Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
GIẤY CHỨNG NHẬN MÃ SỐ TIÊU BẢN

GIẤY CHỨNG NHẬN MÃ SỐ TIÊU BẢN

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 9: DANH MỤC CÂU THUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN MÃ SỐ TIÊU BẢN VÀ GIÁM ĐỊNH TÊN KHOA HỌC

CỦA NGƯỜI SÁN CHỈ Ở XÃ THANH LÂM – HUYỆN BA CHẼ – TỈNH QUẢNG NINH

(SẮP THEO THỨ TỰ TÊN KHOA HỌC)

STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Cơng dụng



Cách dùng



BP

dùng

thân,



tồn

cây



Fv



1



HNIP/17927/13 Strobilanthes



Acanthaceae



Xịt quặt xau



gãy xương



giã đắp



2



HNIP/18031/13



Acanthaceae



Hoong lam



nhuộm cơm; gãy chân

tay



tắm, sắc uống



3



HNIP/17986/13



Hương bài



hậu sản



tắm



toàn

cây



0.67



4



HNIP/17919/13 Cordyline sp.



Slịt xùi



bệnh ngồi da



tắm



thân,





0.40



5



HNIP/17933/13



Sắn pa moọi



uống cho mát, béo phì



nấu nước uống



rễ



1.00



6



HNIP/17889/13



Annonaceae



Púi ga moọc



bệnh ngồi da



tắm



thân,





0.40



7



HNIP/17903/13 Xylopia sp.



Annonaceae



Lạn thng

moọc



đau bụng



nhai, uống



lá, vỏ



0.40



8



HNIP/17968/13



Bổ béo

đen



Púi moọc đen



bổ béo



sắc uống, ngâm

rượu, ăn



rễ



1.00



9



HNIP/17865/13 Tabernaemontana



cầm máu, liền vết

thương



giã đắp







0.60



Răng

bừa hồng



Táo xống

moọc

Skhắm slụn

thăng

Cáy cổi thăng



dạ dày



tắm, uống, giã

đắp

sắc uống



May cầu thau



phù, tức ngực khó thở



tắm, sắc uống



Áp keẹc moọc



ngứa



tắm



thân,



củ

toàn

cây

thân,



10

11

12

13



Acorus gramineus

Sol.



Curculigo

orchioides Gaertn.



Goniothalamus

vietnamensis Bân



Urceola rosea

Hook. & Arn.

HNIP/17881/13 Urceola sp.

Lasia spinosa (L.)

HNIP/18038/13

Thwaites

HNIP/17914/13 Schefflera

HNIP/17873/13



Acoraceae



Thạch

xương

bồ



Agavaceae

Amaryllidaceae



Annonaceae



Sâm cau



Apocynaceae

Apocynaceae

Apocynaceae

Araceae

Araliaceae



Chóc gai



phù



1.00

0.67



0.40

0.33

0.40

0.67



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Công dụng



Cách dùng



BP

dùng



Fv





14



Aralia armata

HNIP/17983/13 (Wall. ex G.Don)

Seem.



Araliaceae



15



HNIP/18012/13 Schefflera sp1.



16



HNIP/17935/13 Rhapis sp1.

Streptocaulon

HNIP/17910/13 juventas (Lour.)

Merr.



17



18



HNIP/17869/13



19



HNIP/17870/13



20

21

22



Artemisia vulgaris

L.



Ageratum

conyzoides (L.) L.

Chromolaena

HNIP/17876/13 odorata (L.)

R.M.King & H.Rob

Emilia sonchifolia

HNIP/17911/13

(L.)DC. ex Wight.

