Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
* Kết quả học tập của sinh viên học phần chuyên sâu môn bóng chuyền 1.

* Kết quả học tập của sinh viên học phần chuyên sâu môn bóng chuyền 1.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3.23: Kết quả kiểm tra đánh giá trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên ngành GDTC Trường Đại học Cần Thơ

sau khi hoàn thành học phần chuyên sâu bóng chuyền 1 (n=31).

Ban đầu

TT



Chỉ số



Nam (n=23)

x ± SD



7



Chuyền bóng vào

ơ quy định 20 quả

(điểm)

Chuyền bóng cao

tay trước mặt (số

3 - 4) 5 quả

(điểm)

Chuyền bóng cao

tay sau đầu (số 3 2) 5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng

thấp tay (số 5-3)

5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng

thấp tay (số 1-3) 5

quả (điểm)

Đệm bóng vào ơ

quy định 20 quả

(điểm)

Phát bóng cao tay

trước mặt 3m cuối

sân 5 quả (điểm)



8



Đập bóng số 4 chéo

sân 5 quả (điểm)



1



2

3

4

5

6



Học phần 1



Nữ (n=8)



Cv



x ± SD



11.93



5.13 ±

1.13



4.83 ±

1.07

3.87 ±

0.63



Nam (n=23)



Cv



x ± SD



13.97



5.83 ±

1.58



12.22



4.75 ±

1.28



16.98



4.87 ±

1.21



10.81



0.9



16.17



3.63 ±

1.09



10.17



3.96 ±

0.71



10.84



2.22



5.33 ±

0.91



11.13



5.13 ±

0.92



12.88



5.39 ±

0.85



11.81



1.22



4.85 ±

1.08



12.3



4.63 ±

1.30



13.16



4.91 ±

1.28



9.97



4.96 ±

2.08



11.92



4.75 ±

1.16



14.53



5.04 ±

1.49



5.78 ±

1.73



4.43 ±

0.71

4.48 ±

0.73



16.05

16.31



4.25 ±

1.07



1.07



15.15

16.73



5.39 ±

1.08

4.52 ±

0.79



Cv



P



x ± SD



Cv



W 0-1



t 0-1



P



> 0.05



5.19 ±

1.00



11.23



1.21



0.12



> 0.05



0.13



> 0.05



4.81 ±

1.19



14.8



1.31



0.1



> 0.05



0.44



> 0.05



3.75 ±

0.76



9.16



3.39



0.27



> 0.05



0.25



> 0.05



5.19 ±

0.53



10.22



1.21



0.17



> 0.05



1.34



0.19



> 0.05



4.69 ±

1.22



11.09



1.34



0.1



> 0.05



9.58



1.74



0.16



> 0.05



4.81 ±

1.03



10.46



1.31



0.13



> 0.05



11.96



19.47



3.56



< 0.05



9.08



4.32



0.37



> 0.05



12.48



0.97



0.19



> 0.05



10.12



1.55



0.12



> 0.05



17.09



W0-1



Nữ (n=8)



0.75



t 0-1

0.09



4.44 ±

0.98

4.06 ±

0.98



Ban đầu

TT



Chỉ số



Nam (n=23)

x ± SD



9

10

11

12



13

14

15

16

17

18

19



Đập bóng số 2

chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng trung

bình 5 quả (điểm)

Chạy 30m xuất

phát cao (s)



4.04 ±

1.69

4.7 ±

1.06

4.56 ±

0.28

17.13 ±

1.22



Gập thân (cm)

Tại chỗ ném bóng

rổ bằng 2 tay từ

sau đầu ra trước 15.22 ±

(m)

2.05

Lực kế tay thuận 46.43 ±

(kg)

7.11

Bật cao tại chỗ 286.30

(cm)

± 9.56

Bật cao có đà 295.43

(cm)

± 11.17

1997.3

Chạy 12 phút



(Test Cooper) (m)

47.31

Chạy cây thông 24.5 ±

92 m (s)

1.34

Chạy 9-3-6-3-9 7.81 ±

(s)

