Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng cảm

Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng cảm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ứng dụng

Tính acid

R–CO–O-<-H

RCOO- + H+

R hút e làm tăng tính acid, R đẩy e làm giảm tính acid

Acid

CH3-CH2-CH-COOH



Ka

139.10-5



Cl

CH3-CH-CH2-COOH



8,9.10-5



Cl

CH2-CH2-CH2-COOH

Cl



3,0.10-5



Acid



Ka



CH3-COOH



1,76.10-5



C6H5-CH2-COOH



5,03.10-5



Br-CH2-COOH



138.10-5



Cl-CH2-COOH



155.10-5



F-CH2-COOH



217.10-5



H-COOH



21,4.10-5



(CH3)3C-COOH



0,94.10-5



Đối với bazơ

H

R N



H



R N



R hút e làm tính base giảm,

R đẩy e, tính base tăng

Tính base: CH3-NH2 > H-NH2 > HO-NH2



II. Sự cộng hưởng và

Hiệu ứng cộng hưởng

1. Sự cộng hưởng:

Sự phân cực của nối  được biểu diễn bỡi

công thức cộng hưởng.

H



C

O



H



H



C



H



hay



O



H





C

O





Hay



H



2. Hiệu ứng cộng hưởng

Là hiện tượng lan truyền e trong phân tử, xảy ra khi có sự

di chuyển của điện tử  hay p trong phân tử.

Kí hiệu là M (hay C).



CH2 CH CH CH CH3



CH2 CH CH CH CH3



Công thức thật sự của phân tử là tổ hợp tuyến tính của

các cơng thức cộng hưởng.

H

H



C



C CH 3

C

H



C



H



Năng lượng cộng hưởng của benzen

Năng lượng cộng hưởng

-30Kcal/mol

H0 = -24,5 Kcal/mol



H0 = -26,5 Kcal/mol

H0 = -49,3 Kcal/mol

H



H



C



C



H C



C H

C



H



C

H



H0 = -28,4 Kcal/mol



4. Các hệ thống cộng hưởng

- Liên kết  với orbital p trống:

CH2



CH



CH2



CH2



CH



- Liên kết  với đôi e p cô lập

CH2



CH Cl



CH2



CH Cl



- Liên kết  tiếp cách:

CH2



CH CH CH2



CH2



CH CH CH2



- Điện tử p cô lập và obital p trống

CH3 C O H

CH3



CH3 C O H

CH3



- Liên kết  với điện tử độc thân

CH CH3



CH CH3



CH2



5. Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử

gây hiệu ứng cộng hưởng

+ Các ntử, nhóm ntử ( –M), có thể nhận một đơi điện

tử. –NO2 > –SO3H > –C≡N > –C≡C–R > –HC=CH2

+ Các ntử, nhóm ntử (+M), những nhóm chức có

mang một hay nhiều đơi điện tử:

–NH2 –O–R

–OH –X

–O 2–C:+ Có một số nhóm, hiệu ứng liên hợp thay đổi tùy theo

bản chất của nhóm thế liên kết với chúng

O



H



N



N



O

+C



_



C



C



C



H



6. Qui tắc viết công thức cộng hưởng

a. Trong hiện tượng cộng hưởng, chỉ có sự di chuyển của

các điện tử  hay điện tử p cơ lập, khơng có sự di

chuyển của các nguyên tử.

(I)

CH3



C



CH3



CH3



O



(II)



CH2



C

O



CH3



C CH3



(I): Công thức cộng hưởng

OH

(II): Sự hỗ biến

b. Trong khi viết công thức cộng hưởng phải chú trọng đến

cơ cấu của công thức Lewis (điện tử ngoại biên của mỗi

ngun tố).



Cơng thức Lewis

- Hydrogen chỉ có 2 e .

- Các nguyên tố chu kỳ 2 chỉ có tối đa 8 e.

- Các nguyên tố chu kỳ 3 ( S, P…) có thể chứa nhiều

hơn 8 điện tử (do 3d).

CH3



CH3



O



N



N



O



O

CH3



N

O



O



O

CH3



O



N

O



Cl

Cl P

Cl



Cl



O



Cl

Cl



P



O



Qui tắc viết công thức cộng hưởng

c. Công thức cộng hưởng có sự phân cách điện tích kém

bền hơn khơng có sự phân cách điện tích.

(A)

(B)

O

O

CH3



(A) bền hơn (B)



C

OH



CH3



C

OH



d. Trong trường hợp tổng quát, công thức cộng hưởng khá

bền khi điện tích âm nằm trên ngun tử có độ âm

điện lớn hơn.



Qui tắc viết công thức cộng hưởng

e. Hai điện tích cùng dấu nằm kế cận thì khơng bền.

CH3



C

O



C CH3

O



CH3 C

O



CH3 C

O



C CH3

O



C CH3

O



f. Hợp chất càng bền, nếu càng có nhiều cơng thức cộng

hưởng và các cơng thức cộng hưởng càng gần tương

đương nhau.

g. Dạng nào bền nhất thì đóng góp nhiều nhất cho cấu trúc

thật sự của phân tử.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng cảm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×