Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.5: Kết quả qua hai lần phỏng vấn

Bảng 3.5: Kết quả qua hai lần phỏng vấn

Tải bản đầy đủ - 0trang

11

12

13

14

15

16



chịu một phần trọng lượng cơ

thể

Bài tập đứng nâng bắp chân

chịu một phần trọng lượng cơ

thể

Bài tập đứng chịu một phần

trọng lượng cơ thể

Bài tập đứng một chân chịu

toàn bộ trọng lượng cơ thể

Bài tập bước sang hai bên chịu

toàn bộ trọng lượng cơ thể

Bài tập nhảy sang hai bên chịu

toàn bộ trọng lượng cơ thể

Bài tập thăng bằng: Đứng một

chân trên khăn



6



0



0



1



0



2



37



0



1



3



1

4



22



0



2



1

2



4



22



1



5



4



1



29



0



2



1

0



5



23



3



1



5



4



27



17



Bài tập kéo dãn gân gót



3



2



4



3



28



18



Bài tập kéo dãn gân gót với gối

gấp



5



4



1



3



27



19



Bài tập lăn bóng



0



2



1

3



3



22



20 Bài tập kéo dãn với khăn



3



4



2



5



26



21 Bài tập nhón gót



3



2



0



1



34



97.5

0

88.5

0

83.0

0

86.0

0

84.5

0

85.5

0

85.5

0

81.5

0

82.5

0

83.5

0

90.5



6



0



0



1



0



2



37



0



1



3



1

4



22



0



2



12



4



22



1



5



4



1



29



0



2



5



1

0



23



3



1



5



4



27



3



2



4



3



28



5



4



1



3



27



0



2



13



3



22



3



4



2



5



26



3



2



0



6



29



97.5

0

88.5

0

83.0

0

86.0

0

87.0

0

85.5

0

85.5

0

81.5

0

82.5

0

83.5

0

88.0



97.50

88.50

83.00

86.00

85.75

85.50

85.50

81.50

82.50

83.50

89.25



22



Bài tập nhặt bi



0



0



3



6



31



23



Bài tập tập tầm vận động cổ

chân (vẽ chữ cái)



2



0



0



8



30



24



Bài tập cuốn khăn



0



0



0



1



39



25 Bài tập gấp duỗi cổ chân



0



0



1



2



37



0



0



2



1



37



0



1



1



8



0



1



2



1

6



0



1



26

27

28

29

30

3

1



Bài tập tập cảm giác cơ khớp

(cảm thụ bản thể) ở cổ chân và

bàn chân

Bài tập phát triển sức mạnh

các cơ mặt trước cẳng chân

Bài tập phát triển sức mạnh các

cơ bụng chân và mặt trước

cẳng chân

Bài tập gập mu bàn chân tập

sức mạnh

Các bài tập liên quan đến môn

thể thao của vận động viên

Nguyên tắc RICE ngay sau

chấn thương (giai đoạn cấp)



0

0



0

94.0

0

92.0

0

99.5

0

98.0

0



0



0



3



6



31



2



0



0



8



30



0



5



0



1



34



0



0



1



2



37



97.5

0



0



0



2



1



37



97.5

0



97.50



30



93.5

0



0



1



1



8



30



93.5

0



93.50



21



88.5

0



0



1



2



1

6



21



88.5

0



88.50



0



1



0



2



37



0



1



3



1

4



22



0



2



8



4



26



97.5

0

1

88.5

1 3

22

4

0

VẬT LÝ TRỊ LIỆU

1

83.0

2

4 22

2

0

0



2



0

94.0

0

92.0

0

92.0

0

98.0

0



37



97.5

0

88.5

0

87.0

0



94.00

92.00

95.75

98.00



97.50

88.50

85.00



3

2

3

3

3

4



Điều trị bằng siêu âm



1



5



4



1



27



Điều trị bằng sóng ngắn



0



2



1

0



5



21



Điều trị bằng từ trường



5



3



2



2



26



81.0

0

79.5

0

77.5

0



1



5



4



1



27



0



2



10



5



21



5



3



2



2



26



81.0

0

79.5

0

77.5

0



81.00

79.50

77.50



Bước 4: Kiểm định Wilcoxon để kiểm tra sự đồng nhất giữa hai lần

phỏng vấn. Xác định các phương pháp hợp lý đạt yêu cầu của bước

2 và bước 3.