0.43



Cv

9.84

12.64

6.22

7.11



13.46

15.28

3.34

3.78

2.37

5.49

5.55



Học phần 1



Nữ (n=8)

x ± SD

3.82 ±

1.10

3.56 ±

0.68

5.10 ±

0.19

18.73

±0.48

9.59 ±

1.27

31.5 ±

4.28

246.25

± 6.16

251.25

± 8.24

1956.25

± 79.63

26.86 ±

1.31

9.02 ±

0.42



Cv

14.85

12.03

3.72

2.58



13.2

13.58

2.5

3.28

4.07

4.89

4.65



Nam (n=23)

x ± SD

4.09 ±

1.50

4.76 ±

1.06

4.44 ±

0.24

17.9 ±

1.55

15.33 ±

1.96

46.96 ±

6.68

288.78

± 8.02

297.74

± 9.72

2055.65

± 65.22

24.38 ±

1.36

7.73 ±

0.40



Cv



W0-1



Nữ (n=8)

t 0-1



P



9.64



1.07



0.09



> 0.05



12.36



1.38



0.21



> 0.05



6.48



2.74



1.47



> 0.05



8.65



4.35



1.09



> 0.05



12.78



0.75



0.19



> 0.05



14.22



1.12



0.25



> 0.05



2.78



0.86



0.95



> 0.05



3.26



0.78



0.75



> 0.05



3.3



1.14



3.14



< 0.05



5.59



0.49



0.3



> 0.05



5.17



1.05



0.66



> 0.05



x ± SD

3.88 ±

1.03

3.63 ±

0.64

4.98 ±

0.17

18.87

± 0.47

9.66 ±

1.22

32.88

± 3.94

248.75

± 6.41

253.75

± 8.19

1967.5

±

72.26

26.77

± 1.32



0.39



Cv



W 0-1



t 0-1



P



8.49



1.63



0.12



> 0.05



10.68



1.74



0.19



> 0.05



3.42



2.43



1.36



> 0.05



2.52



0.75



1



> 0.05



12.59



0.78



0.12



> 0.05



12



4.27



0.67



> 0.05



2.58



1.01



0.8



> 0.05



3.23



0.99



0.61



> 0.05



3.67



0.57



0.3



> 0.05



4.92



0.34



0.14



> 0.05



4.28



0.26



0.12



> 0.05



148

Qua bảng trên cho thấy, kết quả kiểm tra các test đánh giá trình độ kỹ thuật và thể

lực sinh viên chuyên sâu bóng chuyền Trường Đại học Cần Thơ qua học phần chuyên

sâu bóng chuyền 1 có sự phát triển đều ở cả nam và nữ. Kết quả cho thấy có sự diễn

biến theo chiều hướng tốt, tăng dần qua từng học phần. Cụ thể:

- Các test đánh giá về kỹ thuật

+ Đối với nam có số điểm trung bình dao động từ 3.96 ± 0.71 đến 5.83 ± 1.58

điểm và có ttính từ 0.09 – 0.44 < tbảng = 2.074 sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê ở

ngưỡng xác xuất P > 0.05 (ngoại trừ test phát bóng cao tay trước mặt 3m cuối sân 5

quả, có ttính = 3.56 > tbảng = 2.074), nhịp tăng trưởng từ 0.75% – 19.47% tức là kết quả

đạt được có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nam sinh viên sau khi

hoàn thành học phần chun sâu bóng chuyền 1 được trình bày qua biểu đồ 3.1.



Biểu đồ 3.1. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nam sinh

viên chuyên sâu bóng chuyền học phần 1.

+ Đối với nữ có số điểm trung bình dao động từ 3.63 ± 0.64 đến 5.19 ± 1.00

điểm. và có ttính từ 0.1 – 0.37 < tbảng = 2.365 sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở

ngưỡng xác xuất P > 0.05, nhịp tăng trưởng từ 1.21% – 4.32% tức là kết quả đạt được

có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nữ sinh viên sau khi

hồn thành học phần chun sâu bóng chuyền 1 được trình bày qua biểu đồ 3.2.



Biểu đồ 3.2. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nữ sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 1.

- Các test đánh giá về thể lực

+ Đối với nam qua bảng 3.21 cho thấy chỉ số ttính từ 0.19 – 1.47 < tbảng = 2.074 sự

khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P > 0.05 (ngoại trừ test chạy

12 phút (test cooper) có ttính = 3.14 > tbảng = 2.074), nhịp tăng trưởng từ 0.49% – 4.35%

tức là kết quả đạt được có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.



149

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nam sinh viên sau khi

hồn thành học phần chun sâu bóng chuyền 1 được trình bày qua biểu đồ 3.3.

