Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

CHƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

Tải bản đầy đủ - 0trang

đo



13

1



13

2



lường và đánh giá. Tuy nhiên, nền kinh tế VN chưa phải là nền kinh tế thị trường.

Do đó, đối với DN phi tài chính, khi thực hiện kế tốn, DN chỉ dừng lại ở giá gốc,

chưa thực hiện ghi nhận theo giá thị trường tại ngày cuối năm. Đối với DN tài chính

thì đơn vị có ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày cuối năm nhưng do N HN N Việt

N am quy định (Bảng 4.1).

- Ở câu hỏi khảo sát số 4: Theo các anh/chị tại sao các DN Việt N am hiện

nay chưa quan tâm đến việc sử dụng CCTCPS. N hững khó khăn, vướng mắc và trở

ngại nào mà DN đối mặt khi áp dụng kế toán CCTCPS?

Kết quả: Hầu hết đáp viên cho rằng DN khi áp dụng kế toán gặp một số

vướng mắc như sau (Bảng 4.1):

(i) Về hệ thống pháp lý.

(ii) Về thị trường.

(iii) Về con người.

(iv) Về hệ thống công nghệ thông tin.

(v) Về đào tạo, bồi dưỡng.

(vi) Về kế tốn.

Sau bước nghiên cứu định tính ở giai đoạn 1, tác giả thu thập, tổng hợp

các dữ liệu và xâu chuỗi tại bảng 4.1, cụ thể như sau:



92



Bảng 4.1. Kết quả phỏng vấn định tính giai đoạn 1

Câu



hỏi khảo Chuyên gia

1



sát



2



3



Câu 1. Dưới góc Có. DN quản trị Có. DN cần phòng Có.



4

DN



cần Có. DN cần phòng Có. DN cần phòng



độ ở một doanh rủi ro tốt hơn khi ngừa thiệt hại về phòng ngừa

nghiệp, theo các có



sự



anh/chị hiện nay động



và ngừa và quản trị ngừa



biến tỷ giá, lãi suất bởi hạn chế các rủi ro. rủi ro từ sự biến ảnh



rủi



ro do



hưởng



của



xấu ảnh vì mọi hoạt động Sự biến động từ động về giá cả, lãi thay đổi tỷ giá, lãi



doanh nghiệp có hưởng đến hoạt kinh doanh đều có thị

cần phòng ngừa động



5



trường



tài suất, tỷ giá.



suất.



kinh những rủi ro tiềm chính tồncầu



rủi ro khơng? Tại doanh.



Nn







thể



sao?



hưởng đến sự tồn xấu

tại và phát



ảnh cũng ảnh hưởng

ảnh



hưởng



triển đến thị trường VN



của doanh nghiệp



như sự thay đổi

về lãi suất, tỷ giá,



Câu 2. Tại thời Bằng hợp đồng Bằng



hợp



điểm hiện nay, tương lai, hợp tương lai,

đơn

anh/chị



vị



các

đang



cơng tác phòng



đồng hốn đổi.



đồng kỳ hạn.



giá cả...

đồng Bằng hợp đồng Bằng

hợp tương lai.



hợp



tương lai,

đồng kỳ hạn.



đồng Bằng



hợp



đồng



hợp tương lai,



hợp



đồng kỳ hạn.



93



ngừa rủi ro bằng

công cụ nào?



Câu



3.



Khi Rất



cần.



Tuy Cần



thiết.



doanh nghiệp sử nhiên, công ty nhiên,

dụng công cụ tài chỉ



mới



thực thực



chính phái sinh, hiện



ghi



nhận nhận



doanh



Tuy Cần



đơn

hiện



vị thực hiện ghi



dụng kế



tiền



GTHL



sinh



ban đầu, chưa ghi ghi nhận, đo lường

đối nhận theo giá thị và đánh giá. DN



toán nhưng chưa ghi của ngân hàng nhà nhận theo GTHL

để đối



với



báo cáo kế tốn hóa. Chỉ



đối với hàng hóa.



ngày ghi



nhận GTHL

chứng



DN chỉ dừng lại ở khoán, tiền tệ, lãi

giá gốc, nên chưa suất, theo quy

trình bày đầy đủ định của N HN N .



dừng lại



trên báo cáo tài



các



chứng đầu tại thời



thời điểm phát giá theo GTHL tại

sinh. Chưa thực ngày

đánh



tại



hàng Thực hiện đánh giá Chỉ ghi nhận ban



lại ở đo lường tại khoán, lãi suất, tỷ điểm phát



hiện



GTHL DN trong thực hiện



tệ, suất theo quy định nhưng chưa ghi cuối năm. Do đó, đối với



cơng cụ tài chính nhận theo GTHL nước.



