Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các hoạt động hướng dẫn học:

III. Các hoạt động hướng dẫn học:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



d. 216 phút = 3 giờ 60 phút = 3,6 giờ

B. Hoạt động thực hành:

1. Điền vào chỗ chấm:

HĐCN

- GV bao quát lớp, đến giúp đỡ các

- HS làm bài vào vở

em học sinh có học chậm.

- Báo cáo kết qủa.

- Nhận xét một số bài, lưu ý những học - Lớp nhận xét

sinh chậm vể chuyễn đổi đơn vị đo

Đáp án

+ GV hướng dẫn HS cách tính nhanh

Kính viễn vọng TK : 17

số năm đó nằm vào thế kỉ nào.

Đầu máy xe lửa:TK : 19

Ơ Tơ TK : 19

Máy tính điện tử:TK : 20

Bút chì TK : 18

Xe đạpTK : 19

Máy bay: TK: 20

Vệ tinh nhân tạo: TK: 20

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

HĐCN

- GV hướng dẫn thêm cách tính.

- Cá nhân làm vào vở

1,4 giờ = 1 giờ 24 phút

- BC Gv

1 giờ

Đáp án

4 x 60: 10 = 24 phút hay 4 phần 10 của a) 36 tháng

b) 240 phút

4

30 tháng

84 phút

60 ta lấy �60  24 phút

10

66 tháng

168 giây

75

18 giờ

40 phút

�60  45 phút

0,75 phút =

100



3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Quan sát, tư vấn

- N/x



BTPTNL:



1

ngày có bao nhiêu giờ;

2



HĐCN

- Cá nhân làm vào vở

- BC Gv

Đáp án

a) 1,4 giờ

b) 1,5 phút

3,5 giờ

0,75 phút

- Cá nhân phát biểu

TL:



1

ngày = 12 giờ

2



phút

*Củng cố

- Qua tiết học này, em biết được những - HS trả lời cá nhân.

gì?



----------------------------------------------BUỔI CHIỀU

Tiết 1+2: Anh văn

( Giáo viên chuyên biệt dạy)

----------------------------------------------Tiết 3: GD lối sống

Bài 9: TUÂN THỦ LUẬT GIAO THƠNG (T2)

( Tài liệu hướng dẫn học mơn GDLS-lớp 5)

5



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2019

Tiết 1: Chính tả

N-V: AI LÀ THỦY TỔ LOÀI NGƯỜI ?

I. Mục tiêu:

- N-V Ai là thủy tổ lồi người ?

- Ơn lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam

II. Chuẩn bị.

- GV: PBT.

- HS: Tài liệu hướng dẫn học.

III. Các hoạt động hướng dẫn học

1. Khởi động:

- Hát đầu giờ

2- Các hoạt động của giáo viên và học sinh:



Hoạt động của cô

- Gv giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng.

- GV chốt mục tiêu tiết học



Hoạt động của trò

HĐTQ điều hành:

- Hs đọc tên bài và viết vào vở

- Hs đọc và chia sẻ mục tiêu.

- HS lắng nghe



B. Hoạt động thực hành:

2. Nghe thầy cô đọc và viết vào vở



Hoạt động chung cả lớp.

a) Em nghe- viết bài

- GV đọc mẫu.

- HS theo dõi trong Sách.

Hỏi : Bài văn nói về điều gì ?

+Bài văn nói về truyền thuyết của một số

dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ lồi người

và cách giải thích khoa học về vấn đề này.

- Cho HS nêu các từ ngữ khó,dễ lẫn - HS tìm và nêu các từ khó : Ví dụ :

khi viết.

Truyền thuyết, chúa trời, A-đam, Ê-va,

- Hướng dẫn HS đọc và luyện viết từ Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ, Bra-hma,

khó.

Sác-lơ Đác-uyn...

- HS luyện viết bảng con.

- HS nêu cách trình bày bài viết

- GV đọc cho HS viết .

- HS viết chính tả.

b) Đổi vở cho bạn để chữa lỗi.

- Quan sát HS soát lỗi.

- Nhận xét 9 bài tại lớp.

- Nhận xét chung bài viết của HS.

Hoạt động cặp đôi.

3. Cùng đọc lại quy tắc viết hoa

- Đọc thầm.