Senecio nagensium

HNIP/17913/13

C.B.Clarke



Lậc sái moọc



đau mắt



sắc nước dấp

vào mắt



Araliaceae



Lấy lầm moọc



đau cổ



sắc uống



Arecaceae



Sán xúi moọc



bổ, cho người mệt mỏi



ngâm rượu



Cuồng



thân,



thân,



rễ, lá



0.40

0.38

0.60



Asclepiadaceae



Hà thủ ô

trắng



Cáu nhau

thăng



dạ dày, đau bụng



sắc uống



thân,





0.40



Asteraceae



Ngải cứu



Ngoòi



đau đầu, cảm sốt, đau

bụng, nhiễm lạnh; làm

bánh



ăn sống; chế

ngải nhung,

tắm



thân,





1.00



Asteraceae



Cỏ cứt

lợn



Chúi xầy xau



ngứa cả chân



tắm



toàn

cây



0.40



Asteraceae



Cỏ lào



Phân xanh



đau bụng, cầm máu



nhai nuốt, đắp







0.60;

1.00



Asteraceae



Chua lè



Ma lau nhày



đau đầu



giã đắp



Asteraceae



Vi hoàng



Xịch loong xau



đau bụng, lên nhọt



sắc uống



Lùn nhọc

thăng



nhanh liền vết thương



giã đắp, tắm



tồn

cây

thân,



thân,





Vú gìn màu



đau đầu, bà đẻ trúng

gió



tắm



thân,





1.00



Thấu tày meng



Cảm, ngứa cổ



sắc uống



toàn

cây



0.40



23



HNIP/17916/13 Vernonia sp.



Asteraceae



24



Blumea

HNIP/17926/13 balsamifera (L.)

DC.



Asteraceae



25



HNIP/17956/13 Elephantopus sp.



Asteraceae



Đại bi



0.40

0.67

1.00



STT



MSTB



26



HNIP/18030/13



27



Tên Khoa học



Artemisia lactiflora

Wall. ex DC.

Oroxylum indicum

HNIP/17917/13

(L.) Kurz.



Họ

Asteraceae

Bignoniaceae



Tên

thường

gọi

Ngải

chân vịt

Núc nác



Tên địa

phương



Công dụng



Cách dùng



Cáy nhậy tchái



đau xương khớp, gãy

chân tay



lá giá đắp; tồn

cây sắc uống



Ạp phí moọc



ngứa



tắm

sắc uống, tắm



Sán xa moọc



đau xương, khớp, thối

hóa xương

đi ngồi ra máu



Cắm ngăn vạ



bồi bổ trẻ con, đỡ ngứa



tắm



Mẩy xăng



28



HNIP/17908/13 Ehretia sp.



Boraginaceae



29



HNIP/18006/13 Camelina sp.

Lonicera japonica

HNIP/17989/13

Thunb.



Brassicaceae



31



HNIP/17998/13 Combretum sp.



Combretaceae



Hầu pầy moọc



hậu sản



tắm



32



HNIP/17995/13 Rourea sp.



Connaraceae



Thịt thăng



trẻ con chậm đi đứng



tắm



33



HNIP/17973/13 Cuscuta sp.



Convolvulaceae



Tíu slậy thăng



tắm cho trẻ con khỏe



tắm



34



HNIP/17965/13 Costus sp.



Costaceae



trẻ con chậm đứng



tắm



35



HNIP/17947/13



Cyperaceae



nơn ra máu



sắc uống



36



HNIP/17994/13



Sán chíu me

chá chẩu pầng

Long lạu

Sám phụn

thăng



trẻ con mụn nhọt



tắm



37



HNIP/18011/13 Dillenia sp.



Dilleniaceae



Phối pha moọc



đau xương khớp



tắm



38



HNIP/17953/13 Dioscorea sp1.



Dioscoreaceae



Cụt ma thăng



vàng da



tắm



39



HNIP/17982/13 Dioscorea sp2.



Dioscoreaceae



bổ



ngâm rượu



40



HNIP/17864/13 Glochidion sp.



Euphorbiaceae



Ủng quá phì

Mao chạt

coọng



chữa mụn nhọt



sắc uống



41



HNIP/17868/13



Thén mầu lậc



bệnh ngồi da, lên mụn



tắm



30



Tetracera scandens

(L.) Merr.



Flueggea virosa

(Roxb. ex Willd.)