Biểu đồ 3.3. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nam sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 1.

+ Đối với nữ, qua số liệu bảng 3.23 cho thấy chỉ số ttính từ 0.12 – 1.36 < tbảng =

2.365 sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P > 0.05, nhịp tăng

trưởng từ 0.26% – 4.27% tức là kết quả đạt được có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nữ sinh viên sau khi hồn

thành học phần chun sâu bóng chuyền 1 được trình bày qua biểu đồ 3.4.



Biểu đồ 3.4. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nữ sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 1.

3.3.2.2. Kết quả ứng dụng chương trình đổi mới mơn chun sâu bóng chuyền 2

vào giảng dạy cho sinh viên chuyên sâu bóng chuyền chuyên ngành GDTC trường Đại

học Cần Thơ

* Kết quả thống kê về mật độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp học

phần chuyên sâu mơn bóng chuyền 2.

Khi kết thúc học phần chun sâu mơn bóng chuyền 2, luận án tiến hành thống kê mật

độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp. Tương tự như cách thống kê bảng 3.17 qua

tổng hợp thời gian của các hoạt động, tính tốn và phân tích, kêt quả chi tiết được trình

bày qua bảng sau:

Bảng 3.24: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp học

phần chuyên sâu mơn bóng chuyền 2 (n=31).

Chên

Tỉ lệ %

Tỉ lệ

T

ban

%

Mật độ

h lệch

T

đầu

HP 1

(%)

1 Thời gian giáo viên phân tích, giảng giải, hướng dẫn

10

11

1.00

2 Thời gian sinh viên tập luyện

36

39

3.00

Thời gian sinh viên quan sát, bảo hiểm, giúp đỡ

3

4

5

6



nhau

Thời gian điều chỉnh đội ngũ, tổ chức lớp

Thời gian nghỉ hồi phục

Thời gian lãng phí



11

12

5

26



12

11

5

22



1.00

-1.00

0.00

-4.00



150

Qua bảng 3.24 cho thấy, tỉ lệ % các nội dung đánh giá trong giờ lên lớp đều có sự

thay đổi theo hướng tích cực, 2 nội dung là thời gian sinh viên tập luyện 39% và thời

gian lãng phí chiếm 22%. Đều này cho thấy bước đầu có sự thay đổi theo hướng tích

cực, thời gia tập luyện tăng 3 % còn thời gian lãng phí giảm -4 %. Hay nói cách khác

là chất lượng giờ học được nâng cao.

* Kết quả học tập của sinh viên học phần chun sâu mơn bóng chuyền 2.

Sau khi thi kết thúc học phần chun sâu mơn bóng chuyền 2, luận án tiến hành

thống kê điểm số và phân loại kết quả học tập của sinh viên, kết quả được trình bày

qua bảng sau:

Bảng 3.25: Kết quả thống kê kết quả học tập của sinh viên học phần chun

sâu mơn bóng chuyền 2 (n=31).

Phân loại

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu

Tổng



HỌC PHẦN 1

Số lượng

Tỉ lệ %

5

16.13

8

25.81

12

38.71

6

19.35

31

100



HỌC PHẦN 2

Số lượng

Tỉ lệ %

5

16.13

10

32.26

12

38.71

4

12.90

31

100



Chênh

lệch (%)

0.00

6.45

0.00

-6.45



Qua bảng 3.25, ta thấy tỉ lệ đạt loại giỏi và loại trung bình khơng thay đổi so với

học phần 1, tuy nhiên tỉ lệ đạt loại khá tăng lên từ 8 sinh viên lên 10 sinh viên tăng

6.45% so với ban đầu. Bên cạnh đó tỉ lệ xếp loại yếu giảm xuống từ 6 sinh viên còn 4

sinh viên chênh lệch -6.45%. Hay nói cách khác là kết quả học tập của sinh viên có sự

thay đổi theo chiều hường tốt.

* Kết quả thực nghiệm về trình độ kỹ thuật và thể lực sinh viên qua học phần

chun sâu mơn bóng chuyền 2.