- Quan sát Hs đọc.

- 3 em đại diện đọc to trước lớp.

- Gọi Hs đọc.

4. Đọc thầm đoạn văn:

- Quan sát HS làm bài.

- GV cùng lớp nhận xét.

- GV kết luận.



Em làm cá nhân

a) Đọc.

b) Tên riêng:

Khổng Tử, Chu Văn Vương, Ngũ Đế,

Chu, Cửu Phủ, Khương Thái Công.

- Trả lời : Anh chàng mê đồ cổ là kẻ gàn

6



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



- Hỏi HS hiểu tốt: Em có suy nghĩ gì dở, mù qng. Hễ nghe nói một vật là đồ

về tính cách của anh chàng mê đồ cổ.

cổ thì anh ta hấp tấp mua liền, khơng cần

biết đó là đồ thật hay giả. Bán hết nhà cửa

vì đồ cổ, trắng tay phải đi ăn mày, anh

ngốc vẫn không bao giờ xin cơm, xin gạo

mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ thời nhà

Chu.

5. Thảo luận, TLCH

- GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ.

- GVKL



Hoạt động nhóm

- Thảo luận rồi báo cáo.

Những tên riêng đó đều được viết hoa. Tất

cả chữ cái chữ đầu của mỗi tiếng vì là tên

riêng nước ngoài nhưng được đọc theo

nguyên âm Hán Việt.



*Củng cố

-Nhắc lại quy tắc viết hoa tên người, - HS nêu.

- Chia sẻ với các bạn qua hộp thư bè bạn.

tên địa lý Việt Nam.

----------------------------------------------Tiết 2: Toán

Bài 84: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN

( Hướng dẫn học mơn Tốn- lớp 5-tập 2B)

i. Mục tiêu: Em biết:

- Thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Giải bài tốn thực tế có sử dụng phép cộng số đo thời gian

II. Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập

- HS: Đồ dùng học tập Toán, TLHDH, vở ghi

III. Các hoạt động hướng dẫn học:

1. Khởi động

HĐTQ Thực hiện: HĐCB 1: TC: Đố bạn đổi đơn vị đo thời gian

- GV quan sát hs thực hiện

- GVKL, tuyên dương học sinh

2. Các hoạt động của giáo viên và học sinh:



Hoạt động của cô

- Gv giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng.

- GV chốt mục tiêu tiết học

A. Hoạt động cơ bản:

2. Đọc và thảo luận cách thực hiện

phép cộng số đo thời gian

- Gv hướng dẫn hs cách cộng số đo

thời gian qua VD1,2



Hoạt động của trò

HĐTQ điều hành:

- Hs đọc tên bài và viết vào vở

- Hs đọc và chia sẻ mục tiêu.

- HS lắng nghe



Hoạt động chung cả lớp

- HS đọc kĩ VD1 , VD 2 , thảo luận cách

thực hiện và nghe cô hướng dẫn.

7



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



- GVKL:

* Cộng số phút với phút, cộng số giờ

với giờ (VD1)

Đổi 83 giây = 1 phút 23 giây (VD2)

3. Viết tiếp vào chỗ trống

- Quan sát, n/x

- Tuyên dương hs



Hoạt động cặp đôi

- Hs thực hiện phép tính.

- Chia sẻ cặp đơi

- BC Gv

Kết qủa:

a) 40 phút 37 giây

b) 50 giờ



B Hoạt động thực hành

1. Tính

- GV theo dõi hs làm bài.

- Giúp đỡ hs có học chưa đạt.

- GV nhận xét, KL.



HĐ cá nhân:

- Cá nhân làm vào vở

- HS báo cáo kết quả.

- Lớp nhận xét.

HSCQT: Tinh giản 2 phép tính cuối của ý

b

Đáp án

a) 25 giờ 25 phút

b) 55 giờ 15 phút

16 giờ 45 phút

31 phút 60 giây

39 ngày 21 giờ

67 ngày 1 giờ

21 năm 9 tháng

18 năm 1 tháng



2. Giải bài toán

- Y/c hs hỏi đáp nội dung bài toán

- Quan sát, tư vấn

- N/x



HĐ cặp/cá nhân

- Cặp đôi hỏi-đáp y/c bài.