Caprifoliaceae



Dilleniaceae



Euphorbiaceae



Kim

ngân



Chặc

chìu



Bỏng nổ



sắc uống



BP

dùng

tồn

cây

thân,



thân,





tồn

cây

thân,



thân,



thân,



thân,





thân,



thân,



thân,



rễ

tồn

cây

thân,





Fv

0.60

0.40

1.00

0.60

0.60

1.00

1.00

0.40

1.00

0.67

0.40

0.29

0.40

1.00

0.40

0.43



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Cơng dụng



Cách dùng



BP

dùng



Fv



Royle

42



Aporusa dioica

HNIP/17899/13 (Roxb.) MueIl.Arg.



Euphorbiaceae



43



HNIP/17909/13 Mallotus sp.



Euphorbiaceae



44



HNIP/17955/13



45



HNIP/17963/13 Mallotus sp.



46



HNIP/17964/13



47

48

49

50



Bridelia monoica

(Lour.) Merr.



Ricinus communis

L.

Phyllanthus

HNIP/17969/13

emblica L.

HNIP/17972/13 Breynia sp.

Macaranga

HNIP/17996/13 tanarius (L.)

Müll.Arg.

Glochidion

HNIP/18009/13

velutinum Wight



Euphorbiaceae



Tai nghé



Nay moọc



Đỏm



Chúi hạng

moọc

Chúi nga

moọc

Piẹc tàng

moọc



Euphorbiaceae

Euphorbiaceae



Thầu dầu



Euphorbiaceae



Tầm ruột



Euphorbiaceae



tắm



ngứa, ung nhọt



tắm



lợn không ăn cám, chảy

dãi 2 bên



giã uống



lên nhọt



tắm



Púi ma chaạy



RLTH



tắm, sắc uống



Nhau cọm

cháy

Meo oóng sầy

moọc



gội đầu, đẹp tóc



gội



tắm trẻ con; rắn cắn



tắm; giã đắp



thân,



thân,



thân,



nhựa



Euphorbiaceae



Mã rạng



Thăng mèn

moọc



mụn trong miệng trẻ

con 2-3 tháng tuổi



bơi



Euphorbiaceae



Sóc lơng



Mau sặt coọng



trị lở sơn



tắm



51



HNIP/18014/13 Phyllanthus sp.



Euphorbiaceae



Sáu sạn moọc



đi ngồi khó



tắm, sắc uống



52



HNIP/18016/13 Antidesma sp.



Euphorbiaceae



Pẹc páng cào

moọc



bổ máu, đau xương



ngâm rượu

uống; tắm



53



Phyllanthus

HNIP/18032/13 amarus(Schumach.

& Thonn.



Euphorbiaceae



Nhau còm

moọc nhậy



nhọt trong mồm, lưỡi



sắc uống



Diệp hạ

châu



thân,





ngứa



thân,



thân,







thân,



tồn

cây

tồn

cây

tồn

cây



0.67

1.00

0.33

1.00

1.00

1.00

0.40

0.40

1.00

0.40

1.00

0.60



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



54



Dendrolobium

HNIP/17900/13 triangulare (Retz.)

Shindl.



Fabaceae



55



HNIP/17906/13



56



Tên

thường

gọi



Công dụng



Cách dùng



BP

dùng

thân,





Fv



Sán moọc tàu



ngứa



tắm



Fabaceae



Moọc tàu



chấy rận



ngâm rượu bôi



HNIP/17920/13 Millettia sp1.



Fabaceae



Ca xin thăng



cầm máu bà đẻ



tắm



57



HNIP/17939/13



Fabaceae



bổ máu



sắc uống, ngâm

rượu



58



HNIP/17961/13 Bauhinia sp.



Fabaceae



Mụn nhọt, mẩn ngứa



tắm



59



HNIP/17974/13 Desmodium sp.



Fabaceae



Nay tầu xau



lên nhọt trong mồm



sắc uống



60



HNIP/17978/13 Pueraria sp.



Fabaceae



Pụt ma thăng

nhậy



trẻ em vàng da



tắm, uống



Léng mòi xau



trẻ em bị máu cam



tắm, sắc uống



toàn

cây



0.40



Tài lệch



bổ



ngâm rượu



củ



1.00



Khịt tàoo



chữa nhiều bệnh



sắc uống, giã

đắp, tắm



thân,





0.40



Thăng hặc tàu

thăng

Hoong ma

thăng nhậy



tắm cho trẻ con người

giá cho khỏe

ngứa; ăn thịt lợn bị

phản ứng

ăn trầu; tắm khỏe; đau

đầu gối



61

62

63

64



Tadehagi rodgeri

HNIP/17979/13 (Schindl.)