Để xác định hiệu quả của chương trình mơn học chun sâu bóng chuyền 2, luận

án tiến hành kiểm tra thu thập số liệu phục vụ công tác nghiên cứu và đánh giá diễn

biến thành tích học tập, trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng

chuyền ngành GDTC theo từng nội dung kiểm tra đã được xác định trong chương trình

đổi mới. Tổng hợp số liệu qua các lần kiểm tra và tiến hành so sánh các kết quả thu

được rồi đi đến kết luận. Kết quả được trình bày qua các bảng sau:



Bảng 3.26: Kết quả kiểm tra đánh giá trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên ngành GDTC Trường Đại học Cần

Thơ sau khi hồn thành học phần chun sâu bóng chuyền 2 (n=31).

Ban đầu

TT



1



2



3



4

5

6



7



8



Chỉ số

Chuyền bóng

vào ơ quy định

20 quả (điểm)

Chuyền bóng

cao tay trước

mặt (số 3 - 4) 5

quả (điểm)

Chuyền bóng

cao tay sau đầu

(số 3 - 2) 5 quả

(điểm)

Đỡ phát bóng

thấp tay (số 53) 5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng

thấp tay (số 13) 5 quả (điểm)

Đệm bóng vào

ơ quy định 20

quả (điểm)

Phát bóng cao

tay trước mặt

3m cuối sân 5

quả (điểm)

Đập bóng số 4

chéo sân 5 quả

(điểm)



Nam (n=23)



Học phần 2



Nữ (n=8)



Nam (n=23)



x ± SD



Cv



x ± SD



Cv



x ± SD



Cv



W0-2



5.78 ±

1.73



11.93



5.13 ±

1.13



13.97



6.54 ±

1.41



9.6



4.83 ±

1.07



12.22



4.75 ±

1.28



16.98



4.96 ±

1.08



11.7



3.87 ±

0.63



16.17



3.63 ±

1.09



10.17



5.33 ±

0.91



11.13



5.13 ±

0.92



4.85 ±

1.08



12.3



4.96 ±

2.08



Nữ (n=8)

P



x ± SD



W 0-2



t 0-2



P



12.35 1.63



>0.05



5.88 ±

1.06



10.05 13.64



1.37



>0.05



2.67



0.41



>0.05



5.38 ±

1.09



10.35 12.35



1.05



>0.05



4.48 ±

0.51



11.41 14.58 3.61



<0.05





0.93



13.15



9.84



0.74



>0.05



12.88



5.50 ±

1.10



9.95



3.21



0.58



>0.05



5.81 ±

1.03



11.77 12.57



1.41



>0.05



4.63 ±

1.30



13.16



5.04 ±

1.11



11.95



3.96



0.61



>0.05



5.25 ±

1.16



12.19 12.66



1.01



>0.05



11.92



4.75 ±

1.16



14.53



5.65 ±

1.43



9.36



13.11 1.32



>0.05



5.38 ±

0.92



10.04 12.35



1.19



>0.05



4.43 ±

0.71



16.05



4.25 ±

1.07



15.15



5.91 ±

1.21



10.5



28.57 5.04



<0.05



4.69 ±

1.19



11.46



0.77



>0.05



4.48 ±

0.73



16.31





1.07



16.73



4.67 ±

0.63



13.53



4.28



>0.05



4.56 ±

1.18



13.83 13.14



1



>0.05



t 0-2



0.97



Cv



9.79



Ban đầu

TT



9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19



Chỉ số

Đập bóng số 2

chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập

bóng

trung bình 5

quả (điểm)

Chạy 30m xuất

phát cao (s)

Gập thân (cm)



Nam (n=23)



Học phần 2



Nữ (n=8)



Nam (n=23)



Nữ (n=8)



