Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khánh Phương, Ngành y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh

Khánh Phương, Ngành y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

81



10.Tổng cục thống kê (4/2013), Báo cáo sơ bộ kết quả Tổng điều tra cơ sở

kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012.

http://www.gso.gov.vn/tdtcskt.aspx?tabid=664&ItemID=13577

11.Tổng cục thống kê (12/2008), Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, giới tính

và tỷ số giới tính (Nam/100 nữ), 2010, gopfp.gov.vn.

http://www.gopfp.gov.vn/so-lieu vào ngày 15/01/2012

12.Tổng cục Thống kê (2/2011), Dự báo dân số Việt Nam giai đoạn 20092049. http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=596&ItemID=11015

13.Tổng cục thống kê (6/2010), Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam

năm 2009: Các kết quả chủ yếu.

http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=596&idmid=&ItemID=9810



82



PHỤ LỤC A

PHIẾU KHẢO SÁT

Kính thưa Q vị,

Chúng tơi đang tiến hành khảo sát về sự hài lòng của người bệnh đối với dịch vụ y tế tại các bệnh

viện công trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các bệnh viện dành cho trẻ em. Rất mong quí vị

dành thời gian điền vào phiếu khảo sát này đúng với suy nghĩ thực của mình. Chúng tơi cam kết sẽ

sử dụng các thơng tin khảo sát vào mục đích nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, khuyến nghị

nhằm nâng cao sự hài lòng của người bệnh.

Xin trân trọng cảm ơn.

I. Thông tin chung về đối tượng khảo sát (Đánh dấu vào ô phù hợp nhất)



1. Bệnh viên đang khám chữa bệnh:

□ Bệnh viện Nhi Trung Ương



□ Khoa nhi của bệnh viện Bạch Mai



□ Khoa nhi bệnh viện Thanh Nhàn

2. Giới tính:



□ Nam







Nữ



3. Độ tuổi:

□ Dưới 10 tuổi

□ 20 – 30 tuổi









từ 10 – 15 tuổi



□ từ 15 – 20 tuổi



30 – 40 tuổi







40 – 50 tuổi



□ trên



50 tuổi

4. Đối tượng trả lời

□ Bệnh nhân



□ Người nhà bệnh nhân



□ Người chăm sóc bênh



nhân

□ Y tá







Bác sỹ



□ Điều dưỡng



5. Nơi ở thường trú





Nội thành Hà Nội □ Ngoại thành Hà Nội



□Các tỉnh khác



6. Tần suất đến bệnh viện khám chữa bệnh

□ 1 lần trong năm



□ 2 lần trong năm



□ 3 lần trong năm







trên 3 lần trong năm



83

II. Đánh giá mức độ hài lòng của q vị



Hãy cho điểm thể hiện mức độ hài lòng của Quý vị về các yếu tố dưới đây với

điểm 1: rất khơng hài lòng, điểm 2: khơng hài lòng, điểm 3: bình thường, điểm

4: hài lòng, điểm 5: rất hài lòng)