H.Ohashi

Millettia speciorsa

HNIP/17990/13

Champ.

Lablab

HNIP/17993/13 purpureus((L.)

Sweet

Entada rheedii

HNIP/18007/13

Spreng.



Fabaceae



Ba chẽ



Tên địa

phương



Dịt thăng

chaay

Hoong ma

thăng



Cổ bình



Fabaceae

Fabaceae



Đậu ván

trắng



Fabaceae



Bàm

bàm



65



HNIP/18008/13 Bauhinia sp.



Fabaceae



66



HNIP/18010/13 Derris sp.



Fabaceae



Hạch thăng



tắm

tắm, uống

ăn, tắm



thân,



thân,



toàn

cây

thân,



toàn

cây

thân,





thân,



toàn

cây

toàn

cây



0.67

0.33

0.67

1.00

0.60

0.20

0.40



0.67

0.67

1.00



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



STT

67

68

69



MSTB



HNIP/18019/13 Millettia sp2.

Desmodium

HNIP/18026/13 styracifolium

(Osbeck) Merr.

Cajanus cajan (L.)

HNIP/18029/13

Millsp.



70



HNIP/17944/13



71



HNIP/17949/13



72

73

74



75



Tên Khoa học



Gnetum montanum

Markgr.

Liquidambar

HNIP/18003/13

formosana Hance

HNIP/17931/13 Illigera sp.

Gonocaryum

HNIP/17946/13 lobbianum (Miers)

Kurz

Gomphandra

HNIP/17962/13 tonkinensis

Gapnep.



Họ



Tên

thường

gọi



Fabaceae



Tên địa

phương



Công dụng



Cách dùng



hắc lào, ngứa



tắm, khơng

được uống



thân,





0.40



tồn

cây



1.00



Kim tiền

thảo



Cắm xìn xau



mát, sỏi thận



sắc uống



Fabaceae



Đậu

chiều



Moọc tàu



đau xương khớp, lên

nhọt, đau đầu



tắm, sắc uống



chống dịch bệnh



sắc uống



chữa rắn cắn



giã đắp



Poóng moọc



nhuộm cơm; chữa ngã

xe



đắp, uống



Slám trọm

thăng



đau xương



tắm



Gnetaceae



Gắm



Hamamelidaceae



Sau sau



Hernandiaceae



Fv



Sán nhau cạc

tậu



Fabaceae



Gesneriaceae



BP

dùng



Piẹc vạ moọc

nhậy

Thăng mài

thăng



tồn

cây

thân,



thân,



thân,



thân,





0.40;

0.67

1.00

1.00

0.67

0.60



Icacinaceae



Thụ đào

có mũi



Xề trung cun



chữa rắn cắn



giã đắp



thân,





0.67



Icacinaceae



Béo

trắng



Phuôi moọc



bổ béo



sắc uống, ngâm

rượu, ăn



rễ



1.00



76



HNIP/17878/13



KB



Sắn căn thăng



co rút chân tay, tê



tắm, sắc uống



77



HNIP/17921/13



KB



Cằm xì slối



đau cổ



sắc uống



78



HNIP/17943/13



KB



Ma moọc nhậy



chống dịch bệnh



sắc uống



79



HNIP/18018/13



KB



Vả thăng pèng



khó thở, ho



tắm, sắc uống



thân,



thân,



thân,



tồn

cây



0.67

0.67

1.00

1.00



HNIP/18021/13



KB



Tời chống

moọc



bổ, phù



ngâm rượu

uống và xoa



81



HNIP/18027/13



KB



Vu thính chày



đi ngồi



sắc uống



82



HNIP/18028/13



KB



Tài lệch thăng



phục hối sức khỏe, đau

xương khớp



tắm



83



Actinodaphne

HNIP/17902/13 pilosa (Lour.)

Merr.



Lauraceae



Tam tầng



Dùng cáo

moọc



làm hương; kiết lỵ



sắc uống



thân,





0.40



84



HNIP/17923/13 Litsea sp.



