Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.4: Tỷ lệ thành phần các đối tượng phỏng vấn (n=40)

Bảng 3.4: Tỷ lệ thành phần các đối tượng phỏng vấn (n=40)

Tải bản đầy đủ - 0trang

80



Luận án tiến hành phỏng vấn 2 lần trên cùng nhóm đối tượng (thời gian

giữa hai lần phỏng vấn cách nhau 2 tuần). Thang đo sử dụng ở mục này là

thang đo Likert 05 mức, cụ thể: 05: rất quan trọng, 04: quan trọng, 03: bình

thường, 02: ít quan trọng, 01: không quan trọng.

Sau khi thu thập số liệu lần 2, luận án quy ước chọn các nội dung được

các chuyên gia lựa chọn đạt trên 80% tổng điểm thì được tiếp tục kiểm định

Wilcoxon để kiểm tra sự đồng nhất giữa hai lần phỏng vấn. Theo quy ước trên,

34 nội dung đã được chọn với tỷ lệ được chọn giữa hai lần trên 80%. Các bài

tập, phương pháp được phân theo các nhóm chun mơn như sau:

Cách tính điểm:

Thang đo Likert được sử dụng để đánh giá các bài tập, phương pháp là:

[1]: Khơng quan trọng;

[2]: Ít quan trọng

[3]: Bình thường;

[4]: Quan trọng

[5]: Rất quan trọng

- Ý nghĩa giá trị trung bình của thang đo Likert sử dụng trong việc khảo

sát chuyên gia:

+ Giá trị khoảng cách = (Maximum–Minimum)/n = (5-1)/5 = 0.8

+ Ý nghĩa các mức như sau:

1.00 – 1.80: Khơng quan trọng

1.81 – 2.60: Ít quan trọng

2.61 – 3.40: Bình thường

3.41 – 4.20: Quan trọng

4.21 – 5.00: Rất quan trọng



81



Bảng 3.5: Kết quả qua hai lần phỏng vấn (n=40)

1



Lần 1

Tỷ lệ

2 3 4

5

BÀI TẬP VẬN ĐỘNG



1



2



1



Tập luyện biên độ vận động một

cách thụ động có sự trợ giúp của

nhân viên lý liệu



5



3



2



2



28



82.50



5



3



2



2



2



Sử dụng bài tập Isostatic (tĩnh lực)



3



4



2



5



26



83.50



0



5



2



3



2



0



1



34



90.50



3



2



0



0



3



6



31



94.00



0



2



0



0



8



30



92.00



0



0



0



1



39



0



0



1



2



TT



3

4

5

6

7



Nội dung



Sử dụng bài tập Isokinetic (đẳng

động)

Sử dụng bài tập Isometric (đẳng

trường)

Bài tập biên độ vận động khớp cổ

chân

Bài tập biên độ vận động ở bàn

chân

Bài tập biên độ vận động ở ngón

chân



Lần 2

3

4



Tỷ lệ



Trung bình



28



82.50



82.50



5



28



88.00



85.75



1



3



31



88.50



89.50



0



3



6



31



94.00



94.00



2



0



0



8



30



92.00



92.00



99.50



0



0



0



1



39



99.50



99.50



37



98.00



0



0



1



2



37



98.00



98.00



5



8



Quay sấp bàn chân tập co cơ



0



0



2



1



37



97.50



0



0



2



1



37



97.50



97.50



9



Quay ngửa bàn chân tập co cơ

Bài tập ngồi nâng bắp chân chịu

một phần trọng lượng cơ thể

Bài tập đứng nâng bắp chân chịu



0



1



1



8



30



93.50



0



1



1



8



30



93.50



93.50



0



1



2



16



21



88.50



0



1



2



16



21



88.50



88.50



0



1



0



2



37



97.50



0



1



0



2



37



97.50



97.50



10

11



12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27



một phần trọng lượng cơ thể

Bài tập đứng chịu một phần trọng

lượng cơ thể

Bài tập đứng một chân chịu toàn bộ

trọng lượng cơ thể

Bài tập bước sang hai bên chịu toàn

bộ trọng lượng cơ thể

Bài tập nhảy sang hai bên chịu toàn

bộ trọng lượng cơ thể

Bài tập thăng bằng: Đứng một chân

trên khăn

Bài tập kéo dãn gân gót

Bài tập kéo dãn gân gót với gối gấp

Bài tập lăn bóng

Bài tập kéo dãn với khăn

Bài tập nhón gót

Bài tập nhặt bi

Bài tập tập tầm vận động cổ chân

(vẽ chữ cái)

Bài tập cuốn khăn

Bài tập gấp duỗi cổ chân

Bài tập tập cảm giác cơ khớp (cảm

thụ bản thể) ở cổ chân và bàn chân

Bài tập phát triển sức mạnh các cơ

mặt trước cẳng chân



0



1



3



14



22



88.50



0



1



3



14



22



88.50



88.50



0



2



12



4



22



83.00



0



2



12



4



22



83.00



83.00



1



5



4



1



29



86.00



1



5



4



1



29



86.00



86.00



0



2



10



5



23



84.50



0



2



5



10



23



87.00



85.75



3



1



5



4



27



85.50



3



1



5



4



27



85.50



85.50



3

5

0

3

3

0



2

4

2

4

2

0



4

1

13

2

0

3



3

3

3

5

1

6



28

27

22

26

34

31



85.50

81.50

82.50

83.50

90.50

94.00



3

5

0

3

3

0



2

4

2

4

2

0



4

1

13

2

0

3



3

3

3

5

6

6



28

27

22

26

29

31



85.50

81.50

82.50

83.50

88.00

94.00



85.50

81.50

82.50

83.50

89.25

94.00



2



0



0



8



30



92.00



2



0



0



8



30



92.00



92.00



0

0



0

0



0

1



1

2



39

37



99.50

98.00



0

0



5

0



0

1



1

2



34

37



92.00

98.00



95.75

98.00



0



0



2



1



37



97.50



0



0



2



1



37



97.50



97.50



0



1



1



8



30



93.50



0



1



1



8



30



93.50



93.50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.4: Tỷ lệ thành phần các đối tượng phỏng vấn (n=40)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×