiệu quả



10 năm



8 năm



11 năm



8 năm



Giá bán



?



4 tỷ



3,8tỷ



4,5 tỷ



6.2 Tiến hành định giá

A, Theo phương pháp so sánh trực tiếp

Chỉ tiêu



BĐS so sánh 1



BĐS so sánh 2



BĐS so sánh 3



Giá bán



4 tỷ



3,8tỷ



4,5 tỷ



Sân vườn



0



-50 triệu



0



Gara oto



-20 triệu



0



0



NHÓM 3-TCNH2



14



Khoa Quản Lý Kinh Doanh

Nội thất

Giá điều chỉnh

Giá trị 1 m2



Định Giá Tài Sản

0



0



-100 triệu



3,980 tỷ



3,75 tỷ



4,4 tỷ



= 16,58 tr



= 16,89 tr



= 20,37 triệu



Giá trị 1 m2 đất của BĐS cần định giá =

=17,95 tr/m2



Giá trị BĐS cần định giá =17,95 * 240 = 4308 triệu đồng =4,308 tỷ



B, Theo phương pháp chi phí





Giá đất của BĐS cần thẩm định =25tr*60=1500 triệu







Giá tài sản:

Giá trị xây mới =20tr * 260 = 5200 triệu

Tỷ lệ hao mòn = = 40%



Mức hao mòn kết cấu =giá trị xây mới x tỷ lệ hao mòn

5200 x 40%=2080 triệu

Hao mòn thiết bị = 50 + 20 =70 triệu

Giá trị hiện tại = 5200 - 70 - 2080 = 3050 triệu

Vậy giá trị BĐS cần thẩm định giá = giá đât + giá tài sản

1500+3050= 4550 triệu đồng = 4,550 tỷ đồng

Vậy giá ước tinh ngôi nhà 3 tầng cần thẩm định giá :

= 4,429 tỷ đồng



NHÓM 3-TCNH2



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Mô tả chi tiết

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×