Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
các phu]ơng nán sc……….

các phu]ơng nán sc……….

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL



GVHD: Nguyễn Văn Thiêm



PA1

So sánh các phươnga ns.

Kết luận ta lựa chọn phươnga…….

Xây dựng quy trình sc.

a. Yêu cầu kỹ thuật cần đạt đợc

- Các mặt 3, 4, 6 th¼ng, ph¼ng, song song víi nhau, song

song víi các mặt dẫn trợt trên thân máy

- Mặt 7 phẳng, mặt 8 vuông góc với mặt 7, mặt 9 hợp với 8

một góc quy chuẩn.

- Các mặt 3, 4, 6 vuông góc với các mặt dẫn trợt phía trên 7,

8, 9

b. Nội dung của phơng án.

+ Xác định lợng mòn:

- Đế ụ động đợc lau sạch dùng bột màu và các mặt băng máy

để xác định lợng mòn, dùng căn lá, thớc thẳng, đồng hồ so

để xác định lợng mòn ở các mặt phía trên

Sau khi xác định đợc lợng mòn ta có các bảng tiến trình

công nghệ sau:

Phơng án 1: Mài

N/

C







Bớc Nội dung công việc



SVTH: Nguyn Vn Thun



Chuẩ

n



Máy



Da Ghi

o



H: KCKCK K10B

27



chú



TRNG HSPKT VINH

KHOA CKL

GVHD: Nguyn Vn Thiờm

Đế

ụ1

- Mài sửa các mặt 3, 4, Mặt



I



động



6 đặt độ thẳng độ 3,4,6



đợc gá



phẳng (0,02/L)



lên giá 2

sửa



trên



- Kiểm tra độ song

song của 3,4,6 với các



chữa



thân

máy



mặt 3,4,6 trên thân



bàn



máy



máy

Mài

II



1



- Mài sửa mặt 7 hết l- Băng

ợng



mòn



thẳng



đạt



(0,02/L)



độ máy

độ



phẳng.

2



- Kiểm tra độ song

song của 7 với mặt

băng máy



III



1

2



- Mài sửa mặt 8 hết Mặt

độ mòn



7



- Kiểm tra 8 vuông góc

với 7 sai số 0,02/L

IV



1

2



- Mài mặt 9 hết độ Mặt

mòn



8



- Kiểm tra 9 hợp với 8

một gãc quy chuÈn



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

28



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKL

(0,02/L)



GVHD: Nguyn Vn Thiờm



Phơng án 2: Cạo

N/

C

I









Chuẩ



Bớc Nội dung công việc



Da Ghi

o



chú



- Cạo sửa các mặt 3, 4, Mặt



Cạo Các



giá sửa



6 đặt độ thẳng độ 3,4,6



thô mặt



chữa



phẳng (0,02/L)



bàn



lên 1



n



Máy



2



máy



trên



- Kiểm tra độ song

song của 3,4,6 với các



Mài



thân

máy



Cạo

tin

h



mặt 3,4,6 trên thân

máy



phải

bắt

điểm

đều

đạt 16

18điể



II



1



- Cạo sửa mặt 7 hết l- Băng



m/



ợng



độ máy



25x25



độ



(mm2)



mòn



thẳng



đạt



(0,02/L)



phẳng.

2



- Kiểm tra độ song

song của 7 với mặt

băng máy



SVTH: Nguyn Vn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

29



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

III



KHOA CKĐL

GVHD: Nguyễn Văn Thiêm

1

- C¹o sửa mặt 8 hết Mặt

2



độ mòn



7



- Kiểm tra 8 vuông góc

với 7 sai số 0,02/L

IV



1

2



- Cạo mặt 9 hết độ Mặt

mòn



8



- Kiểm tra 9 hợp với 8

một góc quy chuẩn

(0,02/L)



2. Biện luận lựa chọn phơng án sửa chữa hợp lý

- Với các phơng án sửa chữa đế ụ động máy tiƯn 1A62 ta

nhËn thÊy:

+ NÕu chóng ta sư dơng ph¬ng án Mài thì đâu là phơng

pháp sửa chữa cho độ chính xác cao, năng suất cắt gọt cao,

tuy vậy với phơng án này đòi hỏi phải có loại máy mài chuyên

dụng, các thiết bị gá đặt thích hợp mà các nhà máy, xí

nghiệp vừa và nhỏ đặc biệt là ở xởng trờng không thể đáp

ứng đợc, hơn nữa giá thành cũng rất là đắt vì vậy phơng

án này không khả quan.