khơng?



nhận theo



ghi nhận theo



theo GTHL



Cần thiết. DN ghi Rất cần thiết cho



nghiệp theo GTHL đối đối với tiền tệ, lãi với tiền tệ, lãi suất trường



thấy có cần áp với



phái



thiết. DN



cuối



sinh, chính do chưa quy



chưa thực



năm sự đánh giá theo



giá nhưng do N HN N đúng giá thị



cuối năm theo Việt N am quy định



trường



đối



giá thị trường



hàng hóa tại



với



định.



94



đối



với



hàng



hóa.



Câu 4. Theo các - Về thị trường. - Về thị trường. - Về thị trường. - Về thị

anh/chị tại sao DN khó tiếp cận Hầu hết các thị DN chưa tiếp cận Thị

các doanh nghiệp được thị trường trường



tại



nay chưa quan định







vướng



mắc







chưa



phát sinh chưa



phát



triển, mang



tính



đơn lẻ, chưa phổ

chính khó tiếp cận.



các phương tiện thơng vì thiếu thơng tin



Thị trường vốn, thị



chất phân tích và cơng này, do đó khó có



nghiệp lượng và các cơ bố kết quả kịp thời khả năng

kế



phái



hoặc trường phái sinh



kênh



thích



đối mặt khi áp quan liên ngành cho thị trường giao ứng kịp thời khi

dụng



trường



biến. Thị trường tài



và tiêu chuNn đo tin đại chúng nào về các thị trường



trở ngại nào mà lường

doanh



trường triển.



phái Thị



trường.



có khó tiếp cận thị



dụng CCTCPS. N Thị trường hàng một

hững khó khăn, hóa thiếu



thị



điều khai, minh bạch cụ chứng khoán, và



tâm đến việc sử kiện tham gia. thể



trường



Việt được thị trường sinh chưa



Việt N am hiện vốn do các quy N am chưa công vốn,



trường. - Về thị



tốn chưa giám định dịch.



có sự biến động



cơng cụ tài chính được chất lượng



trên



phái sinh?



thế giới.



cũng như giá cả



thị



trường



trường

khốn



chứng

thực



sự



chưa ổn định và

phát triển.



95



hóa



trên



thị



trường.



Thị



trường



tài



chính,



tiền



tệ



khó tiếp cận về

thơng tin.



lý.



- V





quy

phá

về

p lý.

pháp

Hệ

hiện

thố

lạc

ng

chưa

phá

khung

p lý

pháp

chư

hồn

a

chỉnh

hồ

đồng

n

cho

trường

thiệ

phái

n.

hoạt

động.



- V



phá

p

lý.

Hệ

thố

ng

phá

p

luật

chư

a

đầy

đủ,



thố

ng



phá



CPS



- Hệ



p lý nên



thốn



chư



thực



g



a



hiện



phá



có,



nghi



p lý



các



ệp



chư



Luật vụ



a







còn



đầy







nhiề



đủ,



chế



u



thiế



nhà



hạn



u



nướ



chế.



min



c



h



còn



bạc



thiế

u.

Chư

a có

chu



nhấ



Nn



t.



mực



Các



kế



khu



tốn



ơn



về



khổ



CCT



V



p

h

á

p

l

ý

.

H



p



á ể

q



p

v

l



96



u



à y



ý

n c

c h h

h ấ u



n n



h



h



ư



đ



ơ



ơ g



n



n i



g



á



p



v



h







v



á



à



p



n o



q



kế



g



u v



to



ạ n



õ á ề



á



i



n



n



ư t



N



a



n



r



r



.



n



h và à

g

đồn n à

n T u

g

h

g h y

bộ.

, i ê

l

ế n

a

c u

n

t



g



c

t á c

p

h c ,

h



g

à



C



t



C



h



T



ự c



C



c u



P







S



h i



d



n

đ

ế



y



i

ệ n

n ă

m

đ .

