Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phân phối thời gian cụ thể:

Phân phối thời gian cụ thể:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3.16: Bảng phân phối thời gian cụ thể cho từng học phần chuyên sâu bóng chuyền ngành GDTC

Trường Đại học Cần Thơ.

Nội dung

Lịch sử và xu hướng, đặc điểm, tính chất và tác dụng, q trình hình thành

và phát triển bóng chuyền.

Khái niệm và phân tích ngun lý kỹ thuật cơ bản trong bóng chuyền

Khái niệm và phân tích các loại hình chiến thuật trong bóng chuyền

Luật thi đấu, phương thức trọng tài và tổ chức thi đấu

Công tác tuyển chọn, huấn luyện cơ bản.

Nghiên cứu khoa học trong mơn bóng chuyền.

Biên soạn giáo án.

Xây dựng biên soạn chương trình giảng dạy mơn bóng chuyền.

Lập kế hoạch giảng dạy - huấn luyện.

Tổng giờ lý thuyết

Kỹ thuật cơ bản không bóng.

Kỹ thuật cơ bản với bóng.

Phát triển kỹ năng phối hợp chuyên môn.

Phát triển kỹ năng về kỹ - chiến thuật bóng chuyền.

Kỹ thuật tấn cơng, phòng thủ ứng dụng và thi đấu.

Chiến thuật tấn cơng, phòng thủ.

Huấn luyện thể lực chung.

Huấn luyện thể lực chuyên môn.

Phát triển các yếu tố thể lực.

Phương pháp giảng dạy kỹ thuật bóng chuyền.

Phương pháp huấn luyện thể lực.

Phương pháp huấn luyện chiến thuật.

Thực hành tập giảng trong bóng chuyền.

Phương pháp kiểm tra và đánh giá.

Tổng giờ thực hành và phương pháp

Tổng số giờ của mỗi học phần



HP1

6

6

3



HP2

4

6

3

2



HP3



3

4

4

4



15

6

20

14

6



15



15



16

18

8



8



10



8



4



4

4

2



16

16

4

6

4

4



HP4



HP5



4

4

4

3

15



4

4

4

3

15



16

16

8



8

16

8



6

4

6



2



60

75



60

75



60

75



4

60

75



6

4

4

8

6

60

75



16

3.2.4.4. Xây dựng đề cương chi tiết cho từng học phần chuyên sâu

bóng chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ

3.2.4.5. Tổ chức thực nghiệm

Bảng 3.17: Bảng kế hoạch thực nghiệm cho mỗi học phần

TT



Tên học phần



Học kỳ



1



Chuyên sâu bóng chuyền 1



HKII 2014/2015



2



Chuyên sâu bóng chuyền 2



HKI 2015/2016



3



Chuyên sâu bóng chuyền 3



HKII 2015/2016



4



Chuyên sâu bóng chuyền 4



HKI 2016/2017



5



Chuyên sâu bóng chuyền 5



HKII 2016/2017



Thời gian

01/2015 –

06/2015

09/2015 –

01/2016

01/2016 –

06/2016

09/2016 –

01/2017

01/2017 –

06/2017



Thời gian thực nghiệm bắt đầu từ 01/2015, mỗi học kỳ tương ứng với

mỗi học phần và tổ chức giảng dạy trong 15 tuần, trong đó có 15 tiết lý

thuyết, 60 tiết thực hành và thời gian kiểm tra đánh giá, được trình bày cụ

thể qua tiến trình biểu của từng học phần (phụ lục 11).

Để thuận lợi cho việc giảng dạy cho từng buổi học, luận án tiến hành

lên kế hoạch giảng dạy và xây dựng giáo án cho từng buổi học (mẫu giáo

án được trình bày qua phụ lục 12).

3.2.5. Những điểm mới trong chương trình mơn học chuyên sâu bóng chuyền

ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ đã xây dựng đổi mới so với chương trình cũ



Những điểm khác nhau của chương trình mơn học chun sâu bóng

chuyền ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ đã xây dựng đổi mới so với

chương trình cũ được trình bày qua bảng 3.18.