Lauraceae



Bệnh răng miệng (lưỡi

mụn đen trong mồm)



sắc uống



lá, vỏ



0.40



85



HNIP/17985/13



Màng

tang



cảm



tắm



86



HNIP/17905/13 Leea sp.



Hặc khao

moọc

Lậc nghe

moọc

Giông phạt

thao



ung thư vú



sắc uống



Phổng vung

khịt



chữa trẻ con chán ăn

gầy yếu



tắm



toàn

cây



0.40



đái vàng



sắc uống



tồn

cây



0.40



thân,lá



0.67



88



Lycopodiella

HNIP/17967/13 cernua (L.) Pic.

Serm.

Lygodium scandens

HNIP/17957/13

(L.) Sw.



Lauraceae

Leeaceae

Lycopodiaceae



Thơng

đất



Lygodiaceae



Bòng

bòng leo



Cơng dụng



Cách dùng



BP

dùng



80



Litsea cubeba

(Lour.) Pers.



Họ



Tên địa

phương



MSTB



87



Tên Khoa học



Tên

thường

gọi



STT



89



HNIP/18020/13 Michelia sp.



Magnoliaceae



Tài lồ san



xương khớp, đau cổ,

khó thở, chân tay tê



sắc uống, ngâm

rượu xoa bóp



90



HNIP/17898/13



Malvaceae



Pò vát moo



táo bón



sắc uống



91



HNIP/17987/13 Hibiscus sp.



Malvaceae



Mổng choọng

chay



mát



sắc uống



92



Abelmoschus

HNIP/18002/13 moschatus subsp.

tuberosus (Span.)



Malvaceae



Pủi vá moọc

nhậy



đắp nhọt



đắp



Sâm bố

chính



rễ

tồn

cây

thân,





thân,



tồn

cây



thân,



thân,



tồn

cây



Fv

0.67

0.67

1.00



0.67

0.67



0.67

0.67

0.67



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Công dụng



Cách dùng



BP

dùng



Fv



Borss.Waalk.



93

94

95

96



HNIP/18023/13 Urena lobata L.

Phrynium

pubinerve Blume

HNIP/17874/13 Melastoma

Memecylon

HNIP/17890/13

fruticosum King.

HNIP/18035/13



Malvaceae

Marantaceae



Ké hoa

đào

Dong

gân lông



Melastomataceae

Melastomataceae



Sầm bụi



đắp







1.00







1.00



ngứa



giã đắp vào

chân

giã đắp



0.67



Púi va moọc



ung thư vú



đắp



Nghiềng quặt

oọc xui thăng

Sao piẹc xầu

thăng



đau xương khớp



sắc uống, tắm



đau mắt



tắm, dấp lên

mắt



Chờm moọc



bệnh ngoài da



tắm



Chúi xầy

thăng



chân tay cứng, co



tắm





thân,



toàn

cây

thân,



thân,



thân,



thân,









toàn

cây



Keẹng lau pọt



nhọt



Tng díp



giã rượu



Cáu mạu moọc



0.40



97



HNIP/17930/13 Oxyspora sp.



Melastomataceae



98



HNIP/17942/13 Phyllagathis sp.



Melastomataceae



99



HNIP/17954/13 Aglaia sp.



Meliaceae



100



HNIP/17883/13



101



HNIP/17901/13 Stephania sp1.



Menispermaceae



Xin mặn nạo



ung nhọt



tắm



102

103

104



HNIP/17941/13 Stephania sp2.

HNIP/17975/13 Cyclea sp.

HNIP/17992/13 Stephania sp3.

Fibraurea tinctoria

HNIP/18015/13

Lour.



Menispermaceae

Menispermaceae

Menispermaceae



Xin mặn nạo

Xin mặn nạo



tắm

tắm

tắm



Menispermaceae



Hoàng

đằng



Vung thăng



ngứa, ung nhọt

ngứa, ung nhọt

ngứa, ung nhọt

Dạ dày, vàng da, đái

vàng



106



HNIP/17879/13 Ficus hispida L.f.



