Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thị kính của kính hiễn vi.

+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thị kính của kính hiễn vi.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.



Hệ thống bài tập

Bài 1: Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính là 5mm, của thị kính là 2,5cm; độ dài quang học là 17cm. Người quan

sát có OCc = 20cm. Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực là bao nhiêu ? ĐS: 272

Bài 2. Một kính hiển vi có vật kính tiêu cự f1 = 1cm và thị kính với tiêu cự f2 = 4cm. Hai thấu kính đặt cách nhau a

= 15cm. Tính số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Đ = 25cm

Hướng dẫn



Bài 3: Kính hiển vi có tiêu cự vật kính 0,8cm và tiêu cự thị kính 2cm. Khoảng cách giữa hai kính là l = 16cm.

a, Tính khoảng cách từ vật đến vật kính và số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực. Biết người quan sát có mắt bình

thường và OCc = 25cm.

b, Giữ ngun vị trí vật và vật kính, dịch thị kính một khoảng nhỏ để thu được ảnh của vật trên màn đặt cách thị

kính 30cm. Tính độ dịch chuyển của thị kính, xác định chiều dịch chuyển, tính số phóng đại ảnh khi này.

HD:

a, Số bội giác

b, Sơ đồ tạo ảnh:



G� 



 .OCc

 206

f1 f 2



L1

L2

AB ��

� A1 B1 ������

� A2 B2 ; Vật kính dời xa đoạn d  d  d  0,14cm

d1

d 2  2,14 cm  2 cm





2

1

�'

�'

d1





d 2 �30cm





- Số phóng đại ảnh: k  k1k2  230,1



GV



Trang 61



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Bài 4: Kính hiển vi có tiêu cự vật kính 4mm và tiêu cự thị kính 25mm. Khoảng cách giữa hai kính là l = 160mm.

a, Xác định vị trí vật để ảnh sau cùng ở vô cực.

b, Phải dời tồn bộ kính theo chiều nào, bao nhiêu đẻ có thể tạo được ảnh của vật lên màn đặt cách thị kính 25cm?

Tính độ lớn của ảnh, biết độ lớn của vật là 1mm.

HD:

a,



L1

L2

AB ��������

� A1 B1 �����

� A2 B2

d1  4,122 mm



�d 2  f 2  25 mm



b,



L1

L2

AB ����������

A1 B1 ������

� A2 B2

d1  4,12478 mm



�d2  250 / 9 mm





d1' l  d 2 160  25135 mm





�d ' ��

�2





d1'  l  d2 160  250 / 9 1190/ 9 mm





�d '  25 cm  250 mm

�2



=> Kính lùi xa vật d  d1b  d1a  0, 00278mm  2,78 m



A ' B ' | k | AB |



d1' d 2'

| AB  288,5mm

d1 d 2



Bài 5: Một kính hiển vi được cấu tạo từ hai thấu kính (L1) và (L2) lần lượt có tiêu cự là 3mm và tụ số là 25dp.

a, Thấu kính nào là vật kính.

b, Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 14cm dùng kính để quan sát vật AB có độ cao 1/100mm. Mắt đặt

tại F'2 và quan sát ảnh sau cùng điều tiết tối đa. Chiều dài của kính lúc đó là 20cm. Tính:

- Khoảng cách từ ảnh trung gian đến thị kính.

- Khoảng cách từ AB đến vật kính.

- Độ bội giác của kính.

HD:

a, L1.

b.



L1

L2

AB ���������

� A1 B1 �������

� A2 B2

�d1 3,05 mm

�d 2  20/ 7 cm

�d ' l  d  20  20 / 7 120/ 7 cm

�1

2



GC | k1 | G2 | k1 || k 2 |



�d '  ( OC l ) 10 cm

c

�2



OCc

d1' d 2' OCc



|

|

 196, 7

| d ' | l d1 d 2 OCc



Bài 6: Vật kính và thị kính của một hiển vi coi như hai thấu kính mỏng đồng trục cách nhau l = 15 cm. Một người

quan sát một vật nhỏ đặt trước vật kính một khoảng d 1 = 1,1cm. Độ bội giác khi đó là G = 50. Người quan sát đã

điều chỉnh để ngắm chừng ở vơ cực và có khoảng thấy rõ ngắn nhất là Đ = 20cm. Tính tiêu cự của vật kính và thị

kính.