á



97



theo - V



tại



Vềề hệ nối



dõi



ề hệ



đơn



98

V n ứ ờ V



thống

thố



mạ



thô



thốn



vị



ề g n n







TT.ng



ng



ng



g CN



chư



h ti g



g



h



t



n ư



bắ



t



đ đ u



a



thiếu

CN



cho



tin



TT.



a



ệ n k



p







r



g ờ c



t



i



á ế



để



thông

TT.



các



thị



Hệ



đáp



t



c ị



h



th



u



n ó



th



n p n t



th



vềDN



giao trườ thốn



ứng



h ủ p ái







n t



g



ơ



.



h



ực



nhu



ố a t



si



n



g i



,



ơ



hiệ



cầu



n d h n



g



n



tính



g



- -



V tin



trường,

thiế dịch ng.



g



vều cơ phái



thơn



chất

sở



sinh



g tin



lượng

hạ



, hệ



về



hàng

tầng thố



giao



đang

về



ng



dịch



thơng

thơ



phầ



thị



trên

ng



n



trườ



trường

mề

tin



ng



đối



m



tầm



với



hỗ







CCT



trợ







CPS, việc



chưa



hệ



tính



thố



tố



Phần



ng



n



mềm



thơ



giá



kế



ng



cả,



tốn



áo.



-



ơ p ư



-



o ờ h. C



ộ t

t



h t



c







ô r



h



m



t



n



n,



M g







n



K







hằ



T n o t



c i



m



h á i



m ề







t



c v



ng







à



kh



i



giá



T n ô



Vi



h g á



đối



T. g n



ệt



a i



với



C h g



N



y a



các



ơ i



a



CCT



n ệ n



CPS



g



tại



c



.



đ t



ó



h á r



m



t



c C v

ầ C ề



ai

ơ



C g







h



n l



P i



h



năm ệ a ị



u n n



n



n c ề



a



ch



ệ d n i



c



h ư h



t



đ u T



p v



ư



g



mi



h



h t



cuối



o b



m



ê đ





t







P n ế n



TT



ngày g



ế



ti



,



ti



g



a n i



ơ

đ



.



g



ứ k



â v ể h



h h



àn



ng



N



định



n ư a h



c



toán C a i

N n t



n







c g u



h h i



i



bạ

ch







a k



về



n t



o i



th



g h











d n



ơ



S



á



v



ê .







n D c

N ả



c



q



h u t



h



99



tính GTHL.



Về

tốn.

chưa



- V

- ề

kế



N

kếtố



Việt



các



- Về



N



nghi



kế



am



ệp



tốn



quy



vụ



.



hết



n.



định kế



Chế



quy



DN



, tuy tốn



độ



cũng



đã



nhiê liên



kế



bản



hạc



n



quan



tốn



của



h



cũn



đến



cần



nghiệp tố



g



CCTC



quy



kế



n



chư



PS.



định



liên



một a



đến



số



CCTCPS. cơn







thực



hơn



sự



về



Do



g cụ hiểu - Về ngu



ngại



tài



gia



chín các



trường h



hết

quy



con



n



ngườ tắc

i.



hạc



phái



phái định Trình



h







siin



cũn



độ



tốn



xây



h



g



chuy



, kỹ



được



the



như



ên



thuậ



chế



o N bản



sốt



HN



chất



định



bộ.



N



của



giá,



t



h rì n - V u

10

n

0 thơ

o n

g ề

ặ h ư k ng



tin

c b

i. ế

về

h à

N to

thị

ư y

á

g

ớ v ư n. trư

n à ờ Gi ờng

i

g l l á nên

d ậ à g kế

m

toá

ẫ p



n B k c n

ế

khó

c C

v

xác

h T



địn

i C

n

h

ti .

c

đượ

ế

ò

c

t

n

giá

v

tồ

thị



n

trư

c

tạ

ờng

á

i.

của

c- V

T



hàn

h

hi

c

g

t o

ế



h c á n



-



u



ó k n



Về



y



a ế .

.



ó ế



tiề



T



n



kế



u q t



tệ.



t



to



đ y u o



B o



án







ê á



.



n n



n n



C



h h đ



c







i



ạ t- V



n h

c

h i o

n

đ ế

n

ó u g

ư

,



c t i.



n



c



h



h n h i







i



á í



N



c n g

n h ư



g

i

n

l

u

à

y h m

ê ấ

k

n t ế

t q t

o

ắ u á



y



n





đ



ê n ố

,

v



ch



á



v



kế



t



N ề ớ



to



i



án



ế H h







t



N ạ p



th



,



c



i



N h á



uế

ch



c



ư



ụ c t



ư

ợc

q



i

ũ o s



a

đ



h



t



n á i



h g n n



.



h

c k



- Về

co

n

ng

ư

ời.

N

gười

làm

kế

toán



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×