Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7UT513

Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7UT513

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV

* Hệ số hãm dòng điện khơng cân bằng (K)

K = 10% ÷ 80%; Bước chỉnh định 1%.

* Thời gian tác động: 0,00S ÷ 60,00s; bước chỉnh định 0,01s.

* Thời gian trở về: 0,008 ÷ 60,00s; bước chỉnh định 0,01s.

Io'

IREF

F LIMIT



4



3



Vùng tác động



Vùng khóa.

2



1



- 0.5



- 0.4



- 0.3



- 0.2



- 0.1



0



0.1



0.2



0.3



0.4



I'0/I''0



Hình 4.1.4a: Đặc tính tác động của

bảo vệ chống chạm đất phụ thuộc vào

tỉ số dòmg điện: I0"/I0'.

Io'

IREF

F LIMIT



4



3



Vùng tác động



Vùng khóa.



2



1

3



F (Io',Io")



Hình 4.1.4b: Đặc tính tác động của bảo vệ

chống chạm đất phụ thuộc vào góc lệch

pha giữa I0' , I0''.



* Nguyên lý của BVCCĐHC:

I1

I2

I0'

Lớp HTĐ



I3

7UT51

3



I0''=57

I1 + I2 +

I3



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV



Hình 4.I.4c.

Bảo vệ so sánh dòng điện đi qua dây nói trung tính (I' 0) với tổng

dòng điện TTK chạy trong các pha (I''0)

* Dòng điện tác động:

IREF = I'0

* Dòng điện hãm

ISTAB = K ( I'0 - I''0+ I'0 + I''0)

(trong đó: K là hệ số hãm).

* Giả thiết K = 1, biên độ I'0 và I''0 bằng nhau thì ngắn mạch ngồi

hoặc chế độ bình thường IREF = I'0



;



ISTAB = 2. I'0



Bảo vệ hệ khoá:

Khi ngắn mạch trong vùng bảo vệ:

IREF = I'0 ; ISTAB = 0 hoặc -2 I'0bảo vệ sẽ tác động.

* Trên đây ta xét trường hợp coi như I'0 và I''0 là cùng pha nếu ngắn

mạch trong vùng bảo vệ hoặc ngược pha nếu ngắn mạch ngoài vùng bảo

vệ.

* Thực tế do sai số của BI nên phải xét đến góc φ (I''0, I'0). Đặc tính

tác động của bảo vệ như hình vẽ (hình 4.1.4.b).

Đ2. Bảo vệ q dòng có thời gian (I > /51)

Để bảo vệ quá dòng cho máy biến áp ở các phía dùng loại rơle

SIPROTEC 7SJ600 (Siemens) rơle được đặt ở cả ba phía của máy biến áp

để bảo vệ quá dòng, q tải, đặt ở dây nối đất trung tính máy biến áp để bảo

vệ quá I0. SIPROTEC 7SJ600 là loại rơle số có đặc tính thời gian độc lập

và đặc tính phụ thuộc. Rơle được sử dụng để bảo vệ máy biến áp, đường



Lớp HTĐ



58



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV

dây bên không, đường dây cáp, động cơ. Bên cạnh bảo vệ quá dòng điện

rơle 7SJ600 còn bảo vệ quá tải nhiệt, bảo vệ quá tải không đối xứng và

kiểm tra thời gian mở máy động cơ.

Rơle có khả năng lưu trữ thơng tin tức thời của các sự cố xảy ra

trong mạng, phục vụ cho việc phân tích các sự cố tiếp theo.

Dòng sự cố được phát hiện trong từng pha riêng biệt, dòng qua đất

được tình tốn từ dòng các pha.

Rơle làm việc tin cậy đối với thành phần một chiều, dòng từ hố đột

biến, dòng điện nạp và tần số cao trong dòng đo lường.

Rơle có bốn họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn IEC và

tám họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn ANSI/TEEE.

2.1. Thơng số kỹ thuật chính.

Dòng danh định:



1A hoặc 5A.



Tần số danh định:



50Hz



Cơng suất tiêuthụ:



Đối với dòng 1A, < 0,1 VA.



Khả năng quá tải:

Quá tải nhiệt



100Idđ trong thời gian ≤ 1s

30 Idđ Idđ trong thời gian ≤ 10s

4 Idđ trong thời gian lâu dài



Qúa tải xung: 250. Idđ trong thời gian một nửa chu kỳ.

2.2. Đặc tính làm việc của rơle và phạm vi chỉnh định.

a. Bốn họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn IEC.

