Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Chứng khoán: c im

3 Chứng khoán: c im

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.4 Tín dụng





Tín dụng là quan hệ vay mợn gia các chủ

thể dựa trên nguyên tắc hoàn trả và ch

tín







Khi gắn tín dụng với một chủ thể nhất

định (TD ngõn hàng), TD chỉ có một chiều là NH

cấp TD cho khách hàng chứ không bao gồm việc NH

huy động vốn của khách hàng

129



1.4 TÝn dơng







Lt các TCTD 2010: Cấp Tín dụng là việc

thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản

tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền

theo ngun tắc có hồn trả bằng nghiệp vụ cho vay,

chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo

lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dung khỏc



130



1.4 Tín dụng





ặc điểm



-



Là tài sản mang lại tổng thu l·i cao nhÊt cho NH



-



TÝnh thanh kho¶n thÊp, phơ thc vµo kế hoạch

hồn trả nợ vay, khả năng trả nợ của khách hàng và sự phát

triển của thị trường mua bán nợ



-



Tû träng thêng lín nhÊt trong tỉng tµi sản của

NH

131



1.4 Tín dụng



-



Phân loại tín dụng

Theo thời gian

Theo hinh thức tài trợ

Theo đảm bảo

Theo mức độ an toàn

Theo ngành kinh tế (CN, NN, DV)

Theo loại khách hàng (cá nhân, DN, ..)

Theo mục đích vay

Khác

132



1.4 Tín dụng





Phõn loi theo k hn







Tín dụng ngắn hạn: từ 12 tháng trở xuống,

tài trợ cho tài sản lu động (ụi vi khỏch hng doanh

nghip) hoặc món vay giá trị nhỏ (đới với khách hàng cỏ

nhõn)

Tín dụng trung hạn: từ trên 1 nm đến 5

nm

Tín dụng dài hạn: trên 5 nm

TD trung hn v di hạn dùng để tài trợ cho những TS cố

định, chậm thu hồi vốn (đới với khách hàng doanh nghiệp),

hoặc món vay giá trị lớn (đối với khách hàng cá nhân) 133











1.4 Tín dụng





Phõn loi theo hinh thức tài trợ: cho vay, bảo lãnh, cho

thuê tài chính, chiết khấu giấy tờ có giá, bao thanh toỏn.







Cho vay là việc NH giao cho KH sử dụng một khoản

tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất

định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả

gốc và lãi



134



1.4 Tín dụng

Phõn loi theo hinh thức tài trợ:

Cho thuê tài chính là hoạt động tín dụng

trung, dài hạn thông qua việc cho thuê máy móc

thiết bị theo yêu cầu của bên thuê và nắm gi

quyền sở hũ.

Bên thuê sử dụng tài sản thuê và thanh toán tiền

thuê trong suốt thời hạn thuê thoả thuận.

Kết thúc thời hạn thuê, bên thuê đợc quyền lựa

chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo

thoả thuận





135



1.4 Tín dụng











Phõn loi theo hình thức tài trợ:

Chit khu l viờc mua cú k hn hoặc mua có

bảo lưu qùn truy đòi các cơng cụ chuyển

nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng

trước khi đến hạn thanh tốn

NH khơng nhận chiết khấu cở phiếu vì tính rủi ro

cao, kỳ hạn khơng xác định, khơng có qùn đòi

nợ từ người phát hành.

136



1.4 TÝn dơng







Phân loi theo hình thức tài trợ:

Bo lónh ngõn hng l hình thức cấp tín dụng, theo đó

NH cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc tổ chức tín

dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách

hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện

không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết; khách hàng phải

nhận nợ và hồn trả cho NH theo thỏa thuận.

- B¶o l·nh là TS ngoại bảng

- Phần bảo lãnh NH ó phải thực hiện chi trả

đợc ghi vào tài sản nội bảng

137



1.4 Tín dụng







Phõn loi theo hình thức tài trợ:

Bao thanh toỏn l một hình thức cấp tín dụng của NH

cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản

phải thu phát sinh từ việc mua bán hàng hóa và

cung ứng dịch vụ đã được bên bán hàng và bên mua

hàng thỏa thuận trong hợp đồng mua bán hàng hoá và

cung ứng dịch vụ.



138



1.4 TÝn dông



-



Phân loại theo đảm bảo:

Tín dụng không có đảm bảo bằng tài sản (tín chấp)

TÝn dơng cã đảm bảo bằng tài sản

-



Ti san cú sn cua ngi vay

Tài sản của người bảo lãnh

Tài sản hình thành từ vốn vay



Dưới 2 hình thức

+ ThÕ chÊp



+ CÇm cè

139



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Chứng khoán: c im

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×