Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu diễn số phức. Tập hợp điểm

Biểu diễn số phức. Tập hợp điểm

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. -1+2i



B. 1+2i



C. -1-2i



D. 1-2i



 2z

3

A. 4

B.4

C. 4i

D.4i

Câu 4: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z i |4;2z  26

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn: 3z



A. 1



B. 2



C. 3



20i, khi đó phần ảo của z là:



D. 4



z

Câu 5: Cho z = 1- 2i. Khi



A. 1



đó

bằng: z



i



B.1



54

C.  i

33



i



34

D.  i

55



1i 20 1i 10

Câu 6: Cho số phức z 1



i  1



, sau khi thu gọn z bằng:



i 





B.2



A. 2



C.



D.



0



1 i



z2 1

Câu 7: Nếu |z| = 1 thì



:



z

A. Bằng 0



B. Là số thực C. là số ảo



D. có phần thực bằng phần ảo



Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn (z i z )( 1)là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức là

đường thẳng:

A. x



0



C.



 y 10



B.



  x



x  y 1



0



D. x



 y 1 0



5 Câu 9:

Modun của số phức z thỏa mãn z 

A. 2



3i là:

2i

C. 2



B. 4



2



D. 8



Câu 10: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: | z 3i |

A. Đường tròn tâm I (3;1), bán kính là 2 B. Đường tròn tâm I (3;-1), bán kính là 2

C. Đường thẳng y = 2

D. Đường thẳng y = -2

Câu 11: Trên mặt phẳng phức, phương trình z2 (1i



z)  5i  0 có 2 nghiệm z z1, 2 . Khi đó | z1 | | z2 | có



giá trị là:

A. 5



B. 2



5



C. 3



| z i | là:



5



D. 4



Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm phức của phương trình z2 



z 0là:



A. 0

B. 1

C. 2

Câu 13: Cho số phức z  (1 i 3)(1i), một acgumen của z là:

48



5

D.



3 1







2



3

3i



26



C. 2 (14  3 )i



3i



 3 i . Khi đó z6 là:

B. 26



Câu 16: Số phức z thỏa mãn hệ:

A. i



12



isin12 ). Khi đó z5 là:



B.55



Câu 15: Cho số phức z



D.



12



12



Câu 14: Cho số phức z2(cos12

A. 1



7



C. 



B.



A.



A.







D.2

D. 26i



26i



C.



(15  3)i



là:



B.1



C. 1i



D.1i



40



z  (2



2 ) .i 7 1i 3  được viết dưới dạng lượng

giác là: 



Câu 17: Số phức



 1i 

A. 2





19

isin



(7 cos19



12 12

12







)



12



B.2







12 C. 2 (7 cos



7



7 isin



12



12



13



(7 cos

)







13

isin



D.2



(7 cos







)









isin )



12



Câu 18: Số phức z có phần ảo âm. Khi đó số phức  z

| z  z i| là số phức có:

A. Phần thực bằng 0

B. Phần ảo bằng 0

C. Phần thực dương

D. Phần ảo dương

Câu 19: Số phức z thỏa mãn điều kiện |z-1| ≤ 2, và z

diễn số phức z có diện tích bằng:

A. 1



B.



20: Phần thực của số phức 



 z có phần ảo khơng âm. Khi đó phần mặt phẳng biểu



C. 2



D.4 Câu



1 (1i)  (1i) ... (1i) là:

B.250

C. 250

D.250 1

2



100



A. 0

Câu 21: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện |z+2i|=|z-4-2i|, số phức z có modun bé nhất là:

A. 1i



B.1i C. 2



D.2



2 i Câu 22: Cho số phức

z thỏa mãn |z-i|≤ 1, tập hợp các số phức   (1 i z) 1 là:

A. Đường tròn tâm I (0;1), bán kính là 2 B. Hình tròn tâm I (0;1), bán kính là 2

C. Đường tròn tâm I (1;0), bán kính là 2

D. Đường tròn tâm I (1;0), bán kính là 2

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1. Khi đó |z – 2i| đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:

A. 2;0



B.3;1



C. 3;1

49



D.3;



2



Câu 24: Trên tập số phức, tập nghiệm củ



a phương trình:











 zz ii  4 1 là:





A. {0;1}



B.{0;i}



C. {0;1}



D.{0;i}



Câu25: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z - 4+2i| = 5 , số phức có modun nhỏ nhất là:







2 15  

15 

A. 4   2i

B.1i

3







3







C.