Kết quả kiểm định Wilcoxon được trình bày cụ thể như sau:

Bảng 3.6: Kết quả kiểm định Wilcoxon giữa hai lần phỏng vấn



TT



Nội dung





hóa



Giá trị

trung bình

(n=40)

L1



L2



Test Statisticsb

Giá

Asymp.

trị

Sig. (2trung

tailed)

bình



4.13



4.13



-1.300b



0.314



4.18

4.53

4.70



4.40

4.43

4.70



-1.000b

-1.342b

-1.000b



0.265

0.180

0.219



2

3

4



BÀI TẬP VẬN ĐỘNG

Tập luyện biên độ vận động một cách thụ

E01

động có sự trợ giúp của nhân viên lý liệu

Sử dụng bài tập Isostatic (tĩnh lực)

E02

Sử dụng bài tập Isokinetic (đẳng động)

E03

Sử dụng bài tập Isometric (đẳng trường)

E04



5



Bài tập biên độ vận động khớp cổ chân



E05



4.60



4.60



-1.000b



0.317



6

7

8

9



Bài tập biên độ vận động ở bàn chân

Bài tập biên độ vận động ở ngón chân

Quay sấp bàn chân tập co cơ

Quay ngửa bàn chân tập co cơ

Bài tập ngồi nâng bắp chân chịu một phần

trọng lượng cơ thể

Bài tập đứng nâng bắp chân chịu một

phần trọng lượng cơ thể

Bài tập đứng chịu một phần trọng lượng

cơ thể

Bài tập đứng một chân chịu toàn bộ trọng

lượng cơ thể

Bài tập bước sang hai bên chịu toàn bộ

trọng lượng cơ thể

Bài tập nhảy sang hai bên chịu toàn bộ

trọng lượng cơ thể

Bài tập thăng bằng: Đứng một chân trên

khăn

Bài tập kéo dãn gân gót

Bài tập kéo dãn gân gót với gối gấp



E06

E07

E08

E09



4.98

4.90

4.88

4.68



4.98

4.90

4.88

4.68



-1.000b

-0.577b

0.000b

-1.342b



0.317

0.564

1.000

0.180



E10



4.43



4.43



0.000b



1.000



E11



4.88



4.88



-1.000b



0.317



E12



4.43



4.43



-1.000b



0.328



E13



4.15



4.15



-1.000b



0.419



E14



4.30



4.30



-0.577b



0.564



E15



4.23



4.35



-1.000b



0.317



E16



4.28



4.28



-1.000b



0.317



E17

E18



4.28

4.08



4.28

4.08



-1.342b

-1.000b



0.180

0.214



1



10

11

12

13

14

15

16

17

18



19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30



31

32

33

34



Bài tập lăn bóng

E19

Bài tập kéo dãn với khăn

E20

Bài tập nhón gót

E21

Bài tập nhặt bi

E22

Bài tập tập tầm vận động cổ chân (vẽ chữ

E23

cái)

Bài tập quấn khăn

E24

Bài tập gấp duỗi cổ chân

E25

Bài tập tập cảm giác cơ khớp (cảm thụ

E26

bản thể) ở cổ chân và bàn chân

Bài tập phát triển sức mạnh các cơ mặt

E27

trước cẳng chân

Bài tập phát triển sức mạnh các cơ bụng

E28

chân và mặt trước cẳng chân

Bài tập gập mu bàn chân tập sức mạnh

E29

Các bài tập liên quan đến môn thể thao

E30

của vận động viên

VẬT LÝ TRỊ LIỆU

Nguyên tắc RICE ngay sau chấn thương

E31

(giai đoạn cấp)

Điều trị bằng siêu âm

E32

Điều trị bằng sóng ngắn

E33

Điều trị bằng từ trường

E34



4.13

4.18

4.53

4.70



4.13

4.18

4.40

4.70



-1.000b

-1.000b

-1.342b

-1.000b



0.190

0.431

0.312

0.317



4.60



4.60



-0.577b



0.564



4.98

4.90



4.60

4.90



0.000b

-1.342b



1.000

0.180



4.88



4.88



0.000b



1.000



4.68



4.68



-1.000b



0.317



4.43



4.43



-1.000b



0.4.25



4.88



4.88



-1.000b



0.317



4.43



4.43



-1.000b



0.423



4.15



4.35



-1.000b



0.316



4.05

3.98

3.88



4.05

3.98

3.88



-1.000b

-1.342b

-0.577b



0.317

0.180

0.564



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.5: Kết quả qua hai lần phỏng vấn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×