HD:

L1

L2

AB �������

A1B1 ����

A2 B2 �

d1 1,1cm



�d 2  f 2



d1' l  d 2 15 f 2 cm





G� 





d 2' ��





1

1

1





1,1 15  f 2 f1



 .OCc

 .OCc [l - (f1  f 2 )].OCc 15 - (f1  f 2 )2

� f1 f 2 





f1 f 2

G�

G�

5



(1)



(2)



�f1  0,5cm

�f 2  2,5cm



Giải (1) và (2) được �



Bài 7: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là 1cm và 4cm. Độ dài quang học 15cm. Người

quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm và cực viễn ở vô cực.

a, Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính (Mắt đặt sát kính).

b, Năng suất phân ly của mắt người quan sát là 1'. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm của vật mà người quan

sát còn phân biệt được khi ngắm chừng ở vơ cực.

Hướng dẫn:

a, Khoảng có thể dịch vật MN tương ứng với khoảng dịch ảnh từ C v đến Cc .

L



L



1

2

� M 1 ���

� M 2 �Cv

Với M: Sơ đồ tạo ảnh qua kính: M ���

d1 ; d1'

d 2 ;d 2'



d2' = -OCv -> vô cùng => d2 = f2 = 4cm;

d1' = l - d2 = 20 - 4 = 16cm => d1 = 10,67mm

L



L



1

2

� N1 ���

� N 2 �Cc

Với M: Sơ đồ tạo ảnh qua kính: N ���

d1 ; d1'

d 2 ;d 2'



d2' = -OCc = -20cm => d2 = 10/3cm; d1' = l - d2 = 50/3cm => d1 = 10,64mm

Trang 62

GV



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

d =0,03mm

b, Khi ngắm chừng ở vơ cực:







D D

AB.







� 

� min

AB

0

AB f1 f 2

f1 f 2

D

f f

1.4

ABmin   min 1 

 0, 76.104 cm  0, 76 m



15.3500

Bài 8. Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 =1cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Độ dài quang học δ

= 16cm. Người quan sát có mắt khơng tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm. Tính độ bội giác của

ảnh trong các trương hợp người quan sát ngắm chừng ở vô cực và điểm cực cân. Coi mắt đặt sát kính.

Hướng dẫn:

G� 



Bài 9. Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 3mm, thị kính với tiêu cự f2 = 25mm và độ dài quang học δ =

16cm. Người ta đặt một tấm phim ảnh vng góc với quang trục của hệ, cách thị kính 20cm

a/ Cần đặt vật AB ở vị trí nào trước vật kinh để ảnh cuối cùng của nó ghi được rõ nét trên phim.

b/ Tính số phóng đại khi đó.



GV



Trang 63



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Hướng dẫn



IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………



GV



Trang 64



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Tuần: 34

Tiết: 14



Ngày soạn : 24/04/2017

Ngày dạy: 26/04/2017



BÀI TẬP KÍNH THIÊN VĂN

I. MỤC TIÊU

+ Nêu được cơng dụng của kính thiên văn và cấu tạo của kính thiên văn khúc xạ.

+ Vẽ được đường truyền của chùm tia sáng qua kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

+ Thiết lập và vận dụng được công thức tính số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vơ cực.



II. CHUẨN BỊ

Giáo viên: Hệ thống lí thuyết và bài tập.

Học sinh: Ôn lại bài cũ.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1. Ổn định tổ chức:

2. Nội dung dạy học:

Lí thuyết



Hệ thống bài tập

Bài tập 1. Một kính thiên văn dùng trong nhà trường có tiêu cự f1 = 1m, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự

f2 = 4cm. Tính khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

Hướng dẫn



GV



Trang 65



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.



Bài tập 2. Vật kính của một kính thiên văn là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn, thị kính là một thấu kính hội tụ

có tiêu cự nhỏ. Một người, mắt khơng có tật, dùng kính thiên văn này để quan sát Mặt trăng ở trạng thái khơng điều

tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm. Số bội giác của kính là 17. Tính tiêu cự của vật kính và

thị kính. Coi mắt đặt sát kính.

Hướng dẫn



Bài tập 3. Vật kính của một kính thiên văn dùng ở trường học có tiêu cự f 1 = 120cm. Thị kính là một thấu kính hội

tụ tiêu cự f2 =4cm. Tính khoảng cách giữa hai kính và số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vơ cực.

Hướng dẫn



GV



Trang 66



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Bài tập 4. Một kính thiên văn khúc xạ được điều chỉnh cho một người có mắt bình thường nhìn được ảnh rõ nét

của một vật ở vơ cực mà khơng phải điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62cm và số bội giác

của kính là G = 30.

a/ Xác định tiêu cự của vật kính và thị kính.

b/ vật quan sát mặt trăng có góc trơng αo = 1/100rad. Tính đường kính của mặt trăng cho bởi vật kính.