- Thảo luận cách làm

- Cá nhân làm bài vào vở

Bài giải

Thời gian người đó đi cả hai quãng đường

là:

20 phút 25 giây + 23 phút 38 giây = 44

phút 3 giây

Đáp số : 44 phút 3 giây



* Củng cố

- Nêu cách cộng số đo thời gian

*Dặn dò

- GV hướng dẫn HS thực hiện phần

ứng dụng.

- Chia sẻ với các bạn qua hộp thư bè

bạn.

- Nhận xét tiết học.



- HS trả lời cá nhân.



- Em nghe cơ nhận xét,dặn dò.



---------------------------------------------------



8



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



Tiết 3+4: Anh văn

( Giáo viên chuyên biệt dạy)

----------------------------------------------BUỔI CHIỀU

Tiếng Việt

Bài 25 B: KHÔNG QUÊN CỘI NGUỒN

Tiết 1: Tập đọc: CỬA SÔNG

I. Mục tiêu:

- Đọc – hiểu bài Cửa sông

- HS trả lời được câu hỏi liên quan đến bài đọc, nêu được nội dung bài.

II. Chuẩn bị.

- GV: PBT.

- HS: Tài liệu hướng dẫn học.

III. Các hoạt động hướng dẫn học

1. Khởi động:

Tổ chức TC : Thi kể tên những nghề nghiệp mà em biết

- GV quan sát hs chơi.

- GVKL, tuyên dương học sinh

2- Các hoạt động của giáo viên và học sinh:



Hoạt động của cô

- Gv giới thiệu bài và ghi tên bài

lên bảng.

- GV chốt mục tiêu tiết học

A. Hoạt động cơ bản :

1. Quan sát tranh và TLCH

- GV quan sát các nhóm.

- Cơ nhận xét.



Hoạt động của trò

HĐTQ điều hành:

- Hs đọc tên bài và viết vào vở

- Hs đọc và chia sẻ mục tiêu.

- HS lắng nghe

Hoạt động nhóm

- Các nhóm quan sát bức ảnh.

Nêu:

Ví dụ : Tranh vẽ cảnh một cửa sơng, có

nhiều con sơng lớn chảy về từ các ngả,

thuyền bè qua lại tấp nập…



Đ/c: Thêm câu hỏi gợi ý để Hs hiểu

nghĩa từ "Cửa sông"

- Lắng nghe

- Gv gợi ý: Cửa sông: Nơi con sông

đổ ra biển.

2. Nghe thầy cô đọc bài

Hoạt động chung cả lớp

- GV đọc mẫu bài Cửa sông.

- Cả lớp nghe.

3. Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù Hoạt động cặp đôi

hợp với từ ở cột A

- Các cặp đọc từ ngữ và lời giải nghĩa rồi

- GV theo dõi,nghe báo cáo.

báo cáo.

- GV kết luận.

a - 4 ; b - 6 ; c - 1; d - 2 ; e – 3; g – 5.

4. Cùng luyện đọc

-Theo dõi các nhóm đọc,kiểm

tra,giúp Hs đọc yếu đọc đúng.



Hoạt động nhóm

Luyện đọc các khổ thơ.

- HS luyện đọc trong nhóm.

9



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



- GV nhận xét và sửa chữa.



- Một số em đọc trước lớp.

- Lớp nhận xét.



5. Thảo luận, TLCH

- Cho các nhóm thảo luận trả lời

câu hỏi.

- GV quan sát,giúp đỡ nhóm chậm.

- Gọi các nhóm báo cáo.

- GV nhận xét,kết luận.



Hoạt động nhóm

- Thảo luận,báo cáo.

Đáp án:

1) + Những từ ngữ là : cửa nhưng khơng

then khố / cũng khơng khép lại bao giờ.

+ Cách nói đó rất hay, làm cho ta như

thấy cửa sông cũng là một cửa nhưng khác

với mọi cửa bình thường, khơng có then

cũng khơng có khố.

2) Cửa sơng là nơi những dòng sơng gửi

phù sa để bồi đắp bãi bờ, nơi nước ngọt

chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về với

đất liền, nơi nước ngọt của những con sông

và nước mặt của biển cả hoà lẫn vào nhau

tạo thành vùng nước lợ, nơi cá tơm hội tụ,

những chiếc thuyền câu lấp lố đêm trăng,

nơi những con tàu kéo còi giã từ mặt đất,

nơi tiễn đưa người ra khơi.