x ± SD



Cv



x ± SD



Cv



x ± SD



Cv



W0-2



t 0-2



P



x ± SD



Cv



W 0-2



t 0-2



P



4.04 ±

1.69



9.84



3.82 ±

1.10



14.85



4.26 ±

1.47



12.46



5.24



0.47



>0.05



4.31 ±

0.88



9.5



12.31



1



>0.05



4.7 ±

1.06



12.64



3.56 ±

0.68



12.03



4.89 ±

0.94



9.24



4.08



0.66



>0.05



4.06 ±

0.78



9.11



13.11



1.37



>0.05



6.26



7.42



4.03



<0.05



1.87



9.63



6.34



<0.05



10.42



7.65



1.69



>0.05



2.53



1.76



2.34



>0.05



12.63



1.08



0.28



>0.05



11.68



1.04



1.67



>0.05



13.04



1.95



0.47



>0.05



11.79



4.65



0.73



>0.05



2.91



1.43



1.55



>0.05



2.58



1.01



0.8



>0.05



2.98



1.37



1.37



>0.05



3.23



0.99



0.61



>0.05



3.15



5.07



6.13



<0.05



3.21



0.95



0.52



>0.05



6.21



1.13



0.66



>0.05



5.06



1.31



0.53



>0.05



5.48



1.59



0.98



>0.05



5.69



2.13



0.81



>0.05



4.56 ±

0.28

17.13 ±

1.22



6.22

7.11



5.10 ±

0.19

18.73

±0.48



Tại chỗ ném

bóng rổ bằng 2 15.22 ±

9.59 ±

13.46

tay từ sau đầu

2.05

1.27

ra trước (m)

Lực kế tay 46.43 ±

31.5 ±

15.28

thuận (kg)

7.11

4.28

Bật cao tại chỗ 286.30

246.25

3.34

(cm)

± 9.56

± 6.16

Bật cao có đà 295.43

251.25

3.78

(cm)

± 11.17

± 8.24

Chạy 12 phút

1997.39

1956.25

(Test Cooper)

2.37

± 47.31

± 79.63

(m)

Chạy

cây 24.5 ±

26.86 ±

5.49

thông 92 m (s)

1.34

1.31

Chạy 9-3-6-3-9 7.81 ±

9.02 ±

5.55

(s)

0.43

0.42



3.72

2.58

13.2

13.58

2.5

3.28

4.07

4.89

4.65



4.23 ±

0.27

18.5 ±

1.93

15.38 ±

1.94

47.35 ±

6.18

290.43

± 8.44

299.5 ±

8.93

2101.30

± 66.15

24.23 ±

1.50

7.69 ±

0.42



4.64 ±

0.09

19.06

± 0.48

9.68 ±

1.13

33 ±

3.89

248.75

± 6.41

253.75

± 8.19

1975 ±

63.47

26.51

± 1.34

8.83 ±

0.50



153

Qua bảng 3.26 cho thấy, kết quả kiểm tra các test đánh giá trình độ kỹ thuật và

thể lực sinh viên chuyên sâu bóng chuyền trường Đại học Cần Thơ qua học phần

chuyên sâu bóng chuyền 2 có sự phát triển đều ở cả nam và nữ. Kết quả cho thấy có sự

diễn biến theo chiều hướng tốt, tăng dần qua từng học phần. Cụ thể:

- Các test đánh giá về kỹ thuật

+ Đối với nam có số điểm trung bình dao động từ 4.26 ± 1.47 đến 6.54 ± 1.41

điểm, test chuyền bóng cao tay sau đầu số 3 - 2 có ttính = 3.561> tbảng = 2.069 và test

phát bóng cao tay trước mặt 3m cuối sân có ttính = 5.04 > tbảng = 2.069 sự khác biệt có ý

nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P < 0.05, các test còn lại đều có ttính < tbảng sự khác

biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P > 0.05. nhịp tăng trưởng từ 3.21%

– 28.57% tức là kết quả đạt được có sự tăng trưởng nhưng tương đối cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nam sinh viên sau khi

hồn thành học phần chun sâu bóng chuyền 2 được trình bày qua biểu đồ 3.5.

Biểu đồ 3.5. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nam sinh

viên chuyên sâu bóng chuyền học phần 2.

+ Đối với nữ có số điểm trung bình dao động từ 4 ± 0.93 đến 5.88 ± 1.06 điểm.

và có ttính từ 0.77 – 1.41 < tbảng = 2.306 sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở

ngưỡng xác xuất P > 0.05, nhịp tăng trưởng từ 1.21% – 4.32% tức là kết quả đạt được

có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nữ sinh viên sau khi

hoàn thành học phần chun sâu bóng chuyền 2 được trình bày qua biểu đồ 3.6.

Biểu đồ 3.6. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá kỹ thuật của nữ sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 2.

- Các test đánh giá về thể lực

+ Đối với nam, qua số liệu bảng 3.25 cho thấy, test chạy 30m xuất phát cao (s)

có ttính = 4.03> tbảng = 2.069 và test chạy 12 phút (Test Cooper) (m) có ttính = 6.13 >

tbảng = 2.069 sự khác biệt có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P < 0.05, các test còn

lại đều có ttính < tbảng sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P >

0.05, nhịp tăng trưởng từ 1.08% – 7.65% tức là kết quả đạt được có sự tăng trưởng

nhưng chưa cao.



