Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu 01. TỔNG HỢP THỐNG KÊ THÀNH PHẦN DÂN TỘC TỈNH YÊN BÁI NĂM 2016

Biểu 01. TỔNG HỢP THỐNG KÊ THÀNH PHẦN DÂN TỘC TỈNH YÊN BÁI NĂM 2016

Tải bản đầy đủ - 0trang

Huyện, thị, thành phố

TT



Nội dung



Ghi chú



ĐVT Tồn tỉnh

n

Bình



Lục n



Trấn

n



Văn n



Văn

Chấn



M.C.

Chải



Trạm

Tấu



TX

Nghĩa



TP Yên

Bái



1,405



384



4 Mường



"



16,541



118



94



3,015



289



11,113



49



74



5 Mông



"



98,069



130



39



2,035



5,620



12,163



53,477



24,302



303



6 Dao



"



91,926



17,932



20,038



6,814



31,688



15,112



28



11



303



7 Nùng



"



17,741



3,326



13,571



210



231



56



27



17



303



"



9,255



7,557



74



1,236



282



2



7



6



91



9 Hrê



"



2



10 Gia Rai



"



27



8



185



Sán Chay (Cao

lan, Sán chỉ)



2



23



1



3



Huyện, thị, thành phố

TT



Nội dung



ĐVT Tồn tỉnh

n

Bình



Lục n



Trấn

n



Văn n



Văn

Chấn



M.C.

Chải



78



1,906



1



1,189



1



11 Giáy



"



2,261



134



60



42



12 Khơ Mú



"



1,483



4



6



2



13 Hoa



"



643



71



175



47



138



111



14 Phù Lá (Xa Phó)



"



1,097



1



7



1,055



13



15 Ba Na



"



10



16 Sán Dìu



"



36



17 Khơ Me



"



5



18 Ê đê



"



2



186



Ghi chú



Trạm

Tấu



TX

Nghĩa



TP Yên

Bái

40



273



8



101



1



20



10



5



17



7



7



2



2



1



2



Huyện, thị, thành phố

TT



Nội dung



Ghi chú



ĐVT Tồn tỉnh

n

Bình



Lục n



Trấn

n



Văn n



Văn

Chấn



M.C.

Chải



Trạm

Tấu



TX

Nghĩa



TP n

Bái



19 Lào



"



3



20 Hà Nhì



"



4



4



21 Xinh Mun



"



2



2



22 Chăm



"



4



4



23 M'Nơng



"



2



2



24 Thổ



"



11



25 Tà Ơi



"



4



187



1



4



1



1



7



4



Huyện, thị, thành phố

TT



Nội dung



ĐVT Tồn tỉnh

n

Bình



Lục n



26 La Chí



"



1



27 Cơ Lao



"



25



22



28 Bố Y (Tu Dí)



"



26



15



29 Giẻ-Triêng



"



1



1



30 Pa Cơ



"



13



13



31 Chưa xác định



"



414



188



Ghi chú



Trấn

n



Văn Yên



Văn

Chấn



M.C.

Chải



Trạm

Tấu



TX

Nghĩa



TP Yên

Bái



1



3



1



3



10



1



410



Biểu 02



QUY HOẠCH SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY HÀNG NĂM ĐẾN NĂM 2020



CHỈ TIÊU



ĐVT



Tổng sản lượng lương thực (tấn)