Cơ sở vật chất



Mức độ hài lòng



Bệnh nhân điều trị nội trú được nằm một người một giường 1



2



3



4



5



Buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

1

Vật dụng cá nhân được cung cấp đầy đủ, sạch sẽ, chất 1



2

2



3

3



4

4



5

5



lượng tốt

Phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện 1



2



3



4



5



1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

Mức độ hài lòng

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4



5

5

5

5

5



1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

Mức độ hài lòng

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

3

4



5

5

5

5

5

5

5

5

5



tạo điều kiện cho các bênh nhân khuyết tật

Mơi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

Khoa/phòng khám của bệnh viện gọn gàng, ngăn nắp

Phương tiện vận chuyển bệnh nhân phù hợp

Phòng chờ đầy đủ tiện nghi và thuận tiện

Các điều kiện cấp cứu được đảm bảo kịp thời

Nguồn nhân lực

Trình độ chun mơn của bác sĩ

Trình độ chun môn của y tá

Đạo đức nghề nghiệp của bác sỹ

Đạo đức nghề nghiệp của y tá

Sự nhiệt tình, tận tâm của nhân viên phục vụ

Kỹ năng ứng xử, giao tiếp của bác sỹ

Kỹ năng ứng xử, giao tiếp của Y tá

Thái độ phục vụ của bác sĩ

Thái độ phục vụ của y tá

Sự Hướng dẫn, tư vấn điều trị của bác sĩ

Sự chăm sóc, giáo dục sức khỏe của y tá

Sự chăm sóc trong q trình điều trị tại bệnh viện của hộ lý

Sự dặn dò chu đáo khi ra viện của nhân viên

Kết quả khám chữa bệnh tại bệnh viện

Sự tiếp đón chu đáo và đối xử cơng bằng

Sự quan tâm, hỏi kỹ những thông tin cần thiết về tình trạng bệnh

Thơng tin và thủ tục

Chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

Các biển chỉ dẫn đầy đủ, dễ hiểu

Các bước thực hiện nhập viện, chi phí, thủ tục được ghi rõ ràng

Quy trình khám bệnh hợp lý

Các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo



đảm tính cơng bằng và mức ưu tiên

Việc hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đốn hình 1



2



3



4



5

5

5

5

5

5



5

5

5

5

5

5



84



ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

Việc cung cấp thơng tin đầy đủ về tình trạng bệnh nhân

Việc tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

Đảm bảo các lợi ích từ chủ trương xã hội hóa y tế

Việc cung cấp dịch vụ đúng như cam kết

Quan tâm đến khảo sát đánh giá sự hải lòng của người bệnh

Thơng tin về cách chăm sóc bệnh nhân rõ ràng

Thơng tin đầy đủ về qui định của bệnh viện và yêu cầu đối



1

1

1

1

1

1

1



2

2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5

5



với bệnh nhân, người nhà bệnh nhân

Giải thích rõ ràng cho người bệnh về qui trình điều trị để 1



2



3



4



5



người bệnh và người nhà bệnh nhân yên tâm

Việc tiếp nhận và giải quyết các ý kiến phàn nàn, thắc mắc 1



2



3



4



5



được bệnh viện xử lý hiệu quả

Viện phí

Chi phí khám chữa bệnh

Hóa đơn viện phí chính xác, rõ ràng, cụ thể

Chi phí đơn thuốc

Lời giải thích của nhân viên về sự thắc mắc, phàn nàn về



Mức độ hài lòng



1

1

1

1



2

2

2

2



3

3

3

3



4

4

4

4



5

5

5

5



hóa đơn của mình

Thủ tục và hình thức chi trả đơn giản, nhanh chóng

1

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN



2



3



4



5



85



CÂU HỎI ĐỊNH HƯỚNG PHỎNG VẤN SÂU

I.



Thông tin chung

Họ tên người được phỏng vấn: ………………………………………………….

Hỏi tại Bệnh viện: ……………………………………………………….

Đối tượng đước hỏi: (Bệnh nhân hay người nhà bênh nhân hay người chăm sóc bệnh



nhân hay bác sỹ, hay y tá hay điều dưỡng) …………………

II.



Câu hỏi phỏng vấn sâu

1. Tại sao anh/chị lại sử dụng dịch vu y tế tại bệnh viện này mà khơng phải là các



bệnh viện khác

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Nếu có nhu cầu anh/chị có quay lại đây(hoặc giới thiệu cho người khác sử dụng dịch

vu y tế tại đây khơng)



KHƠNG

2. Ngồi mức viện phí niêm yết anh chị có phải chi trả thêm khoản nào khơng

CĨ (vui lòng ghi rõ lí do……………………………………………)

KHƠNG

3. Anh/chị hài lòng với điều gì nhất khi khám chữa bệnh tại đây:

……………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

4. Anh/ chị khơng hài lòng với điều gì nhất khi khám chữa bệnh tại đây

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

5. Nếu được, anh chị sẽ làm gì để nâng cao sự hài lòng của người bệnh đối với các

dịch vụ y tế tại đây

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

6. Nhin chung anh/ chỉ đánh giá thế nào về chất lượng dịch vu y tế tại đây(1 là ít hài

lòng nhất, 5 là hài lòng nhiều nhất)

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN



86



PHỤ LỤC B

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH THANG ĐO

PL1. Kiểm định nhân tố “ Cơ sở vật chất “

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items

.915



9



Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected

Deleted

Benhnhandieutrinoitrunammotg



23.55

iuong

Buongvesinhsachsedaydu

23.63

Vatdungcanhandaydu

23.63

Phuongtiendichvukhamtaodieuk

23.51

ienchobenhnhankhuyettat

Moitruongxanhsachdep

23.34

phongkhamgongangngannap

23.33

phuongtienvanchuyenphuhop

23.34

Phongchodaydutiennghi

23.47

Dieukiencapcuukipthoi

23.26



Item- Cronbach's Alpha



Item Deleted



Total Correlation



if Item Deleted



39.897



.685



.907



39.613

40.483



.706

.718



.906

.905



39.857



.669



.909



39.438

41.238

39.666

40.603

40.296



.738

.676

.784

.680

.688



.903

.908

.901

.907

.907



87



PL2. Kiểm định nhân tố “Nguồn nhân lực”