Hướng dẫn



Bài tập 5. Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5dp. Thị kính cho phép nhìn một vật cao 1mm đặt tại tiêu

diện vật dưới một góc φ = 0,05rad.

a/ Tìm tiêu cự của thị kính

b/ Tính số bội giác của kính thiên văn lúc ngắm chừng ở vơ cực.

c/ Tính khoảng cách giữa hai điểm trên Mặt trăng, nếu góc trơng hai điểm này qua kính là 4'. Coi khoảng cách từ

Trái Đất đến Mặt Trăng là 400000km.

Hướng dẫn



GV



Trang 67



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.



IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………



GV



Trang 68



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Tuần: 35

Tiết: 15



Ngày soạn : 02/05/2017

Ngày dạy: 04/05/2017



HƯỚNG DẪN ƠN TẬP HỌC KÌ II NĂM 2017 - VẬT LÍ 11

I.

LÍ THUYẾT

Chương 5: Cảm ứng điện từ

1. Từ thơng:



; N là số vòng dây,



=(



= 900 - (



, B(T), S(m2),



(Wb)

2. Hiện tượng cảm ứng điện từ là sự suất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thơng qua

mạch đó biến thiên.

Suất điện động cảm ứng:



, độ lớn



(V)



3. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây:

Suất điện động tự cảm:



, độ lớn



(V)



Chương 6: Khúc xạ ánh sáng

1.Tia sáng khi truyền xiên góc đến mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt thì bị gãy khúc.

Cơng thức định luật khúc xạ:



( i là góc tới, r là góc khúc xạ)



2. Điều kiện của phản xạ tồn phần:

+ AS đi từ mơi trường có chiết suất lớn đến mơi trường có chiết suất nhỏ (n1 > n2) ,

nói cách khác AS đi từ một mơi trường đến môi trường chiết quang kém hơn ( n2 < n1 )

+ Góc tới i >= igh với

Chương 7: Mắt và các dụng cụ quang

1. Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính thì bị lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới.

Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tán sắc thành dải sáng có màu liên tục từ đỏ đến tím, tia đỏ

lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất.

2. Các công thức thấu kính:

Độ tụ : D = ; f phải đổi ra mét; D (dp)

Sơ đồ: AB

Công thức gốc



d, d’, f phải

cùng đơn vị



A’B’

Khoảng cách

từ vật đến TK



d luôn dương



Khoảng cách

từ ảnh đến TK



Số phóng đại ảnh



d’ > 0 ảnh thật

sau TK

d < 0 ảnh ảo

trước TK



k > 0 ảnh cùng chiều với

vật

k < 0 ảnh ngược chiều

vật



Độ cao của ảnh



A’B’ =



3. Thấu kính hội tụ có f, D > 0: Nếu vật AB đặt trong tiêu cự (d < f) thì cho ảnh ảo, nếu đặt ngồi

tiêu cự ( d > f) thì cho ảnh thật.

GV



Trang 69



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

Thấu kính phân kì có f, D < 0: Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

Cả hai loại thấu kính: ảnh ảo cùng chiều với vật, ảnh thật ngược chiều với vật.

4. Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết và khắc phục các tật của mắt



Mắt cận có điểm cực viễn hữu hạn

( Cv khác vô cực, Cv càng gần mắt thì

càng cận nặng)

Đeo kính phân kì có: f = - OCv;

Điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ sau khi đeo



Mắt viễn và mắt lão có điểm cực cận

xa mắt hơn bình thường ( OCC > 25

cm, CC càng xa mắt thì tật càng nặng)

Đeo kính hội tụ có:



kính:

5. Kính lúp là một TK hội tụ có tiêu cự nhỏ f (cm) hoặc hệ có D > 0; Ảnh tạo bởi kính lúp phải đạt

yêu cầu là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật; Số bội giác



; Đ = OCC



6. Kính hiển vi là hệ hai TK hội tụ gép đồng trục:

Vật kính có f1 rất nhỏ (mm), Thị kính là kính lúp.

Ảnh A1B1 là thật, ngược chiều với vật, lớn hơn vật. Ảnh A2B2 là ảo, ngược chiều với AB.

;



là độ dài quang học,



7. Kính thiên văn là hệ hai TK hội tụ gép đồng trục:

Vật kính có f1 lớn (m), Thị kính là kính lúp.

Ảnh A1B1 là ảnh thật tại tiêu diện ảnh của vật kính, ngược chiều với vật. Ảnh A2B2 là ảo ngược

chiều với AB.

;

II.