Diện tích

Sản lượng

Diện tích

2. Ngơ

Sản lượng

3. Cây rau đậu

Diện tích

Sản lượng

thực phẩm

Diện tích

4. Sắn

Sản lượng

Diện tích

5. Khoai các loại

Sản lượng

Diện tích

6. Lạc

Sản lượng

Diện tích

7. Đậu tương

Sản lượng

Diện tích

8. Mía

Sản lượng

Biểu 03

1. Lúa



NĂM 2030



ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn

ha

tấn



2. Ngơ

3. Cây rau đậu

189



Diện tích

Sản lượng

Diện tích

Sản lượng

Diện tích



320,000

42,810

221,000

30,000

99,000

9,400

111,870

11,950

232,500

3,270

19,300

2,000

3,960

580

720

480

12,100



4,680

790

4,000

250

680

650

10,690

100

100

55

360

10

15

4

4



8,100

1,340

7,500

300

600

150

1,500



90

460



Lục n



62,000

8,000

43,000

5,200

19,000

2,040

26,900

1,500

28,500

950

6,000

1,000

2,497

50

100

100

1,600



Văn n



56,220

5,980

34,000

6,830

22,220

1,500

16,400

4,500

99,000

300

1,600

160

208

100

130

300

9,000



MC Chải



42,700

5,890

25,500

5,200

17,200

500

4,250

350

4,600

160

1,408

100

150

130

193



Trấn n



29,300

5,133

26,000

1,000

3,300

1,000

12,000

900

15,300

150

817

30

45



Trạm Tấu Văn Chấn



23,400

3,177

14,000

3,520

9,400

280

2,330

400

5,600

65

355



196

173



66,100

8,310

45,000

6,000

21,100

2,170

24,600

2,200

37,400

790

4,200

80

95

100

120

80

1,500



n Bình



27,500

4,190

22,000

1,700

5,500

1,110

13,200

2,000

42,000

710

4,100

620

950



QUY HOẠCH SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY HÀNG NĂM ĐẾN NĂM 2030



Tổng sản lượng

lương thực (tấn)