Đặc tính thời gian làm việc:

0,14



Phụ thuộc bình thường: t = ( I / Ip)0, 02 − 1 .Tp (s)

13,5



Phụ thuộc cao: t ( I / Ip) − 1 .Tp (s)



Lớp HTĐ



59



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV

80



Phụ thuộc rất cao. t = ( I / I ) 2 − 1 .TP ( s)

P

Dùng cho chạm đất kéo dài:

120



t = ( I / I ) − 1 .TP ( s)

P

Trong đó:

t: Thời gian tác động cắt.

TP: Thời gian trễ chỉnh định.

I: Dòng sự cố.

IP: Giá trị dòng khởi động.

Trong trường hợp sự cố chạm đất, thay IP bằng IEP vào các phương

trình đặc tính trên khi sử dụng rơle vào làm bảo vệ chạm đất. (I E - dòng qua

đất).

Với mỗi đặc tính thời gian phụ thuộc còn có thêm cấp tác động thứ

hai tức thời hoặc có đặc tính thời gian độc lập và cấp thứ ba tác động tức

thời.

t[s]



t[s]



100



100

50

40

30



50

40

30



20



Tp[s]



20



10



10



5

4

3



32



5

4



2



16



3



1



2



8



1



4



0.50

0.4

0.3



2

1



0.2



0.50

0.4

0.3

0.2

0.1

0.05

2



0.5



0.1

0.05

2



4



6



8



10



20



I/Ip



Phụ thuộc thường

(a)

Lớp HTĐ



Phụ thuộc cao

(b)

60



4



6



8



10



20



I/Ip



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV



t[s]



t[s]1000

100

500

400



50

40

30



300



Tp[s]



200



20

100



10



50

40



5

4



30



3



32



20



2



16



10



1

0.50

0.4

0.3



5

4

3



0.2



2



0.8

0.4

0.2



0.1



1



0.1



0.05

0.05

2



0.05

4



62



48



6



10 8 10



20



20



I/Ip

I/Ip



Phụ thuộc rất cao

Dùng

(c)cho chạm kéo dài

Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7SJ600

• Phạm vi chỉnh định.

- Cấp tác động vơi thời gian phụ thuộc:

Ipkđ: 0,1. IdđB - 4IdđB bước chỉnh định 0,1. IđđB.

IEpkđ: 0,1 . IdđB bước chỉnh định 0,1. IdđB.

Thời gian trễ chỉnh định TP: 0,05s - 3,20s bước chỉnh định 0,01s.

- Cấp tác động tức thời hoặc theo đặc tính thời gian độc lập.

Lớp HTĐ



Tp[s]



61



32

16

8

4



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP BẢO VỆ RƠ LE TRẠM BIẾN ÁP 110KV

Ipkđ: 0,1 IdđB - 25,0 . IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB

IEpkđ: 0,1 IdđB - 25,0 . IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB

Thời gian trễ chỉnh định TP: 0,00s - 60,00s bước chỉnh định 0,01s.

- Cấp tác động tức thời :

Ikđ: 0,3 IdđB - 12,5 IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

• Đặc tính thời gian độc lập.

Rơ le 7SJ600 có 3 cấp tác động theo đặc tính thời gian phụ thuộc.

Cấp 1: Ikđ. 0,1 IdđB ÷ 25. IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

IEkđ. 0,1 IdđB ÷ 25. IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

Cấp 2: Ikđ. 0,1 IdđB - 25. IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

IEkđ. 0,1 IdđB - 25. IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

Cấp 3: Tác động nhanh tức thời.

Ikđ: 0,3 IdđB - 12,5. IdđB bước chỉnh định 0,1 IdđB .

Thời gian trễ chỉnh định cho cấp 1 và cấp 2 trong khoảng 0,00s ÷

60,00s, thời gian phản ứng của rơle từ 20s đến 35s.

3. Bảo vệ quá tải.

Rơle 7SJ600 ngoài các chức năng trên còn có chức năng bảo vệ q tải.

Có hai phương thức bảo vệ quá tải.

- Bảo vệ có theo dõi tồn bộ dòng phụ tải (Overload protection with

total memory).

- Bảo vệ khơng theo dõi tồn bộ dòng phụ tải (Overload protection

without memory).

a. Phương thức bảo vệ có theo dõi tồn bộ dòng phụ tải.

Theo phương pháp này bảo vệ sẽ theo dõi tồn bộ dòng phụ tải, ngay

cả khi hiện tượng quá tải không sảy ra.

Bảo vệ xác định độ tăng nhiệt độ theo mơ hình của một vật thể độc

lập, theo phương trình.



Lớp HTĐ



62



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7UT513

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×