TRẮC NGHIỆM



Câu 1: Đơn vị của từ thông là:

A. Tesla (T).



B. Ampe (A).



C. Vêbe (Wb).



D. Vôn (V).



Câu 2. Một khung dây dẫn hình vng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các



đường sức vng góc với mặt khung dây. Từ thơng qua khung dây đó là

A. 0,048 Wb.

B. 24 Wb.

C. 480 Wb.

D. 0 Wb.

Câu 3. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A. điện trở của mạch.

B. từ thông cực đại qua mạch.

C. từ thông cực tiểu qua mạch.

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện.

Câu 4: Độ tự cảm của một ống dây là 0,5 mH, ban đầu đang có dòng điện 2A chạy qua, sau 0,05s dòng điện bị

ngắt. Tính suất điện động tự cảm ?

A. 0,5 V

B. 0, 4V

C. 0,02 V

D. 0,008 V

Câu 5. Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm tồn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức



từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có

một suất điện động khơng đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là

A. 0,2 s.



B. 0,2π s.



C. 4 s.



D. 0,04 s



Câu 6. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vng



góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện

trong dây dẫn là

GV



Trang 70



Năn học 2016-2017



Giáo án Vật lí 11 chương trình chuẩn.

A. 0,2 A.



B. 2 A.



C. 2 mA.



D. 20 mA.



Câu 7. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng khi ánh sáng truyền xiên góc đến mặt phân cách giữa hai mơi trường

trong suốt thì:

A. bị gãy khúc. B. bị giảm cường độ. C. bị hắt lại môi trường cũ.

D. bị thay đổi màu sắc.

Câu 8. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 0 thì góc khúc xạ bằng

300. Chiết suất của môi trường này là:

A. 2

B. 3

C. 2

D. 3 / 2

Câu 9. Cho chiết suất của nước bằng 1,3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện



tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

A. từ benzen vào nước.

B. từ nước vào thủy tinh flin.

C. từ benzen vào thủy tinh flin.

D. từ chân khơng vào thủy tinh flin.

Câu 10. Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước đến mặt phân cách với mơi trường khơng khí, góc tới

phải có giá trị nào sau đây thì sẽ xảy ra phản xạ tồn phần ?

A. 200.

B. 390.

C. 400.

D. 490.



Câu 11a. Qua lăng kính đặt trong khơng khí, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

A. đỉnh của lăng kính. B. dưới của lăng kính. C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính.

Câu 11b. Qua lăng kính đặt trong khơng khí, ánh sáng trắng

A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.

B. bị tách thành hai màu đỏ và tím .

C. bị tách thành 7 màu riêng biệt là đỏ, cam, vàng, lục, lam, tràm, tím.

D. bị tán sắc thành một dải ánh sáng màu liên tục từ đỏ đến tím.

Câu 12. Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.

B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

Câu 13. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ (TKHT) và thấu kính phân

kì (TKPK) ?

A. Vật sáng qua TKPK ln cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.

B. Vật sáng đặt ngồi khoảng tiêu cự của TKHT ln cho ảnh thật, ngược chiều với vật.

C. Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của TKHT luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.

D. Ảnh ảo tạo bởi TKPK luôn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi TKHT luôn nhỏ hơn vật.

Câu 14. Một vật phẳng nhỏ đặt vng góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60

cm. Ảnh của vật nằm

A. sau kính 60 cm.

B. trước kính 60 cm. C. sau kính 20 cm.

D. trước kính 20 cm.

Câu 15. Đặt một vật phẳng nhỏ vng góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của

vật nằm

A. trước kính 15 cm.

B. sau kính 15 cm.

C. trước kính 30 cm.

D. sau kính 30 cm.

Câu 16. Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.

B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

Câu 17. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 90 cm.

B. 30 cm.

C. 60 cm.

D. 80 cm.

Câu 18. Đặt một vật phẳng nhỏ vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm.

Ảnh của vật

A. ngược chiều và bằng 1/4 vật.

B. cùng chiều và bằng 1/4 vật.

C. ngược chiều và bằng 1/3 vật.

D. cùng chiều và bằng 1/3 vật.

Câu 19. Đặt một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính cách kính 0,2 m thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính

là chùm song song. Đây là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

B. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 200 cm. D. thấu kính phân kì có tiêu cự 200 cm.

Câu 20. Điều nào sau đây khơng đúng khi nói về tật cận thị ?

A. Khi khơng điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây khơng đúng khi nói về mắt viễn thị?

Trang 71

GV

Năn học 2016-2017



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thị kính của kính hiễn vi.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×