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items

.965



16



Item - total statistic

Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected

Trinhdochuyenmonbacsi

Trinhdochuyenmonyta

Daoducbacsi

Daoducyta

sunhiettinhcuanhanvienphucvu

Kynangungxubacsi

Kynangungxuyta

Thaidophucvubacsi

Thaidophucvuyta

Suhuongdancuabacsi

Suchamsoccuayta

Chamsoccuaholy

Dandochudao

Ketquakhambenh

Tiepdonchudao

Quantamthongtincanthiet



Item- Cronbach's Alpha



Deleted



Item Deleted



Total Correlation



if Item Deleted



46.19

46.46

46.67

46.81

46.78

46.65

46.82

46.70

46.82

46.44

46.69

46.63

46.59

46.46

46.81

46.59



153.996

150.592

150.274

147.758

147.735

149.990

149.202

149.247

147.503

148.704

150.080

152.608

149.466

150.385

149.188

149.922



.673

.747

.757

.838

.785

.788

.827

.813

.828

.790

.820

.701

.838

.765

.786

.771



.965

.964

.964

.962

.963

.963

.963

.963

.962

.963

.963

.965

.962

.964

.963

.963



88



PL3. Kiểm định nhân tố “Thông tin thủ tục”

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items

.951



15



Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected

Chidanrorang

Bienchidandaydu

Cacbuocthuchienrorang

Quytrinhkhambenhhoply

Thutucdungthutu

Botrilamxetnghiemthuantien

Thongtintinhtrangbenhnhanday

du

Tontrongquyenriengtu

dambaoloiichtuchutruongxahoi

Cungcapdichvunhucamket

Quantamdenkhaosatdanhgia

Thongtinchamsocrorang

Thongtinquydinhdaydu

giaithichquytrinhdieutrirorang

Tiepnhangiaiquyetykien



Item- Cronbach's Alpha



Deleted



Item Deleted



Total Correlation



if Item Deleted



43.47

43.37

43.35

43.39

43.49

43.54



114.012

116.898

119.213

117.151

114.697

115.918



.751

.697

.624

.691

.775

.715



.948

.949

.950

.949

.947

.948



43.23



116.031



.713



.948



42.98

43.38

43.32

43.69

43.40

43.27

43.34

43.70



118.072

114.289

115.224

114.930

115.454

117.109

113.490

114.055



.623

.796

.795

.741

.773

.721

.814

.757



.950

.947

.947

.948

.947

.948

.946

.947



89



PL4. Kiểm định nhân tố “Viện phí”

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items

.865



5



Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Scale Variance if

Deleted

Chiphi

12.16

Hoadonvienphirorang

11.77

Chiphidonthuoc

12.30

Loigiaithichcuanhanvienvethac

12.15

macthutuc

Thutucvahinhthucchitra

12.02



Item Deleted



Corrected Item-



Cronbach's Alpha



Total Correlation



if Item Deleted



11.019

11.099

10.636



.730

.706

.729



.826

.832

.825



11.447



.667



.841



11.025



.608



.858



90



PL5. Kết quả phân tích nhân tố khám phá lần 1

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square



Phương sai trích EFA lần 1



.879

9.388E3



Df



990



Sig.



.000



91

Total Variance Explained

Compone Initial Eigenvalues

nt



Total



Extraction Sums of Squared Loadings



% of Variance Cumulative % Total



1

2

3

4

5



21.522

3.208

2.721

1.781



47.828

7.128

6.046

3.958



47.828

54.956

61.002

64.959



1.480



3.289



68.248



6



1.295



2.879



71.127



7



1.042



2.316



73.443



8



.960



2.132



75.575



9



.882



1.960



77.535



10



.816



1.813



79.348



11



.782



1.737



81.085



12



.708



1.574



82.659



13



.678



1.507



84.165



14



.550



1.222



85.388



15



.508



1.130



86.517



16



.499



1.108



87.625



17



.459



1.019



88.645



18



.448



.996



89.641



19



.424



.943



90.584



20



.368



.817



91.401



21



.344



.764



92.165



22



.338



.752



92.917



23



.315



.700



93.617



24



.285



.634



94.250



25



.253



.562



94.812



26



.245



.544



95.356



27



.233



.518



95.874



28



.210



.467



96.341



29



.195



.434



96.776



30



.174



.386



97.162



31



.161



.358



97.520



32



.147



.326



97.846



33



.137



.304



98.149



34



.112



.248



98.398



35



.111



.246



98.644



36



.103



.228



98.872



37



.085



.188



99.060



38



.079



.175



99.235



39



.075



.167



99.402



40



.060



.133



99.535



21.522

3.208

2.721

1.781



Rotation Sums of Squared Loadings



% of Variance Cumulative % Total

47.828

7.128

6.046

3.958



47.828

54.956

61.002

64.959



9.603

8.645

6.458

4.526



% of Variance Cumulative %

21.339

19.211

14.351

10.058



21.339

40.550

54.901

64.959



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khánh Phương, Ngành y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×