Moraceae



Ngái



Cáy hệch

moọc



đi ngồi; kiết



sắc uống



rễ



0.67



107



HNIP/17891/13



Moraceae



Ngu xín chày



đi ngồi ra máu



sắc uống



thân,





0.40



105



Tinospora sinensis

(Lour.) Merr.



Menispermaceae



Dây đau

xương



tắm, sắc uống



1.00

0.40

0.67

0.40

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00



STT



108

109



MSTB



Tên Khoa học



Maclura

HNIP/17912/13 cochinchinensis

(Lour.) Corner

Ficus heterophylla

HNIP/17971/13

L.f.



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Cơng dụng



Cách dùng



Moraceae



Mỏ quạ



Thín hoong lậc



mụn đen, mụn đỏ



tắm, sắc uống



Moraceae



Vú bò



Chín táu moọc



ho hen



sắc uống



Xúi xa



sỏi thận



tắm, uống



trẻ con gầy



tắm



đau bụng, mụn nhọt



sắc uống



110



HNIP/17895/13 Ardisia sp1.



Myrsinaceae



111



HNIP/17915/13 Ardisia sp2.



Myrsinaceae



112



HNIP/17977/13 Ardisia sp3.



Myrsinaceae



113



HNIP/17984/13 Maesa sp.



Myrsinaceae



Sạp moọc



RLTH; đau thận



sắc uống



114



HNIP/18004/13 Embelia sp.



Myrsinaceae



Peẹc slắm sạn

thăng



bệnh ngoài da



tắm, uống



115



HNIP/18013/13



Nỉ mậy xau



tắm cho khỏe



tắm



116



HNIP/17866/13 Syzygium sp1.



Chúi doong xa



mát



nấu nước như

chè



Ardisia

crenata%( Sims



118



Rhodomyrtus

HNIP/17966/13 tomentosa (Aiton)

Hassk.

HNIP/17970/13 Psidium guajava L.



119



HNIP/17991/13 Syzygium sp2.



120



HNIP/18001/13



117



Erythropalum

scandens Blume



Myrsinaceae



Chím mầy

moọc

Slám slụn

thăng



Trọng

đũa



Myrtaceae



BP

dùng

thân,



thân,



tồn

cây

thân,



thân,



thân,



tồn

cây

thân,





Fv



0.67

0.67

0.40

0.67

0.67

1.00

0.60

0.67







0.43



Myrtaceae



Sim



Mán chạy



kiết lỵ



sắc uống







0.60



Myrtaceae



Ổi



Pán thẩu chay



đi ngoài

phù bộ phận sinh dục

trẻ con; bướu cổ; quai

bị

bệnh nào cũng cho vào,

trúng gió, hậu sản (cây

này hay được sử dụng



sắc uống







1.00



tắm; nấu nước

uống



tồn

cây



0.40



tắm, sắc uống



tồn

cây



1.00



Sàn chíu pậu

chay



Myrtaceae



Olacaceae



Dây

hương



Nhìm nhũi

thăng



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Công dụng



Cách dùng



BP

dùng



Fv



trong các TH nhất)



121



HNIP/18033/13 Oxalis sp.



122



HNIP/18000/13



123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133



Passiflora

foetida( L.

Piper sarmentosum

HNIP/17872/13

Roxb.

HNIP/17958/13 Plantago major L.

HNIP/17886/13

Pogonatherum

HNIP/17893/13 crinitum (Thunb.)

Kunth

HNIP/17897/13 Polygala sp.

Persicaria

HNIP/17988/13 chinensis (L.) H.

Gross

Heliciopsis lobata

HNIP/17960/13

(Merr.) Sleum.

Pteris semipinata

HNIP/17863/13

L.

Adiantum capillusHNIP/18025/13

veneris L.

Ventilago leiocarpa

HNIP/17934/13

Benth.

HNIP/18017/13 Rubus sp.



