Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.19: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động ban đầu của giờ lên lớp học phần chuyên sâu bóng chuyền (n=31)

Bảng 3.19: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động ban đầu của giờ lên lớp học phần chuyên sâu bóng chuyền (n=31)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3.20: Kết quả kiểm tra ban đầu trình độ kỹ thuật và thể lực sinh viên chuyên

sâu bóng chuyền ngành giáo dục thể chất Trường Đại học Cần Thơ (n=31)

TT



10



Chỉ số

Chuyền bóng vào ơ quy định 20

quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay trước mặt

(số 3 - 4) 5 quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay sau đầu

(số 3 - 2) 5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 5-3)

5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 1-3) 5

quả (điểm)

Đệm bóng vào ơ quy định 20

quả (điểm)

Phát bóng cao tay trước mặt 3m

cuối sân 5 quả (điểm)

Đập bóng số 4 chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng số 2 chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng trung bình 5 quả

(điểm)



11



Chạy 30m xuất phát cao (s)



12

13



Gập thân (cm)

Tại chỗ ném bóng rổ bằng 2 tay

từ sau đầu ra trước (m)



14



Lực kế tay thuận (kg)



15



Bật cao tại chỗ (cm)



16



Bật cao có đà (cm)



17



Chạy 12 phút (Test Cooper) (m)



18



Chạy cây thông 92 m (s)



19



Chạy 9-3-6-3-9 (s)



1

2

3

4

5

6

7

8

9



Nam (n=23)

x ± SD

Cv

5.78 ±

1.73

11.93

4.83 ±

1.07

12.22

3.87 ±

0.63

16.17

5.33 ±

0.91

11.13

4.85 ±

1.08

12.3

4.96 ±

2.08

11.92

4.43 ±

0.71

16.05

4.48 ±

0.73

16.31

4.04 ±

1.69

9.84

4.7 ±

1.06

12.64

4.56 ±

0.28

6.22

17.13 ±

1.22

7.11

15.22 ±

2.05

13.46

46.43 ±

7.11

15.28

286.30

± 9.56

3.34

295.43

± 11.17 3.78

1997.39

± 47.31 2.37

24.5 ±

1.34

5.49

7.81 ±

0.43

5.55



ε

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01



Nữ (n=8)

x ± SD

Cv

5.13 ±

1.13

13.97

4.75 ±

1.28

16.98

3.63 ±

1.09

10.17

5.13 ±

0.92

12.88

4.63 ±

1.30

13.16

4.75 ±

1.16

14.53

4.25 ±

1.07

15.15



1.07

16.73

3.82 ±

1.10

14.85

3.56 ±

0.68

12.03

5.10 ±

0.19

3.72

18.73

±0.48

2.58

9.59 ±

1.27

13.2

31.5 ±

4.28

13.58

246.25

± 6.16

2.5

251.25

± 8.24 3.28

1956.25

± 79.63 4.07

26.86 ±

1.31

4.89

9.02 ±

0.42

4.65



ε

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01



19

3.3.2. Sau thực nghiệm

3.3.2.1. Diễn biến sự tăng trưởng kết quả thực nghiệm qua 05 học phần

* Diễn biến mật độ vận động qua 05 học phần chuyên sâu mơn bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.

HP1



HP2



HP3



HP4



HP5



43%

3 7 %3 9 %4 0 %4 1 %

1 0 %1 1 %1 1 %1 0 %1 2 %



1 1 %1 2 %1 2 %1 2 %1 2 %



1 2 %1 1 %1 1 %1 2 %1 0 %



2 5 %2 2 %2 1 %

20%

18 %

5% 5 % 5 % 5 % 5 %



Biểu đồ 3.21: Diễn biến mật độ vận động qua 05 học phần chun sâu mơn bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.



* Diễn biến kết quả học tập của sinh viên qua 05 học phần chuyên sâu

môn bóng chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ.

Giỏi

38.71

25.81

16.13



HP1



19.35



38.71

32.26

16.13



12.90



HP2



Khá



Trung bình



38.71

35.48

19.35



Yếu



45.16



45.16



32.26

22.58



19.35

6.45



HP3



29.03



3.23



HP4



3.23



HP5



Biểu đồ 3.22: Diễn biến kết quả học tập của sinh viên qua 05 học phần chun

sâu mơn bóng chuyền ngành GDTC Trường ĐHCT.



* Diễn biến trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng

chuyền ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ qua 05 học phần.

Qua quá trình nghiên cứu cho thấy, kết quả kiểm tra các test đánh sinh

viên chuyên sâu bóng chuyền trường Đại học Cần Thơ qua 5 học phần có sự

phát triển đều ở cả nam và nữ. Kết quả kiểm tra đánh giá về kỹ thuật và thể

lực cho thấy có sự diễn biến theo chiều hướng tốt, tăng dần qua từng học

phần.

Để rõ hơn tính hiệu quả mà chương trình mới đem lại, đồng thời so

sánh sự khác biệt kết quả kiểm tra sinh viên đạt được sau 5 học phần so

với trước khi ứng dụng chương trình mới, luận án tiến hành so sánh tự đối

chiếu trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng chuyền

ngành GDTC trường ĐHCT. Kết quả được trình bày qua bảng 3.36.



Bảng 3.36: Bảng so sánh tự đối chiếu trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu

bóng chuyền ngành GDTC trường Đại học Cần Thơ qua 05 học phần (n=31).