17



Bảng 3.18: Những điểm mới trong chương trình mơn học chun sâu bóng

chuyền ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ đã xây dựng đổi mới so với

chương trình cũ

T



Chương trình cũ 210 tiết



Chương trình mới 375 tiết



T

Chỉ bắt buộc tiết giảm chương Q trình cải tiến có quyết định thành lập

1



trình mà khơng có thành lập ban Ban chỉ đạo, Tổ thư ký, Tổ điều chỉnh

chỉ đạo, tổ điều chỉnh chương chương trình đào tạo của Ban Giám Hiệu

trình

nhà trường

Chưa có hướng dẫn cụ thể về Có hướng dẫn về mục tiêu chương trình và



2



mục tiêu chương trình và chuẩn chuẩn đầu ra theo Cơng văn số 2098/ĐHCT

đầu ra



của trường Đại học Cần Thơ

Thời lượng chương trình là 375 tiết, phân



Thời lượng chương trình là 210 bổ cho 5 học phần, cấu trúc thành 15 tín chỉ

3



tiết phân bổ cho 3 học phần, cấu và được xắp xếp giảng dạy qua 05 học kỳ,

trúc thành 8 tín chỉ và được xắp mỗi học phần gồm 3 tín chỉ (1 tín chỉ lý

xếp giảng dạy qua 03 học kỳ



thuyết và 2 tín chỉ thực hành), với tổng thời



lượng là 75 tiết cho mỗi học phần

Chỉ có trình bày được mục tiêu Có quy định về mục tiêu, kiến thức, thái độ

4



nhưng khơng có trình bày kiến cụ thể, phương pháp giảng dạy rõ ràng; có

thức, thái độ trong đề cương chi quy định chuẩn đầu ra phù hợp với từng học

tiết

phần mơn học một cách rõ ràng

Khơng có phỏng vấn để xây

dựng chương trình mà chỉ căn cứ Có phỏng vấn để xác định các mơn tự chọn



5



vào cơ sở vật chất và đội ngũ phù hợp với lứa tuổi, giới tính và phù hợp

giảng viên để xây dựng chương với trình độ sinh viên bậc đại học

trình

Nội dung kiểm tra đánh giá cho



6



ít, mang tính chung chung chưa

đáp ứng nhu cầu học tập sinh viên



7



Xác định các nội dung kiểm tra đánh giá

cho cả nam và nữ sinh viên chuyên sâu

bóng chuyền ngành GDTC trường ĐHCT



cụ thể cho từng học phần

Công tác kiểm tra đánh giá Công tác kiểm tra đánh giá được cụ thể hơn,



thông qua kiểm tra giữa kỳ và đánh giá với nhiều hình thức như: điểm

thi kết thúc môn học. Chưa tác chuyên cần, điểm quá trình, kiểm tra giữa

động nhiều đến thái độ tích cực kỳ và thi kết thúc mơn học...nhằm nâng cao



8



9



của sinh viên

thái độ tích cực cho sinh viên

Chưa chú trọng đến cơng tác

Xây dựng câu lạc bộ bóng chuyền có chính

ngoại khóa, các hình thức tập

sách hỗ trợ giảng viên trực tiếp giảng dạy

luyện tự phát là chủ yếu

Xây dựng được 5 tiến trình biểu (cho 5 học

Chưa có tiến trình giảng dạy và phần), mẫu giáo án để thực nghiệm và xây

đề cương chi tiết cụ thể.



dựng 5 đề cương chi tiết cho mỗi học phần

để đưa vào giảng dạy.



17

3.2.6. Bàn luận xây dựng đổi mới chương trình giảng dạy mơn

chun sâu bóng chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ

Tóm lại:

- Luận án đã xây dựng được chương trình mơn học chun sâu bóng

chuyền ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ với 375 tiết, phân bổ cho 5

học phần, cấu trúc thành 15 tín chỉ và được xắp xếp giảng dạy qua 05 học

kỳ, mỗi học phần gồm 3 tín chỉ (1tín chỉ lý thuyết và 2 tín chỉ thực hành),

với tổng thời lượng là 75 tiết cho mỗi học phần.

- Qua nghiên cứu luận án xác định các nội dung kiểm tra đánh giá cho

cả nam và nữ sinh viên chuyên sâu bóng chuyền ngành GDTC trường

ĐHCT cụ thể cho từng học phần. Đây cũng là những nội dung cơ bản

thường được sử dụng trong kiểm tra đánh giá trình độ tập luyện ở mơn

Bóng chuyền, mang tính định lượng tương đối rõ ràng.

- Nội dung và mục tiêu của chương trình phù hợp với khả năng tiếp

thu của sinh viên, đã xác định những điểm mới trong nội dung đổi mới.

Cấu trúc chương trình và thời lượng chương trình đảm bảo tính sư phạm,

tính cập nhật… đủ điều kiện để sinh viên hình thành các kỹ năng, kỹ xảo

vận động và thành tích thể thao. Đồng thời qua nghiên cứu luận án còn xây

dựng được 5 tiến trình biểu (cho 5 học phần), mẫu giáo án để thực nghiệm

và xây dựng 5 đề cương chi tiết cho mỗi học phần để đưa vào giảng dạy.

