Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Nguồn vốn và nghiệp vụ nguồn vốn của NHTM

I. Nguồn vốn và nghiệp vụ nguồn vốn của NHTM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nợ phải trả của Vietcombank

STT

1

2

a

b



Khoản mục

Các khoản nợ Cphủ và NHNN

Tiền gửi và vay TCTD khác

Tiền gửi của TCTD khác

Vay TCTD khác



2011

38.866.234

47.962.375

22.725.480

25.236.895



2010

10.076.936

59.535.634

53.950.694

5.584.940



2009

22.578.400

38.835.516

31.977.936

6.857.580



3

4



Tiền gửi của khách hàng

Các công cụ TC phái sinh và

các khoản nợ TC khác

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho

vay TCTD chịu rủi ro

Phát hành giấy tờ có giá

Các khoản nợ khác

Các khoản lãi, phí phải trả

Thuế TNDN hỗn lại phải trả

Khoản phải trả & cơng nợ khác

Dự phòng RR cho cơng nợ tiềm

ẩn và cam kết ngoại bảng

TỔNG NỢ PHẢI TRA



227.016.854

11.474



204.755.949

-



169.071.562

81.843



20



19



2.071.383

22.012.029

2.949.343

18.157.982

6.789

897.915



3.563.985

8.774.055

2.637.441

2.088

5.124.795

1.009.731



386.058

7.722.844

1.848.712

484

5.033.207

840.441



337.940.349



286.706.579



238.676.242



5

6

7

a

b

c

d



-



53



Vốn chủ sở hữu của

Vietcombank

Khoản mục

Vốn của TCTD

1

a Vốn điều lệ

b Thặng dư vốn cổ phần

c Vốn khác

Quy của tổ chức tín dụng

2

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

3

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

4

Lợi nhuận chưa phân phối

5

Tổng VCSH



2011

2010

20.739.157 14.255.875

19.698.045 13.223.715

995.952

987.000

45.160

45.160

2.116.611

1.456.675

191.020

269.314

70.442

35.631

5.521.466

4.719.234

28.638.696 20.736.729

54



2009

12.146.020

12.100.860

45.160

1.283.539

167.838

8.873

3.104.063

16.710.333



NGUỒN VỐN CỦA NGÂN HÀNG

Vốn góp (Vốn điều lệ + Thặng dư vốn CP)



Vốn CSH



Lợi nhuân để lại (Các quỹ + LN chưa chia)

Chênh lệch đánh giá lại TS

Chênh lệch Tỷ giá hối đoái

Tiền gửi khơng kỳ hạn



NGUỒN



Tiền gửi có kỳ hạn



Tiền gửi



Tiền gửi tiết kiệm



VỐN



Phát hành GTCG



Tiền vay



Vay NHTW

Vay các TCTD khác



Vốn uỷ thác mà NH chịu RR



Vốn Nợ khác



Lãi, phí phải trả

Cơng nợ 55khác



1.1 Vốn chủ sở hữu

Khái niệm: VCSH là số vốn do chủ sở hữu NH

đóng góp ban đầu & được bổ sung trong q trình

kinh doanh.

 Đặc điểm:

• Chỉ chiếm 5% đến 10% tổng nguồn vốn.

• Ổn định và ln được bổ sung trong q trình phát

triển.

• Có thể sử dụng lâu dài nhưng có chi phí cao hơn

Nợ.

• Chủ sở hữu có thể tham gia vào các quyết định



Vốn điều lệ





















Vốn điều lệ chiếm tỷ trọng lớn trong VCSH (75% 85%).

Vốn điều lệ của NHTM Nhà nước do Bộ Tài chính cấp

từ Ngân sách Nhà nước.

Vốn điều lệ của NHTM cổ phần do cổ đơng, trong đó

đại cổ đơng góp vốn, thể hiện bằng sở hữu một số

lượng cổ phiếu theo luật định.

Vốn điều lệ của Ngân hàng liên doanh là phần vốn

liên doanh giữa các bên tham gia góp vốn.

Vốn điều lệ của Ngân hàng có vốn nước ngoài là

phần vốn của chủ sở hữu nước ngoài.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Nguồn vốn và nghiệp vụ nguồn vốn của NHTM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×