TT



Chỉ số



Nam (n=23)

t1-2



t3-4



t4-5



t5-6



t1-3



Nữ (n-8)

t1-4



7



Chuyền bóng vào ơ quy định 20 quả

(điểm)

Chuyền bóng cao tay trước mặt (số 3 4) 5 quả (điểm)

Chuyền bóng cao tay sau đầu (số 3 - 2)

5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 5-3) 5 quả

(điểm)

Đỡ phát bóng thấp tay (số 1-3) 5 quả

(điểm)

Đệm bóng vào ơ quy định 20 quả

(điểm)

Phát bóng cao tay trước mặt 3m cuối

sân 5 quả (điểm)



8



Đập bóng số 4 chéo sân 5 quả (điểm)



9



Đập bóng số 2 chéo sân 5 quả (điểm)



0.19

0.0

9



10



Đập bóng trung bình 5 quả (điểm)



0.21



0.4



0.67



1.1



3.42



0.7



11



Chạy 30m xuất phát cao (s)



1.47



2.5



3.07



2.2



0.75



4



12



1



1.4



4.13



2.2



2.79



2.3



13



Gập thân (cm)

Tại chỗ ném bóng rổ bằng 2 tay từ sau

đầu ra trước (m)



0.1



0.15



0.2



0.2



0.3



14



Lực kế tay thuận (kg)



0.2



0.12



0.1



0.1



0.5



15



Bật cao tại chỗ (cm)



0.6



1.27



2.2



2.23



1.6



2.7



16

17



Bật cao có đà (cm)

Chạy 12 phút (Test Cooper) (m)



0.19

0.2

5

0.9

5

0.7

5

3.14



5.18

0.4

3

0.5

8



0.7

2.2



1.29

3.25



2.3

4.8



2.23

0.56



1.4

6.1



2.53

7.38



1

2

3

4

5

6



0.0

9



t2-3



t1-5



t1-6



t1-2



t2-3



t3-4



t4-5



t5-6



t1-3



t1-4



t1-5



t1-6



0.52



1.38



1.37



2



2.2



3.5

6



0.5



1.43



1.51



2.2



0.67



1.22



1.05

0.7

4



1.2



1.7



0.88



1.97



1.41



2.06



2.8



0.67



1.01



1.62



2.2



0.83



1.82

2.0

5



1.73



2.3



0.62



1.52



1.19

0.7

7



1.23



1.8



0.87



1.8



1



0.08



2.4



0.68



2.35



1



1.43



2.1



0.8



1.98



2.15



2.8



1.55



2.37



1.37

6.3

4



6.79



7.3



1.6



0.87



1.4



4.44



1.6



2.54



3.7



6.56



0.12



1.34



0.13

0.4

4

0.2

5



0.3



1.88



2.1



3.25



0.4



2.28



4.51



8.02



0.98



2.9



2.91



0.8



3.16



3.6



7.25



9.08



0.4



0.37



2.2



2.71



0.6



4.15



6.58



0.17



1.52



0.19

0.1

6

3.5

6



0.4



0.14



1.1



4.2



0.6



5.81

0.8

4

0.7

6



0.1

0.2

7



5.74



0.1



0.94



1.4



1.55



1.9



0.83



1.3



4.8



0.96



0.9



1.56



5



10.14



0.13

0.3

7



1.15



1.5



2.55

6.0

8



1.92

4.2

6

6.9

5



0.7



1.31



0.2



4.67



1



0.12



0.92



0.26



0.3



3.09



0.5



2.4

0.9

8



6.75



0.4



2.15

0.7

2



3.64



0.12



0.91



1.33

6.8

2



2.25



5.35



0.19



1.23



9.99



9.76



1.36



5.12



0.6

1

0.6

1

0.4

4

0.5

2

0.5

6

0.5

7

0.3

5

0.3

5

0.4

4

0.5

4

0.9

9



7.8

0.4

4

0.6

6



9.86



1.09



0.69



1.04



0.81



0.31



1.69



2.63



3.5



0.65



0.12

0.6

7



0.04



0



0.14



0.3



0



0.07



1.67

0.7

3



0.18



0.06



1.53

0.0

7



0.73



0.8



4.74

4.6

2

13.3



6.83



0.8

0.6

1

0.3



0



0.17

0.0

6

0.2



0.2



0.11



1.03



1.3



0.27

0.8



0.15

1.63



0.8

0.6

1

0.5



0.68

0.56



1

1.3



0.76



6.04

12.28



0.59



0.46



0

0.22



3.4

2.6

6

5.0

5

3.6

3

4.2

7

3.2

7

3.8

4

3.7

5

4.4

9.8

2

4.2

4

1.5

2

0.9

1.3

8

1.1

5

2.5



18



Chạy cây thông 92 m (s)



19



Chạy 9-3-6-3-9 (s)



0.3

0.6

6



0.4



0.03



0.9



1.52



0.7



0.6

9



0.4



0.68



1.1



0.55



1



1.69



1.6



3.19



0.14



0.39



2.81



3.37



0.12



0.74



4

0.0

4

0.0

5



0.15

0.11



0.14

0.0

8



2

0.5

3



0.81



1



1.0

8



0.81



0.88



1



1.1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.19: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động ban đầu của giờ lên lớp học phần chuyên sâu bóng chuyền (n=31)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×