3.3. Đánh giá hiệu quả việc thực nghiệm chương trình giảng dạy đổi

mới mơn chun sâu bóng chuyền cho sinh viên ngành GDTC tại

Trường Đại học Cần Thơ

3.3.1. Trước thực nghiệm

3.3.1.1. Đánh giá chất lượng giờ lên lớp

Luận án tiến hành thống kê mật độ chung và mật độ vận động của giờ

lên lớp học phần chuyên sâu bóng chuyền 1 trong buổi đầu tiên (mẫu biên

bản thống kê mật độ được trình bày qua phụ lục 13), chi tiết được trình

bày qua bảng sau:



18

Bảng 3.19: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động ban đầu

của giờ lên lớp học phần chuyên sâu bóng chuyền (n=31)



Phần



Chuẩn bị

Cơ bản

Kết thúc

Tổng cộng

% t có ích

% t lãng phí



Thời

gian

sinh

viên

tập

luyện

5

28

3

36

36



Thời gian GV

chỉ đạo, giải

thích, hướng

dẫn

Hợp Khơn



g hợp



2

0

6

1

2

0

10

1

10

1



Thời gian SV Thời gian điều

quan sát, bảo chỉnh đội ngũ,

hiểm giúp đỡ

tổ chức lớp

nhau

Hợp Không Hợp Khôn



hợp lý



g hợp



1

1

3

2

9

7

7

8

1

0

2

1

11

8

12

11

11

12

9

14



Thời gian hồi

phục



Hợp



0

0

5

5

5



Khôn

g hợp



0

2

0

2

2



Qua các nội dung đánh giá mật độ chung và mật độ vận động của giờ

lên lớp ban đầu cho thấy: Thời gian giáo viên phân tích, giảng giải, hướng

dẫn chiếm 10%; Thời gian sinh viên tập luyện chiếm 36%; Thời gian sinh

viên quan sát, bảo hiểm, giúp đỡ nhau chiếm 11%; Thời gian điều chỉnh

đội ngũ, tổ chức lớp chiếm 12%; Thời gian nghỉ hồi phục chiếm 5% và

thời gian lãng phí chiếm đến 26%.

3.3.1.2. Kiểm tra ban đầu trước khi ứng dụng chương trình chun sâu

mơn bóng chuyền vào giảng dạy cho sinh viên ngành GDTC Trường Đại

học Cần Thơ

Luận án tiến hành kiểm tra ban đầu trước khi học tập học phần

chun sâu mơn bóng chuyền 1 vào đầu học kỳ, áp dụng 19 test đã lực

chọn mục 3.2.3.2 và đã xác định đủ độ tin cậy để đánh giá trình độ kỹ

thuật và thể lực cho sinh viên chuyên sâu bóng chuyền ngành giáo dục thể

chất Trường Đại học Cần Thơ. Kết quả thu được trình bày qua bảng 3.20.

Như vậy, kết quả kiểm tra các test đánh giá về trình độ kỹ thuật và thể

lực của sinh viên chun sâu bóng chuyền là tương đương nhau khơng có

sự chênh lệch đáng kể. Kết quả này cho phép luận án sử dụng và ứng dụng

chương trình mới vào để giảng dạy và đánh giá hiệu quả chương trình

chuyên sâu mơn bóng chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.



Bảng 3.20: Kết quả kiểm tra ban đầu trình độ kỹ thuật và thể lực sinh viên chuyên

sâu bóng chuyền ngành giáo dục thể chất Trường Đại học Cần Thơ (n=31)

TT



10



Chỉ số

Chuyền bóng vào ơ quy định 20

quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay trước mặt

(số 3 - 4) 5 quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay sau đầu

(số 3 - 2) 5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 5-3)

5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 1-3) 5

quả (điểm)

Đệm bóng vào ơ quy định 20

quả (điểm)

Phát bóng cao tay trước mặt 3m

cuối sân 5 quả (điểm)

Đập bóng số 4 chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng số 2 chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng trung bình 5 quả

(điểm)



11



Chạy 30m xuất phát cao (s)



12

13



Gập thân (cm)

Tại chỗ ném bóng rổ bằng 2 tay

từ sau đầu ra trước (m)



14



Lực kế tay thuận (kg)



15



Bật cao tại chỗ (cm)



16



Bật cao có đà (cm)



17



Chạy 12 phút (Test Cooper) (m)



18



Chạy cây thông 92 m (s)



19



Chạy 9-3-6-3-9 (s)