154

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nam sinh viên sau khi

hồn thành học phần chun sâu bóng chuyền 2 được trình bày qua biểu đồ 3.7.

Biểu đồ 3.7. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nam sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 2.

+ Đối với nữ, qua số liệu bảng 3.24 cho thấy, test chạy 30m xuất phát cao (s)

có ttính = 6.34> tbảng = 2.306 và test gập thân có ttính = 2.34 > tbảng = 2.306 sự khác

biệt có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P < 0.05, các test còn lại đều có ttính < tbảng

sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê ở ngưỡng xác xuất P > 0.05, nhịp tăng trưởng

từ 0.95% – 9.63% tức là kết quả đạt được có sự tăng trưởng nhưng chưa cao.

Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nữ sinh viên sau khi hồn

thành học phần chun sâu bóng chuyền 2 được trình bày qua biểu đồ 3.8.

Biểu đồ 3.8. Diễn biến nhịp tăng trưởng các test đánh giá thể lực của nữ sinh viên

chuyên sâu bóng chuyền học phần 2.

3.3.2.3. Kết quả ứng dụng chương trình đổi mới mơn chun sâu bóng

chuyền 3 vào giảng dạy cho sinh viên chuyên sâu bóng chuyền chuyên ngành

GDTC trường Đại học Cần Thơ

* Kết quả thống kê về mật độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp học

phần chun sâu mơn bóng chuyền 3.

Khi kết thúc học phần chun sâu mơn bóng chuyền 3, luận án tiến hành thống kê mật

độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp. Tương tự như cách thống kê bảng 3.17 qua

tổng hợp thời gian của các hoạt động, tính tốn và phân tích, kêt quả chi tiết được trình

bày qua bảng sau:

Bảng 3.27: Kết quả thống kê mật độ chung và mật độ vận động của giờ lên lớp học

phần chuyên sâu môn bóng chuyền 3 (n=31).

T

T

1

2

3

4

5

6



Mật độ

Thời gian giáo viên phân tích, giảng giải, hướng dẫn

Thời gian sinh viên tập luyện

Thời gian sinh viên quan sát, bảo hiểm, giúp đỡ nhau

Thời gian điều chỉnh đội ngũ, tổ chức lớp

Thời gian nghỉ hồi phục

Thời gian lãng phí



Tỉ lệ % Tỉ lệ % Chênh

ban đầu

HP 3

lệch (%)



10

36

11

12

5

26



11

40

12

11

5

21



1.00

4.00

1.00

-1.00

0.00

-5.00



155

Qua bảng 3.27 ta thấy tỉ lệ % các nội dung đánh giá trong giờ lên lớp đều có sự

thay đổi theo hướng tích cực, thời gian sinh viên tập luyện 40% và Thời gian lãng phí

giảm xuống còn 21%. Đều này cho thấy mật độ vận động tăng 4% còn thời gian lãng

phí giảm 5%. Hay nói cách khác là chất lượng giờ học được nâng cao.

* Kết quả học tập của sinh viên học phần chuyên sâu mơn bóng chuyền 3.

Sau khi thi kết thúc học phần chun sâu mơn bóng chuyền 3, luận án tiến hành

thống kê điểm số và phân loại kết quả học tập của sinh viên, kết quả được trình bày

qua bảng 3.28.

Bảng 3.28: Kết quả thống kê kết quả học tập của sinh viên học phần chun sâu

mơn bóng chuyền 3 (n=31).

Phân loại

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu

Tổng



HỌC PHẦN 1

Số lượng

5

8

12

6

31



Tỉ lệ %

16.13

25.81

38.71

19.35

100



HỌC PHẦN 3

Số lượng

6

12

11

2

31



Tỉ lệ %

19.35

38.71

35.48

6.45

100



Chênh lệch

(%)

3.22

12.9

-3.23

-12.9



Qua bảng 3.28, ta thấy tỉ lệ đạt loại giỏi tăng 3.22%, tỉ lệ đạt loại khá tăng lên từ

8 sinh viên lên 12 sinh viên tăng 12.9%. Bên cạnh đó tỉ lệ trung bình giảm từ 12 còn 11

sinh viên và loại yếu giảm xuống từ 6 sinh viên còn 2 sinh viên, chênh lệch -12.9% so với

học kỳ 1. Tỉ lệ đạt loại giỏi và khá tăng và loại trung bình và loại yếu giảm có sự thay đổi

tích cực, vậy kết quả học tập của sinh viên được nâng cao.