Piẹc càu slam



gội đầu chống ngứa;

nhọt trong mồm



gội đầu, sắc

uống



Passifloraceae



Lạc tiên



Moỏng choọng

chạy



an thần, mất ngủ



sắc uống



Piperaceae



Lá lốt



Háu tchái



cảm; sốt rét



tắm



Plantaginaceae

Poaceae



Mã đề



Hặc mai tchái

Náu chọc



nóng bụng

ngứa



sắc uống

tắm



toàn

cây

thân,

lá, quả

toàn

cây







Xúi xoỏng



mát bổ



nấu nước uống



toàn

cây



0.29



Lau lạm xau



gầy



giã ăn



thân,





0.60



thân,





0.40



Oxalidaceae



Poaceae



Cỏ bờm

ngựa



Polygalaceae

Polygonaceae



Thồm

lồm



Lý án xau



nhiệt miệng



tắm, sắc uống



Proteaceae



Bàn tay

ma



Xa ngàm moọc



phù



tắm



Pteridaceae



Cẳng gà



Hặc khịt te



đau răng; nhọt ở ngón

táy

ung nhọt ngón tay,

ngón chân



sắc uống, giã

đắp



Xịnh thăng



bổ



ngâm rượu



Lậc sái moọc



đau răng



sắc nước ngậm,

ngâm rượu



Pteridaceae

Rhamnaceae

Rosaceae



Tóc thần

vệ nữ

Dây cốt

khí



Hặc khịt



giã đắp



Thân,



thân,



tồn

cây

tồn

cây

rễ



0.67

1.00

0.40

1.00

1.00



0.67

0.40

0.40

0.40

0.67



STT



MSTB



Tên Khoa học



Họ



Tên

thường

gọi



Tên địa

phương



Cơng dụng



Cách dùng



BP

dùng



Fv



ngậm

134

135



Gardenia

stenophylla Merr.

Catunaregam

HNIP/17882/13 spinosa (Thunb.)

Tirveng.

Geophila repens

HNIP/17887/13

(L.) I.M.Johnst.

HNIP/17867/13



Rubiaceae



Dành

dành núi



Vung nghièng

chaay



sỏi thận



sắc uống



toàn

cây



0.29



Rubiaceae



Găng gai



Sờn phán thao

chay moọc



nhọt, sưng phù, ung thư





giã đắp, ko

uống được



thân,





0.40



Rubiaceae



Rau má

núi



Lau cụt tchái



mát



ăn sống, nấu

nước uống



137



HNIP/17894/13 Gardenia sp.



Rubiaceae



Xúi chóc moọc



đau bụng, đi ngoài



sắc uống



138



HNIP/17932/13 Mussaenda sp.



Rubiaceae



Cáu phối

moọc (trắng)



đau đầu, phối hợp trong

đơn thuốc các loại bệnh



nấu nước uống,

tắm, giã đắp



toàn

cây

toàn

cây

toàn

cây



139



HNIP/17938/13



136



140



Morinda officinalis

F.C.How

Neolamarckia

HNIP/17999/13 cadamba (Roxb.)

Bosser



0.67

0.60

0.40



Rubiaceae



Ba kích



Cáu khặc xui



bổ



ngâm rượu



rễ củ



1.00



Rubiaceae



Gáo



Tống qua

moọc



trẻ gầy yêu



tắm



thân



0.67



Tào xng

moọc



cầm máu



đắp



nhựa,





0.40



Thín hoong

thăng



đau cổ, bướu cổ



sắc uống, giã

đắp



thân,





0.40



141



HNIP/18005/13 Psychotria sp.



Rubiaceae



142



Hedyotis

HNIP/18022/13 capitellata var.

mollis Pierre ex Pit.



Rubiaceae



143



HNIP/18024/13 Uncaria sp.



Rubiaceae



Mẩy van thăng

nhậy



đau xương khớp, phù



sắc uống, ngâm

rượu uống và

xoa



toàn

cây



1.00



144



HNIP/18036/13 Uncaria sp.



Rubiaceae



Câu đằng



đau xương khớp



ngâm rượu



toàn

cây



0.67



145



HNIP/17877/13



Lậc nghe

moọc



đau răng



sắc nước ngậm



rễ



0.60



Zanthoxylum

avicennae (Lam.)



Rutaceae



Dạ cẩm



Muồng

truổng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

GIẤY CHỨNG NHẬN MÃ SỐ TIÊU BẢN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×