1

2

3

4

5

6

7

8

9



Nam (n=23)

x ± SD

Cv

5.78 ±

1.73

11.93

4.83 ±

1.07

12.22

3.87 ±

0.63

16.17

5.33 ±

0.91

11.13

4.85 ±

1.08

12.3

4.96 ±

2.08

11.92

4.43 ±

0.71

16.05

4.48 ±

0.73

16.31

4.04 ±

1.69

9.84

4.7 ±

1.06

12.64

4.56 ±

0.28

6.22

17.13 ±

1.22

7.11

15.22 ±

2.05

13.46

46.43 ±

7.11

15.28

286.30

± 9.56

3.34

295.43

± 11.17 3.78

1997.39

± 47.31 2.37

24.5 ±

1.34

5.49

7.81 ±

0.43

5.55



ε

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01



Nữ (n=8)

x ± SD

Cv

5.13 ±

1.13

13.97

4.75 ±

1.28

16.98

3.63 ±

1.09

10.17

5.13 ±

0.92

12.88

4.63 ±

1.30

13.16

4.75 ±

1.16

14.53

4.25 ±

1.07

15.15



1.07

16.73

3.82 ±

1.10

14.85

3.56 ±

0.68

12.03

5.10 ±

0.19

3.72

18.73

±0.48

2.58

9.59 ±

1.27

13.2

31.5 ±

4.28

13.58

246.25

± 6.16

2.5

251.25

± 8.24 3.28

1956.25

± 79.63 4.07

26.86 ±

1.31

4.89

9.02 ±

0.42

4.65



ε

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01



19

3.3.2. Sau thực nghiệm

3.3.2.1. Diễn biến sự tăng trưởng kết quả thực nghiệm qua 05 học phần

* Diễn biến mật độ vận động qua 05 học phần chuyên sâu mơn bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.

HP1



HP2



HP3



HP4



HP5



43%

3 7 %3 9 %4 0 %4 1 %

1 0 %1 1 %1 1 %1 0 %1 2 %



1 1 %1 2 %1 2 %1 2 %1 2 %



1 2 %1 1 %1 1 %1 2 %1 0 %



2 5 %2 2 %2 1 %

20%

18 %

5% 5 % 5 % 5 % 5 %



Biểu đồ 3.21: Diễn biến mật độ vận động qua 05 học phần chun sâu mơn bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.



* Diễn biến kết quả học tập của sinh viên qua 05 học phần chuyên sâu

môn bóng chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.

Giỏi

38.71

25.81

16.13



HP1



19.35



38.71

32.26

16.13



12.90



HP2



Khá



Trung bình



38.71

35.48

19.35



Yếu



45.16



45.16



32.26

22.58



19.35

6.45



HP3



29.03



3.23



HP4



3.23



HP5



Biểu đồ 3.22: Diễn biến kết quả học tập của sinh viên qua 05 học phần chun

sâu mơn bóng chuyền ngành GDTC Trường ĐHCT.



* Diễn biến trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ qua 05 học phần.

Qua quá trình nghiên cứu cho thấy, kết quả kiểm tra các test đánh sinh

viên chuyên sâu bóng chuyền trường Đại học Cần Thơ qua 5 học phần có sự

phát triển đều ở cả nam và nữ. Kết quả kiểm tra đánh giá về kỹ thuật và thể

lực cho thấy có sự diễn biến theo chiều hướng tốt, tăng dần qua từng học

phần.

Để rõ hơn tính hiệu quả mà chương trình mới đem lại, đồng thời so

sánh sự khác biệt kết quả kiểm tra sinh viên đạt được sau 5 học phần so

với trước khi ứng dụng chương trình mới, luận án tiến hành so sánh tự đối

chiếu trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng chuyền

ngành GDTC trường ĐHCT. Kết quả được trình bày qua bảng 3.36.



Bảng 3.36: Bảng so sánh tự đối chiếu trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu

bóng chuyền ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ qua 05 học phần (n=31).