* Kết quả thực nghiệm về trình độ kỹ thuật và thể lực sinh viên qua học phần

chun sâu mơn bóng chuyền 3.

Để xác định hiệu quả của chương trình mơn học chun sâu bóng chuyền 3, luận

án tiến hành kiểm tra thu thập số liệu phục vụ công tác nghiên cứu và đánh giá diễn

biến thành tích học tập, trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên chuyên sâu bóng

chuyền ngành GDTC theo từng nội dung kiểm tra đã được xác định trong chương trình

đổi mới. Tổng hợp số liệu qua các lần kiểm tra và tiến hành so sánh các kết quả thu

được rồi đi đến kết luận. Kết quả được trình bày qua các bảng sau:



Bảng 3.29: Kết quả kiểm tra đánh giá trình độ kỹ thuật và thể lực của sinh viên ngành GDTC Trường Đại học Cần

Thơ sau khi hồn thành học phần chun sâu Bóng chuyền 3 (n=31).

Ban đầu

TT



1

2

3

4

5

6

7

8

9



Chỉ số

Chuyền bóng vào

ơ quy định 20 quả

(điểm)

Chuyền bóng cao tay

trước mặt (số 3 - 4) 5

quả (điểm)

Chuyền bóng cao

tay sau đầu (số 3 2) 5 quả (điểm)

Đỡ phát bóng thấp

tay (số 5-3) 5 quả

(điểm)

Đỡ phát bóng thấp

tay (số 1-3) 5 quả

(điểm)

Đệm bóng vào ơ

quy định 20 quả

(điểm)

Phát bóng cao tay

trước mặt 3m cuối

sân 5 quả (điểm)

Đập bóng số 4

chéo sân 5 quả

(điểm)

Đập bóng số 2

chéo sân 5 quả

(điểm)



Nam (n=23)



Học phần 3



Nữ (n=8)



Nam (n=23)



x ± SD



Cv



x ± SD



Cv



x ± SD



5.78 ±

1.73



11.93



5.13 ±

1.13



13.97



6.87 ±

1.10



4.83 ±

1.07



12.22



4.75 ±

1.28



16.98



5.57 ±

1.12



3.87 ±

0.63



16.17



3.63 ±

1.09



10.17



5.00 ±

0.69



5.33 ±

0.91



11.13



5.13 ±

0.92



12.88



5.65 ±

1.61



4.85 ±

1.08



12.3



4.63 ±

1.30



13.16



5.09 ±

1.04



4.96 ±

2.08



11.92



4.75 ±

1.16



14.53



6.33 ±

1.52



4.43 ±

0.71



16.05



4.25 ±

1.07



15.15



6.26 ±

1.25



4.48 ±

0.73



16.31





1.07



16.73



4.93 ±

0.71



4.04 ±

1.69



9.84



3.82 ±

1.10



14.85



4.37 ±

1.34



Cv



9.01



W0-3



17.18



10.15 14.23

11.82 25.49

8.53

10.46

9.02

9.98

10.43

10.71



5.94

4.81

24.28

34.15

9.7

7.75



Nữ (n=8)

t 0-3



2.54

2.28

5.81

0.84

0.76

2.55

6.08

2.15

0.72



P



x ± SD



Cv



<0.05



6.19 ±

1.00



9.13



18.78



2



<0.05



5.75 ±

1.36



10.7



19.05



1.51



<0.05



4.19 ±

0.75



9.98



14.4



1.2



>0.05



6.06 ±

0.90



11.91 16.76



2.06



>0.05



5.55 ±

0.96



9.28



18.18



1.62



<0.05



5.63 ±

0.83



10.84 16.87



1.73



<0.05



4.88 ±

0.95



9.58



13.7



1.23



<0.05



4.75 ±

0.93



9849 17.14



0.08



>0.05



4.5 ±

0.80



W 0-3



11.82 16.54



t 0-3



1.43



P

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05

>0.05



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Kết quả học tập của sinh viên học phần chuyên sâu môn bóng chuyền 1.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×