Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Nội dung quản lý tài sản

3 Nội dung quản lý tài sản

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gửi





Tiền tại quy v tiờn gi là tài sản có tính

thanh khoản cao nhất, đợc thiết lập nhằm

duy trì khả năng chi trả, và các yêu cầu

khác







TG ti NHTW nhm đảm bảo dự trữ bắt

buộc theo yêu cầu chính sách tiền tệ

158



2.3.1 Qun ly tin ti qu v tin gi

Dự trữ bắt buộc theo yêu cầu chính sách

tiền tệ đợc tính da trên nguồn huy động

trong k trc k tính DTBB và tỷ lệ dự trữ

bắt buộc cụ thể.

Ví dụ, các nguồn tiền gửi phải DTBB bình

quân tháng 1 là 200 tỷ, và tỷ lệ dự trữ

bắt buộc là 5% thì mức trữ bắt buộc phải

có trong tháng 2:

200 * 5% = 10 tû

Khi đó trong tháng 2, TCTD phải duy trì số dư bình quân

159





2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tin gi





Dự trữ theo yêu cầu thanh toán: Thụng t

13/2010/TT-NHNN













TS “Có” cã thĨ dïng thanh to¸n ngay / Tài sản N phải

thanh toán ngay 1

TS Cú có thể dùng thanh toán ngay / Tụng N phải tra

15%



Do yêu cầu này xuất hiện cho vay qua đêm

- Lãi suất cao

- Thời hạn rất ngắn (qua đêm)

- Hầu nh kh«ng rđi ro

160



2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gửi























Tài sản “Có” đến hạn thanh tốn trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm

sau bao gồm:

a) Số dư tiền mặt tại quy cuối ngày hôm trước;

b) Giá trị sổ sách của vàng cuối ngày hôm trước, kể cả vàng gửi tại Ngân

hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác;

c) Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc), tiền

gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng cuối ngày hôm trước;

d) Số dư tiền gửi có kỳ hạn tại tở chức tín dụng khác đến hạn thanh toán

trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm sau;

đ) 95% giá trị các loại chứng khoán do Chính phủ Việt Nam, chính phủ các

nước OECD phát hành hoặc được Chính phủ Việt Nam, chính phủ các nước

OECD bảo lãnh phát hành nắm giữ đến cuối ngày hôm trước;

161



2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gửi





















Tài sản “Có” đến hạn thanh tốn trong 7 ngày tiếp theo kể từ ngày hôm

sau bao gồm:

e) 90% giá trị các loại chứng khốn do các tở chức tín dụng hoạt động tại

Việt Nam phát hành hoặc bảo lãnh thanh toán, các ngân hàng của các nước

thuộc OECD phát hành hoặc bảo lãnh thanh toán nắm giữ đến cuối ngày

hôm trước;

g) 85% giá trị các loại chứng khốn được niêm yết nắm giữ đến cuối ngày

hơm trước;

h) 80% số dư các khoản cho vay có đảm bảo, cho thuê tài chính, trừ nợ xấu,

đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

i) 75% số dư các khoản cho vay khơng có đảm bảo, trừ nợ xấu, đến hạn

thanh toán trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

162



2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gửi





















Tài sản “Nợ” đến hạn thanh tốn trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hơm

sau bao gồm:

a) Số dư tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức tín dụng khác cuối ngày hôm

trước;

b) Số dư tiền gửi có kỳ hạn của tở chức tín dụng khác, tở chức, cá nhân đến

hạn thanh tốn trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

c) 15% số dư bình qn tiền gửi khơng kỳ hạn của tở chức (trừ tiền gửi của

tổ chức tín dụng khác), cá nhân trong thời gian 30 ngày liền kề trước kể từ

ngày hôm trước. Tổ chức tín dụng phải xác định số dư bình qn này để làm

cơ sở tính tốn;

d) Số dư tiền vay từ Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước đến hạn thanh toán

trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

163



2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gửi





























Tài sản “Nợ” đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm

sau bao gồm:

đ) Số dư tiền vay từ tổ chức tín dụng khác đến hạn thanh toán trong 7 ngày

tiếp theo, kể từ ngày hơm sau;

e) Số dư giấy tờ có giá do tở chức tín dụng phát hành đến hạn thanh toán

trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

g) Giá trị các cam kết cho vay không hủy ngang đối với khách hàng đến hạn

thực hiện trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

h) Giá trị các cam kết bảo lãnh vay vốn đối với khách hàng đến hạn thực

hiện trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

i) Giá trị các cam kết bảo lãnh thanh toán, trừ phần giá trị được đảm bảo

bằng tiền, đến hạn thực hiện trong 7 ngày tiếp theo, kể từ ngày hôm sau;

k) Các khoản tiền lãi, phí đến hạn phải trả vào từng ngày trong 7 ngày tiếp

theo, kể từ ngày hôm sau.

164



2.3.1 Quản lý tiền tại quỹ và tiền gi

Duy trì tin v tin gi để đảm bảo

dự trữ bắt buộc

đáp ứng yêu cầu chi trả.

Nhu cầu cho vay/đầu tư ngồi dự kiến

 NH ph¶i duy trì với tỷ lệ thích hợp, phụ thuộc

cung, cầu thanh khoản dự kiến của NH

+ Cầu thanh khoản

+ Cung thanh khoản

+ Tỷ lệ thanh khoản của tài sản





165



2.3.2 Quản lý chứng

khoán















Thờng xuyên theo dõi, phân tích, đánh giá tình

hình tài chính chu thờ phát hành, biến động tỷ giá,

lãi suất thị trờng, giá bất động sản, tình hình

chính trị... của mỗi quốc gia, khu vực và toàn cầu.

Xem xét chỉ tiêu liên quan đến danh mục chứng

khoán nh rui ro, lói sut, xu hớng của giá chứng khoán

và các nhân tố ảnh hởng khỏc

Chứng khoán đợc phân tích với giá thị trờng

Tuân thủ nguyên tắc "không bỏ trứng vào một

giỏ"



166



2.3.2 Quản lý chứng

khoán





















Chng khoỏn c ghi nhn trờn Bỏo cỏo tài chính theo

giá gốc (giá mua)

Nếu giá chứng khoán giảm → trích lập dự phòng giảm

giá đầu tư chứng khốn = giá trị giảm xuống của chứng

khoán

Nếu giá chứng khoán tăng → khơng ghi tăng giá trị

chứng khốn → ngun tắc thận trọng

Chứng khốn có thể được bán hoặc dùng làm tài sản cầm

cố vay vốn tại NHTW và các TCTD khác

NH thường đầu tư vào các chứng khoán an tồn như Trái

phiếu CP, Tín phiếu kho bạc….

167



2.3.3 Qu¶n lý tín dụng







Mục tiêu an toàn và sinh lợi

Khoản mục tín dụng thờng chiếm khoảng

70% trong tổng tài sản







Hoạt động tín dơng mang l¹i thu nhËp lín

nhÊt. Thu dù tÝnh tõ hoạt động tín dụng

phụ thuộc vào quy mô, thời gian vµ l·i suÊt.

168



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Nội dung quản lý tài sản

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×