TT



Chỉ số



Nam (n=23)

t1-2



t3-4



t4-5



t5-6



t1-3



Nữ (n-8)

t1-4



7



Chuyền bóng vào ơ quy định 20 quả

(điểm)

Chuyền bóng cao tay trước mặt (số 3 4) 5 quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay sau đầu (số 3 - 2)

5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 5-3) 5 quả

(điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 1-3) 5 quả

(điểm)

Đệm bóng vào ơ quy định 20 quả

(điểm)

Phát bóng cao tay trước mặt 3m cuối

sân 5 quả (điểm)



8



Đập bóng số 4 chéo sân 5 quả (điểm)



9



Đập bóng số 2 chéo sân 5 quả (điểm)



0.19

0.0

9



10



Đập bóng trung bình 5 quả (điểm)



0.21



0.4



0.67



1.1



3.42



0.7



11



Chạy 30m xuất phát cao (s)



1.47



2.5



3.07



2.2



0.75



4



12



1



1.4



4.13



2.2



2.79



2.3



13



Gập thân (cm)

Tại chỗ ném bóng rổ bằng 2 tay từ sau

đầu ra trước (m)



0.1



0.15



0.2



0.2



0.3



14



Lực kế tay thuận (kg)



0.2



0.12



0.1



0.1



0.5



15



Bật cao tại chỗ (cm)



0.6



1.27



2.2



2.23



1.6



2.7



16

17



Bật cao có đà (cm)

Chạy 12 phút (Test Cooper) (m)



0.19

0.2

5

0.9

5

0.7

5

3.14



5.18

0.4

3

0.5

8



0.7

2.2



1.29

3.25



2.3

4.8



2.23

0.56



1.4

6.1



2.53

7.38



1

2

3

4

5

6



0.0

9



t2-3



t1-5



t1-6



t1-2



t2-3



t3-4



t4-5



t5-6



t1-3



t1-4



t1-5



t1-6



0.52



1.38



1.37



2



2.2



3.5

6



0.5



1.43



1.51



2.2



0.67



1.22



1.05

0.7

4



1.2



1.7



0.88



1.97



1.41



2.06



2.8



0.67



1.01



1.62



2.2



0.83



1.82

2.0

5



1.73



2.3



0.62



1.52



1.19

0.7

7



1.23



1.8



0.87



1.8



1



0.08



2.4



0.68



2.35



1



1.43



2.1



0.8



1.98



2.15



2.8



1.55



2.37



1.37

6.3

4



6.79



7.3



1.6



0.87



1.4



4.44



1.6



2.54



3.7



6.56



0.12



1.34



0.13

0.4

4

0.2

5



0.3



1.88



2.1



3.25



0.4



2.28



4.51



8.02



0.98



2.9



2.91



0.8



3.16



3.6



7.25



9.08



0.4



0.37



2.2



2.71



0.6



4.15



6.58



0.17



1.52



0.19

0.1

6

3.5

6



0.4



0.14



1.1



4.2



0.6



5.81

0.8

4

0.7

6



0.1

0.2

7



5.74



0.1



0.94



1.4



1.55



1.9



0.83



1.3



4.8



0.96



0.9



1.56



5



10.14



0.13

0.3

7



1.15



1.5



2.55

6.0

8



1.92

4.2

6

6.9

5



0.7



1.31



0.2



4.67



1



0.12



0.92



0.26



0.3



3.09



0.5



2.4

0.9

8



6.75



0.4



2.15

0.7

2



3.64



0.12



0.91



1.33

6.8

2



2.25



5.35



0.19



1.23



9.99



9.76



1.36



5.12



0.6

1

0.6

1

0.4

4

0.5

2

0.5

6

0.5

7

0.3

5

0.3

5

0.4

4

0.5

4

0.9

9



7.8

0.4

4

0.6

6



9.86



1.09



0.69



1.04



0.81



0.31



1.69



2.63



3.5



0.65



0.12

0.6

7



0.04



0



0.14



0.3



0



0.07



1.67

0.7

3



0.18



0.06



1.53

0.0

7



0.73



0.8



4.74

4.6

2

13.3



6.83



0.8

0.6

1

0.3



0



0.17

0.0

6

0.2



0.2



0.11



1.03



1.3



0.27

0.8



0.15

1.63



0.8

0.6

1

0.5



0.68

0.56



1

1.3



0.76



6.04

12.28



0.59



0.46



0

0.22



3.4

2.6

6

5.0

5

3.6

3

4.2

7

3.2

7

3.8

4

3.7

5

4.4

9.8

2

4.2

4

1.5

2

0.9

1.3

8

1.1

5

2.5



18



Chạy cây thông 92 m (s)



19



Chạy 9-3-6-3-9 (s)



0.3

0.6

6



0.4



0.03



0.9



1.52



0.7



0.6

9



0.4



0.68



1.1



0.55



1



1.69



1.6



3.19



0.14



0.39



2.81



3.37



0.12



0.74



4

0.0

4

0.0

5



0.15

0.11



0.14

0.0

8



2

0.5

3



0.81



1



1.0

8



0.81



0.88



1



1.1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phân phối thời gian cụ thể:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×