Tổng sản lượng

lương thực



1. Lúa



Tổng cộng TP Yên Bái Nghĩa Lộ



Ha

Tấn

Ha

Tấn

Ha



320,000



4,700



8,700



49,300



61,500



47,900



29,200



24,000



66,500



28,200



320,000



4,700



8,700



49,300



61,500



47,900



29,200



24,000



66,500



28,200



42,500

221,000

27,180

99,000

9,970



750

4,000

200

700

700



1,300

7,500

300

1,200

150



5,900

34,000

6,980

27,500

1,500



5,800

25,500

5,700

22,400

600



5,100

26,000

950

3,200

1,000



3,150

14,000

3,520

10,000

300



8,300

45,000

6,000

21,500

2,170



4,200

22,000

1,730

6,200

1,110



8,000

43,000

1,800

6,300

2,440



thực phẩm



Sản lượng

Diện tích

4. Sắn

Sản lượng

Diện tích

5. Khoai các loại

Sản lượng

Diện tích

6. Lạc

Sản lượng

Diện tích

7. Đậu tương

Sản lượng

Diện tích

8. Mía

Sản lượng



Tấn

Ha

Tấn

Ha

Tấn

Ha

Tấn

Ha

Tấn

Ha

Tấn



123,150

9,850

189,000

3,400

20,500

2,020

4,430

650

870

475

12,100



11,800

100

100

55

360

10

15

3

4



1,500



90

460



32,000

1,000

19,000

1,000

6,550

1,000

2,848

50

108

100

1,600



20,000

3,000

66,000

300

1,600

160

208

100

130

300

9,000



5,400

350

4,700

200

1,800

120

216

150

270



12,000

800

13,700

155

820

30

48



2,550

400

6,000

100

560



247

238



24,600

2,200

37,500

790

4,200

80

95

100

120

75

1,500



13,300

2,000

42,000

710

4,150

620

1,000



Nguồn: Sở Nơng nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái



Biểu 04. QUY HOẠCH TRỒNG RỪNG, KHAI THÁC LÂM SẢN 2016 - 2030

Hạng mục



STT



ĐVT



Tổng

cộng



Yên Bái



Văn n



n

Bình



Lục n



Trấn

n



Văn

Chấn



Ng. Lộ



Trạm

Tấu



MC

Chải



-



3,200.0

800.0

2,400.0



4,500.0

700.0

3,800.0



2,400.0



3,800.0



-



-



GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

I

1

2

3



II

1



Trồng rừng

Phòng hộ

Đặc dụng

Sản xuất

Trong đó: - Quế

- Sơn tra

- Tre măng

- Gỗ nguyên liệu

Khai thác lâm sản

Gỗ rừng trồng

190



ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha



75,000.0

1,500.0

73,500.0

20,000.0

6,200.0

7,500.0

39,800.0



m3



2,327,000



750.0

750.0



750.0

45,000



14,400.0 11,200.0

14,400.0 1,200.0

7,700.0 1,050.0



12,750.0 4,000.0 4,200.0

12,750.0 14,000.0 14,200.0

3,550.0 5,000.0 2,700.0



1,400.0

5,300.0



1,100.0

8,100.0



450,000



1,000.0

9,150.0

550,000



500,000



2,000.0

7,000.0

500,000



2,000.0

9,500.0

270,000



2,000



5,000



5,000



Hạng mục



STT

2



Tre nứa vầu



3



Quế vỏ khơ



4

5

6



Nhựa thơng

Quả sơn tra

Măng tươi



ĐVT



tấn

tấn/nă

m

tấn

ấn/năm

tấn



Tổng

cộng



Văn n



n

Bình



Lục n



Trấn

n



Văn

Chấn



500,000



130,000



50,000



180,000



20,000



120,000



20,000



16,000



500



500



1,500



1,500



n Bái



2,000

7,500

115,000



Ng. Lộ



200

17,000



18,000



20,000



40,000



20,000



Trạm

Tấu



MC

Chải



800

3,500



1,000

4,000



GIAI ĐOẠN 2021 - 2030

I

1

2

3



II

1

2

3

4

5

6



Trồng rừng

Phòng hộ

Đặc dụng

Sản xuất

Trong đó: - Quế

- Sơn tra

- Tre măng

- Gỗ nguyên liệu

Khai thác lâm sản

Gỗ rừng trồng

Tre nứa vầu

Quế vỏ khô

Nhựa thông

Quả sơn tra

Măng tươi



ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha



75,000



750



14,500



15,000



14,000



14,000



14,500



-



1,250



1,000



75,000

16,000

59,000



750



14,500

8,000



15,000

1,000



14,000

1,000



14,000

3,000



14,500

3,000



-



1,250



1,000



750



6,500



14,000



13,000



11,000



11,500



48,000



550,000

125,000

16,000



700,000

50,000

500



600,000

180,000

500



650,000

20,000

4,000



450,000

125,000

4,000

200



m3

3,010,000

tấn

500,000

ấn/năm

25,000

tấn

2,000

ấn/năm

20,000

ấn/năm 200,000



25,000



25,000



40,000



65,000



1,250

2,000



1,000



5,000



5,000



800

9,000



1,000

11,000



45,000



Nguồn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái



191



QUY HOẠCH ĐẤT TRỒNG CHÈ GIAI ĐOẠN 2016 - 2030



Biểu 05



Đơn vị tính: ha

Hiện có



CHỈ TIÊU



Diện

tích



Tổng cộng

TP n Bái

Nghĩa Lộ

Lục Yên

Văn Yên

Mù Cang Chải

Trấn Yên

Trạm Tấu

Văn Chấn

Yên Bình

Biểu 06



11,241

615

420

235

756

2,049

384

4,950

1,832



Giai đoạn 2016 - 2020



Trong

đó chè

shan



Trồng

mới (chè

shan)



Trồng

cải tạo

thay thế



950



775

125



2,435



15

756

18

384

1,262



Năm 2020



Chuyển

chè kém

hiệu quả

sang cây

khác



Diện

tích



Trong

đó chè

shan



Giai đoạn 2021-2030



Trồng

cải tạo

thay thế



Chuyển chè

kém hiệu quả

sang cây khác



1,771

10,420

3,385

50

460

215

400

70

350

35

200

15

0

756

756

456

250

549

1,500

18

734

734

4

300

550

5,000

1,862

100

352

1,480

50

QUY HOẠCH TRỒNG CÂY ĂN QUẢ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020



