Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.12: Đặc điểm bệnh học và mức độ chấn thương khớp cổ chân

Bảng 3.12: Đặc điểm bệnh học và mức độ chấn thương khớp cổ chân

Tải bản đầy đủ - 0trang

119



Kết quả nghiên cứu cho thấy số ngày điều trị trung bình của nhóm A là

12.7 ngày. Số ngày điều trị trung bình của nhóm B là 19.7 ngày (bảng 3.13 và

3.14)

Bảng 3.13: Thời gian điều trị của VĐV nhóm A

TT



HỌ VÀ TÊN



GIỚI

TÍNH

Nữ



TUỔI



MƠN THỂ THAO



THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ



20



Điền kinh



18/11-3/12/16

(15 ngày)

05/12-15/12/16

(10 ngày)

18/11-01/12/16

(13 ngày)

10/1-19/1/17

(8 ngày)

15/12/16-02/1/17

(16 ngày)

05/12-15/12/16

(11 ngày)

19/4-26/5/16

(18 ngày)

21/4-28/4/16

(5 ngày)

28/11-20/12/16

(23 ngày)

03/5-07/5/17

(04 ngày)

30/9-04/10/16

(7 ngày)

01/12-21/12/16

(20 ngày)

04/1-19/1/16

(15 ngày)



1



Đỗ Ngọc A



2



Phạm Thị Cẩm G



Nữ



17



Boxing



3



Nguyễn Thị L



Nữ



25



Vật



4



Bùi Bá H



N



21



Bóng đá



5



Đàm Văn H



N



23



Đua thuyền



6



Ngơ Thị Quỳnh N



Nữ



17



Điền kinh



7



Phạm Nguyễn Vân N



Nữ



16



Điền kinh



8



Nguyễn Anh S



N



24



Futsal



9



Trần Thị T



Nữ



19



Điền kinh



10



Trần T Huyền T



Nữ



18



Lặn



11



Trần Thế T



N



25



Futsal



12



Lê Đình T



N



17



Điền kinh



13



Trịnh Văn V



N



16



Điền kinh



Bảng 3.14: Thời gian điều trị của VĐV nhóm B

TT



HỌ VÀ TÊN



1



Nguyễn Hồng H



GIỚI

TÍNH

N



TUỔI

17



MƠN THỂ

THAO

Bóng đá



2



Hồng Ngọc H



N



23



Bóng đá



3



Nguyễn Thị K



Nữ



23



Điền kinh



THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ

17/3-22/3/16

(6 ngày)

09/8-17/10/17

(52 ngày)

14/7-04/8/16

(22 ngày)



120



4



Đinh Quốc H



N



19



Canoing



5



Bùi Ngọc L



N



15



Bóng đá



6



Phạm Tiến S



N



25



Điền kinh



7



Nguyễn Huy T



N



22



Điền kinh



8



Trần Văn T



N



19



Bóng đá



9



Trương Tuấn T



N



18



Cầu mây



10



Bùi Thị Hải Y



Nữ



17



Karatedo



24/11-29/12/16

(22 ngày)

08/3-25/3/16

(15 ngày)

28/11-02/12/16

(34 ngày)

02/12-12/12/16

(11 ngày)

16/2-02/3/17

(15 ngày)

07/1-25/1/16

(18 ngày)

15/6-29/6/17

(14 ngày)



Kết quả bảng 3.15 và 3.16 cho thấy: vào thời điểm nhập viện. số điểm

trung bình của nhóm A là 29.6. nhóm B là 27.0. Như vậy sự khác biệt là không

đáng kể.

Sau 1 tuần điều trị số điểm trung bình của nhóm A là 40.8. nhóm B là

36.5. Sau 2 tuần điều trị số điểm trung bình của nhóm A là 53.0 nhóm B là 49.1.

Như vậy vấn đề hồi phục của VĐV nhóm A nhanh hơn nhóm B. Vì nhóm B có số

ngày điều trị dài hơn. nên sau 3 tuần chỉ số hồi phục là 55.8 điểm. Khi xuất viện

số điểm trung bình của nhóm A là 59.4. nhóm B là 59.5. Như vậy số điểm hồi

phục là tương đương nhau.



Bảng 3.15: Bảng lượng giá chức năng sinh hoạt của VĐV nhóm A (n=13)

Mức độ trợ giúp cho mỗi sinh hoạt:

1. Phụ thuộc

4. Chỉ giám sát

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



2. Trợ giúp trung bình

5. Độc lập



3. Trợ giúp tối thiểu



TIÊU CHÍ/



Lượng giá lần



Lượng giá Lượng giá



Lượng giá



CHỈ TIÊU

Ngày đánh giá:

Ăn uống

Chải tóc

Đánh răng

Tắm

Mặc quần áo

Đi vệ sinh

Nằm ngửa – sấp

Nằm ngửa – ngồi

Đứng – ngồi

Từ sàn đứng lên

Khả năng di chuyển

Dụng cụ trợ giúp

Tổng điểm:



1

Ngày bắt đầu

2.2

5.0

4.2

2.8

2.5

2.2

2.2

2.2

2.2

1.2

1.2

1.2

29.6



lần 2

lần 3

Sau 1 tuần Sau 2 tuần

3.2

4.2

5.0

5.0

4.5

5.0

3.7

4.6

3.5

4.6

3.4

4.6

3.3

4.6

3.4

4.6

3.4

4.6

2.5

3.7

2.7

3.6

2.4

3.8

40.8

53.0



lần 4

Kết thúc

5.0

5.0

5.0

5.0

5.0

5.0

5.0

5.0

5.0

4.8

4.6

5.0

59.4



(Nguồn kết quả khảo sát)



Biểu đồ 3.7. Đánh giá mức độ kết quả điều trị theo Bảng lượng giá nhóm A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.12: Đặc điểm bệnh học và mức độ chấn thương khớp cổ chân

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×