3) + Phép nhân hoá giúp tác giả nói được

"tám lòng" của cửa sơng là khơng quên cội

nguồn.

- Hs nêu

- HS ghi vở.



? Em nêu ND bài thơ?

- GV chốt, ghi bảng

Nội dung

Qua hình ảnh cửa sơng, tác giả ca

ngợi nghĩa tình thuỷ chung, nhớ

cội nguồn.

6. HTL 4 khổ thơ cuối hoặc cả

bài

- Quan sát các em học.

- GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ.



Hoạt động cặp đôi.

- Đọc cặp đôi

- BC Gv



7. Thi đọc

HĐCL

- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp. - HS thi đọc thuộc lòng trước lớp.

- Nhận xét,bình chọn,khen HS đọc - Bình chọn bạn đọc thuộc,hay nhất.

tốt.

*Củng cố

- Qua tiết học này, em biết được

- HS trả lời cá nhân.

những gì?

- Giáo dục HS.

----------------------------------------------10



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



Tiết 2: Lịch sử

Bài 11: LỄ KÍ HIỆP ĐỊNH PA-RI.

TIẾN VÀO DINH ĐỘC LẬP (Tiết 1)

I. Mục tiêu

Sau bài học, em:

- Biết lí do Mĩ phải kí Hiệp định Pa- ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hồ bình

ở Việt Nam: thất bại nặng nề ở cả hai miền Nam- Bắc trong năm 1972.

II. Chuẩn bị

- Giáo viện: Phiếu bài tập. Tranh ảnh

- Học sinh: TLHDH

III. Các hoạt động hướng dẫn học

1. Khởi động:

- HS hát

2. Bài mới



Hoạt động của GV

Hoạt động của trò

- Gv giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng. HĐTQ điều hành:

- GV chốt mục tiêu tiết học

- Hs đọc tên bài và viết vào vở

- Hs đọc và chia sẻ mục tiêu.

- HS lắng nghe

A. Hoạt động cơ bản

1/Tìm hiểu vì sao Mĩ kí Hiệp định Pa-ri Hoạt động nhóm

năm 1973 về Việt Nam.

- Đọc,quan sát hình,thảo luận rồi trả

lời.

- Quan sát các nhóm hoạt động.

Vì Mĩ vấp phải những thất bại nặng nề

- Gv giúp đỡ nhóm chậm hiểu.

trên chiến trường cả 2 miền Nam- Bắc

- Nghe nhóm học tốt trình bày.

Âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược

- Cho các nhóm khác nhận xét.

VN

- GV nhận xét.Chốt lại.

của chúng bị ta đập tan nên Mĩ buộc

phải

kí Hiệp định Pa- ri về việc chấm dứt

chiến tranh , lập lại hồ bình ở Việt

Nam.

2/ Tìm hiểu về buổi lễ kí kết Hiệp định HĐ nhóm

Pa-ri về Việt Nam năm 1973

- Đọc,quan sát hình,thảo luận rồi trả

lời.

- Quan sát, tư vấn

- Hiệp định Pa- ri được kí tại Pa- ri (thủ

- N/x

đô nước Pháp) vào ngày 27- 1- 1973.

- Đại diện các phái đoàn tham gia đàm

KL: giống như năm 1954 VN lại tiến đến phán kí vào các văn bản Hiệp định

mặt trận ngoại giao với tư thế của người dưới sự chứng kiến của các nhà ngoại

chiến thắng trên chiến trường. Bước lại giao và nhiều phóng viên quốc tế.

vết chân của pháp, Mĩ buộc phải kí hiệp

định với những điều khoản có lợi cho dân

tộc ta, chúng ta cùng tìm hiểu về nội dung

Hiệp định .

Hoạt động cặp đôi

11



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



3.Tìm hiểu nội dung hiệp định pa-ri về + Mĩ phải tôn trọng độc lập , chủ

Việt Nam.

quyền

thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ VN

- Quan sát các cặp làm việc.

+ Phải rút toàn bộ quân Mĩ ra khỏi VN

- Nghe trình bày.