350

600



Năm 2030



Diện

tích



Trong đó

chè shan



9,960

400

350

200

300

1,500

730

5,000

1,480



2,925



15

300

18

730

1,862



Đơn vị tính: ha



CHỈ TIÊU



Tổng cộng

TP Yên Bái

192



Tổng

cộng

năm

2020

9,500

244



Nhóm cây có múi

Giai đoạn 20162020

Hiện

Trồng

Trồn

có 2015

mới



1,900

44



3,300



g thay

thế



50



Giai đoạn 2016- 2020

Nhóm cây nhãn vải

Giai đoạn 2016Năm

2020

2020

Hiện



Năm

2020



có 2015



Trồng

mới



Chuyể

n đổi



5,200

44



1,798

26



230.0

4.0



463.0



1,565

30



Hiện

có 2015



2,915

172



Nhóm cây còn lại

Giai đoạn 2016Năm 2020

2020

Trồng

mới



Chuyển

đổi



140



320

2.0



2,735

170



Nghĩa Lộ

Lục Yên

Văn Yên

Mù Cang Chải

Trấn Yên

Trạm Tấu

Văn Chấn

Yên Bình



47

7

1,837

347

1,077

55

149

6

837

209

148

5

3,741

683

1,420

544

Biểu 07



7

20

10.0

30

43

500.0

847

212

50.0

2

260

868

400.0

455

138

164.0

302

380

6

9

9

131

300.0

509

51

51

271

5

75

2.0

77

83

1,700

2,383

1,142

432

710

567

400.0

50.0

944

125

29

96

400

QUY HOẠCH TRỒNG CÂY ĂN QUẢ GIAI ĐOẠN 2021 - 2030



50

3

6

81

-



33.0

188.0

60.0



10

730

320

134

277

66

648

380.0



17.0

20.0



Đơn vị tính: ha



CHỈ TIÊU



Tổng cộng

TP Yên Bái

Nghĩa Lộ

Lục Yên

Văn Yên

Mù Cang Chải

Trấn Yên

Trạm Tấu

Văn Chấn

n Bình



Tổng

cộng 2030

11,700

339

50

2,353

1,227

157

850

149

5,055

1,520



Nhóm cây có múi

Giai đoạn 2021Năm

2030

Trồng

Trồng

2030



Giai đoạn 2021 - 2030

Nhóm cây nhãn vải

Giai đoạn 2021Năm

2030

Trồng

Trồng

2030



mới



thay thế



mới



thay thế



2,046

50

3

413

150

2

13

1

1,314

100



50



53



-



50.0



7,246

94

10

1,260

605

8

522

6

3,697

1,044



53



1,618

30

30

313

302

9

51

77

710

96



Nhóm cây còn lại

Giai đoạn 2021-2030

Trồng mới



101

45

50

6

-



Trồng

thay thế



-



Năm 2030

2,836

215

10

780

320

140

277

66

648

380



Nguồn: Sở Nơng nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái



193



Biểu 07

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

194



GIÁ BÁN CỦA MỘT SỐ NƠNG SẢN

LOẠI NƠNG SẢN



Gạo tẻ thường

Ngơ hạt

Cá trắm, rô, mè

Cá chép

Đỗ xanh

Đỗ đen

Đỗ tương

Khoai tây

Khoai lang

Lạc nhân

Gừng

Sắn

Sơn tra

Quế tươi

Quế khô

Keo, bạch đàn mô (8 năm)

Lợn giống

Lợn hơi (trên 80kg)



ĐVT

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg

ngàn VND/tấn

ngàn VND/kg

ngàn VND/kg



2014

Giá cổng trại

tại Yên Bái

13.897

6.000

60.662

65.551

30.000

24.000

23.000

7.000

13.500

40.000

15.000

1.500

22.000

20.000

130.000

1.050.000

30.000

45.000



2015

Giá cổng trại

tại Yên Bái

14.664

6.500

64.846

65.778

33.000

25.000

23.500

8.000

17.000

47.000

18.000

2.000

25.000

25.000

135.000

1.150.000

35.000

46.000



2016

Giá cổng trại

tại n Bái

14.076

6.500

65.297

68.543

35.156

25.000

24.000

10.500

20.000

50.000

20.000

3.500

25.000

25.000

135.000

1.150.000

40.000

30.000



19

20

21

22

23

23



195



Hoa hồng

Hoa Ly

Chè búp tươi

Chè búp khơ

Mía

Cam

Qt

Vải, nhãn



ngàn VND/bơng

4.000

ngàn VND/cành

15.000

ngàn VND/kg

3.500

ngàn VND/kg

120.000

ngàn VND/tấn

900.000

ngàn VND/kg

25.000

ngàn VND/kg

30.000

ngàn VND/kg

15.000

Nguồn: Khảo sát thị trường và Niên giám thống kê tỉnh Yên Bái



4.500

22.000

4.000

125.000

900.000

22.000

35.000

15.000



5.000

25.000

2.500

150.000

850.000

25.000

35.000

15.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu 01. TỔNG HỢP THỐNG KÊ THÀNH PHẦN DÂN TỘC TỈNH YÊN BÁI NĂM 2016

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×