 1 2i



D.2i





2











2 z 1



. Biết z = 3+4i là 1 nghiệm của







Câu26: Trên tập số phức, cho phương trình: z 



phương trình,



z 7 



nghiệm còn lại của phương trình là:



47 4 47 5 5



2



 2i

C. 3 - 4i

Câu 27: Cho số phức z thỏa mãn z  1z1. Khi đó z2016  z20161 bằng:

A.



i



B.



1

A. 2



B. 2



3

i



 2



1

C.



2







D. 29 +7i



3

2i



D.0



Câu 28: T là tập các số phức thỏa mãn |z – i| ≥ 2 và |z+1| ≤ 4. Gọi z z1 2, T lần lượt là các số phức có modun

lớn nhất và nhỏ nhất trong T. Khi đó z1z2 là: A. 5 - i



B. - 5 - i



D. -5 – 3i z Câu 29: Cho số phức z thỏa mãn: |



z z |



2



C. 5 – 3i



3



;

2



là số thực.



Khi đó, |z| bằng: z

B. 2

C. 4

D. 3

III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN



A. 1



Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a 2; 1;2 , b3;0;1 , c   4;1; 1. Tìm tọa độ



m a b c  3 2

A. m   4;2;3



?

B. m    4; 2;3



C. m   4; 2;3 D. m   4;2;3



Câu 2: Cho a0;0;1 ; b1;1;0 ; c1;1;1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A. ab. 1



B.



cos



b c,  2/3



C. b  a . c



D. a b c  0









Câu 3: Trong không gian Oxyz cho a 1;2;3 ; b   2;1;1. Xác định tích có hướng ab; 

50



A. 1;7;5



B.  1; 7;3



C. 1;7;3



D.  1; 7;5



Câu 4: Trong không gian Oxyz cho vectơ a1;1;2 và b1;0;m với m . Tìm m để góc giữa hai véctơ



a b, có số đo bằng 450.

Một học sinh giải như sau:



a b,  61 2mm 1



Bước 1: cos



Bước 2: Theo YCBT



2



a b,  45 suy ra



m m1  12   1 2m

3m 1 * 



12



6



0



2



2















Bước 3: Phương trình * 12m2  3 m2  1 m2 4m  2



0 m

m 2 6



26



Hỏi bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A. Sai từ Bước 3



B. Sai từ Bước 2



C. Sai từ Bước 1



D. Đúng



Câu 5: Cho điểm A1; 2; 3, B3;4;5 . Toạ độ trung điểm I của đoạn AB là:

A. 1; 2; 1



B. 1;1;4



C. 2;0;1



D. .1;1;0.



Câu 6: Cho điểm M3; 2; 0, N2;4;1 . Toạ độ của MN là:

A. 1; 6; 1



B. 3;1;1



C. 1;0;6



D.  1;6;



1 Câu 7: Bộ ba điểm M, N, P nào sau đây không tạo thành tam giác:



M(1; 3;1)



M(1; 2; 4)



A. N(0;1; 2)



B. N(2; 5; 0)







P(0; 0;1)











P(0;1; 5)



M(0; 2; 5)





C. N(3; 4; 4)





P(2; 2;1)



Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 1;6 ,

thể tích



M(1;1;1)





D. N( 4 ; 3;1)





P( 9 ; 5;1)



 B  3; 1; 4 , C5; 1; 0, D1;2;1. Tính



V của tứ diện ABCD?

A. 30



B. 40



Câu 9: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ,



C. 50



 B1;1;2 , C1; 1;0 ,  D0;0;1. Tính độ dài đường cao AH



của hình chóp A.BCD?

2



D. 60



32

51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu diễn số phức. Tập hợp điểm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×