+ Phải có trách nhiệm trong việc hàn

- GV nhận xét.

gắn

Khuyến khích các em về học thuộc.

vết thương ở VN

-Nội dung hiệp định cho ta thấy Mĩ đã

phải thừa nhận sự thất bại của chúng

trong chiến tranh ở VN, cơng nhận hồ

- GV nêu :

bình và độc lập dân tộc toàn vẹn lãnh

Ý nghĩa Hiệp định Pa ri: Đế quốc Mĩ thổ của VN

buộc phải rút quân khỏi Việt Nam, tạo

điều kiện thuận để nhân dân ta tiến tới

giành thắng lợi hồn tồn .

- Lớp nhận xét.

HĐCL

4.Tìm hiểu sự kiện quân ta tiến vào

Dinh Độc lập.

- Cho các em đọc theo cặp, kể lại bằng lời

của em.

- GV treo tranh minh họa.

- Nhận xét, tuyên dương

5. Tìm hiểu giờ phút đầu hàng của

chính quyền Sài Gòn

- Cho Hs đọc ,quan sát hình (theo nhóm)

rồi đóng vai.

- Xem các nhóm đóng vai.

- GV nhận xét,khe nhóm đóng hay.



- Cá nhân phát biểu trước lớp

- Lớp n/x

Hoạt động nhóm

- Đóng vai.



3. Củng cố

- Ban học tập tổ chức củng cố nội dung bài học.

----------------------------------------------Tiết 3: Kĩ thuật

LẮP XE BEN (T2)

I. Mục tiêu

- Chọn đúng và đủ sè lượng các chi tiết để lắp xe ben.

- Biết cách lắp và lắp được xe ben theo mẫu. Xe lắp tương đối chắc chắn,có thể

chuyển động được.

II .Chuẩn bị

- Mẫu xe đã lắp sẵn.

- Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.

III. Các hoạt động hướng dẫn học :

1. Khởi động

- Hát đầu giờ

2. Bài mới

12



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



Hoạt động của cơ

Hoạt động của trò

B. Hoạt động thực hành:

Hoạt động 1:

- Cho HS quan sát xe ben đã lắp sẵn.

- HS quan sát toàn bộ và quan sát từng bộ

phân.

- Hỏi:

+ Để lắp được xe ben, theo em cần phải lắp + 5 bộ phân, khung sàn xe và giá đỡ,

mấy bộ phân? Hãy nêu tên các bộ phận đó? sàn ca bin, và các thanh đỡ, hệ thống

giá đỡ trục bánh xe sau, trục bánh xe

trước, ca-bin.

Hoạt động 2: Thực hành lắp xe ben

- HS thực hành lắp.

- GV theo dõi nhắc nhở.

Hoạt động 3: Trưng bày và đánh giá sản

phẩm.

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá sản phẩm

của bạn.

- Cho lớp xem sản phẩm của Hs khéo tay.



- Trưng bày sản phẩm của cá nhân,

nhóm.

- 3 bạn đến nhận xét đánh giá sản

phẩm.

- HS các nhóm tháo các chi tiết và ghép

vào hộp.

-Nhóm nào chưa xong gv cho hs cất

vào tiết sau tiếp tục thực hành.



*Củng cố

- GV gọi HS nhắc lại cách thực hành

Khi sử dụng xe cần chọn loại xe ít hao - HS nêu.

năng lượng và tiết kiệm xăng dầu.



----------------------------------------------Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2019

Tiết 1: Toán

BÀI 85 : TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN

( Tài liệu hướng dẫn học mơn Tốn- lớp 5-tập 2B)

I. Mục tiêu: Em biết

- Thực hiện phép trừ số đo thời gian

- Giải bài toán thực tế có sử dụng phép trừ số đo thời gian

II. Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập

- HS: Đồ dùng học tập Toán, TLHDH, vở ghi

III. Các hoạt động hướng dẫn học:

1. Khởi động

Trò chơi: HĐCB 1

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Truyền điện – cộng tiếp thời gian”

- GV quan sát hs chơi.

- GVKL, tuyên dương học sinh

2. Các hoạt động của giáo viên và học sinh:

- HS,GV xác định mục tiêu.

13



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



Hoạt động của cô

- Gv giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng.

- GV chốt mục tiêu tiết học

A. Hoạt động cơ bản:

2. Đọc và thảo luận:

- Gv HD hs cách trừ số đo thời gian

qua VD1,2

- Gv lưu ý Hs:

* Trừ số phút với phút, trừ số giờ với

giờ

(VD1)

19 giây không trừ được cho 25 giây

ta đổi 34 phút 18 giây = 33 phút 78

giây rồi trừ

3. Viết tiếp vào chỗ trống

- Quan sát các cặp làm

- Nghe báo cáo.



B. Hoạt động thực hành:

1. Tính

- Gv giao bài tập theo năng lực.

- GV quan sát hs làm bài vở.

- Giúp đỡ HS yếu.

- GV nhận xét vở một số em, KL.



2. Giải bài toán

GV gợi ý:

Tính thời gian đi (Lấy thời gian đến

nơi trừ thời gian bắt đầu đi. Đơn vị

phút nhỏ hơn không trừ được thì phải

đổi giờ ra phút rồi trừ).

C.HĐ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS thực hiện phần

ứng dụng.

*Dặn dò



Hoạt động của trò

HĐTQ điều hành:

- Hs đọc tên bài và viết vào vở

- Hs đọc và chia sẻ mục tiêu.

- HS lắng nghe



Hoạt động chung cả lớp

- HS đọc kĩ VD1 , VD 2 , thảo luận

cách thực hiện và nghe cô hướng dẫn.



Hoạt động cặp đôi

- HS thực hiện phép tính

- HS báo cáo KQ

- Lớp nhận xét

Kết quả:

a) 14 phút 5 giây

b) 25 giờ 50 phút

HĐ cá nhân

- Báo cáo kq

-Lớp nhận xét

Đáp án

a) 9 giờ 18 giây

b) 12 giờ 43 phút

2 phút 21 giây

3 phút 47 giây

13 ngày 2 giờ

2 ngày 18 giờ

8 năm 3 tháng

6 năm 10 tháng

HĐ cá nhân

- Cá nhân đọc thầm y.c

- Nghe gợi ý và làm bài vào vở

Bài giải

Thời gian bác Hương đi từ nhà đến chợ

là:

7 giờ 15 phút – 6 giờ 30 phút = 45 phút

Đáp số: 45 phút

- HS nghe.



14



Lớp 5 – Điểm trường Đội 6 – Trần Thị Thương



- Chia sẻ với các bạn qua hộp thư bè

bạn.

----------------------------------------------Tiết 2: TLV

VIẾT VĂN TẢ ĐỒ VẬT

I. Mục tiêu:

- Viết được bài văn tả đồ vật đúng bố cục và yêu cầu từng phần.

II. Chuẩn bị.

- GV: TL HDH, PBT

- HS: Tài liệu hướng dẫn học.

III. Các hoạt động hướng dẫn học

1. Khởi động:

Trò chơi: HĐTQ

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Đồn kết”

- GV quan sát hs chơi.

- GVKL, tuyên dương học sinh

2- Các hoạt động của giáo viên và học sinh:

Hoạt động của Gv

- Ghi tên bài lên bảng



Hoạt động của trò

- Đọc tên bài, ghi tên bài vào vở

- Đọc và chia sẻ mục tiêu



- Chốt mục tiêu

B. Hoạt động thực hành :

1. Chọn và viết bài văn miêu tả

- GV gọi 1 em đọc to.

- Yêu cầu các em chọn đề.

Đ/c: Y/c Hs t/h đề 1



Hoạt động cá nhân

- 1 em đọc to.

- Lớp đọc thầm.

- Cá nhân viết bài vào vở.

M:

Sắp bước vào học kỳ mới, bố đã sắm

cho em rất nhiều đồ dùng học tập mới

trong đó có bộ sách giáo khoa tập hai.

Quyển nào cũng hay và mới mẻ nhưng

để lại ấn tượng nhất với em chính là

quyển sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 5,

tập 2.

Quyển sách to, dày , kích thước y như

quyển sách giáo khoa tập một, gồm

167 trang theo như thơng tin ghi bên

ngồi bìa cuối sách. Màu chủ đạo của

sách là xanh dương nhạt cùng với bức

tranh ngồi bìa rực rỡ sắc màu. Ngay

15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các hoạt động hướng dẫn học:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×