+ Còn nu chúng ta lựa chọn phơng án cạo thôi tuy n/s cắt

gọt thấp mất nhiều thời gian sửa chữa nhng lại cho độ chính

xác cao, không cần gá đặt phức tạp phù hợp với điều kiện

sẵn có và đợc sử dụng rộng rãi thông dụng với những nhà

SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

30



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL

GVHD: Nguyễn Văn Thiờm

maý xí nghiệp vừa và nhỏ cũng nh tại xởng trờng hơn nữa

chi phí cho qúa trình cạo là không tốn kém lắm

Vậy ta chọn phơng án cạo là hợp lý.



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

31



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL



GVHD: Nguyễn Vn Thiờm



Bảng quy trình công nghệ



N/

C

I







Chuẩ



Bớc Nội dung công việc



Da Ghi

o



chú



- Cạo sửa các mặt 3, 4, Mặt



Cạo Các



giá sửa



6 đặt độ thẳng độ 3,4,6



thô mặt



chữa



phẳng (0,02/L)







1



n



Máy



lờn bn 2

máy



trên



- Kiểm tra độ song

song của 3,4,6 với các



Mài



thân

máy



Cạo

tin

h



mặt 3,4,6 trên thân



phải

bắt

điểm

đều

đạt 16



máy



18điể



II



1



- Cạo sửa mặt 7 hết l- Băng



m/



ợng



độ máy



25x25



độ



(mm2)



mòn



thẳng



đạt



(0,02/L)



phẳng.

2



- Kiểm tra độ song

song của 7 với mặt

băng máy



III



1

2



- Cạo sửa mặt 8 hết Mặt

độ mòn



7



- Kiểm tra 8 vuông gãc

víi 7 sai sè 0,02/L



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

32



TRƯỜNG HSPKT VINH

IV



KHOA CKL

GVHD: Nguyn Vn Thiờm

1

- Cạo mặt 9 hết độ Mặt

2



mòn



8



- Kiểm tra 9 hợp với 8

một góc quy chuẩn

(0,02/L)



3. Biện luận nguyên công:

a. Nguyên công 1:

+ Gá : đế ụ động đợc gá lên giá sửa chữa sao cho mặt 3, 4,

6 hơng lên trên

+ Bớc 1: Cạo 3, 4, 6 hết độ mòn

+ Bớc 2: Kiểm tra 3, 4, 6 song song với các mặt trợt băng máy

+ Dụng cụ: Dao cạo thô, cạo tinh bột mầu, thớc thẳng căn lá

0,02 băng máy

Hình vẽ



6



SVTH: Nguyn Vn Thun



4 3



ĐH: KCKCK K10B

33



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL



GVHD: Nguyễn Văn Thiêm



+ Yªu cầu kỹ thuật:

- Mặt 3, 4, 6 phẳng, thẳng (0,02/L) số điểm bắt bột mầu

đều đặt 16 - 18 điểm/25x25 (mm2)

- Mặt 3, 4, 6 song song với các mặt trợt thân máy

b. Nguyên công II:

+ Gá: Đế ụ động đợc gá lên giá sửa chữa sao cho 7 hớng lên

trên

+ B1: Cạo sửa 7 hết độ mòn

+ B2: Kiểm tra 7 song song với các mặt băng máy

+ Dụng cụ: Dao cạo thô, tinh, bột mầu bà rà thớc thẳng, căn lá

0,02, băng máy đồng hồ so

Hình vẽ

SVTH: Nguyn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

34



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL



GVHD: Nguyễn Văn Thiêm



7



+ yêu cầu kỹ thuật

- Mặt 7 phẳng, thẳng (0,02/L) số điểm bắt bột mầu đều

đạt 16 - 18điểm/ 25x25

- Mặt 7 song song với băng máy (0,02/L)

c. Nguyên công 3.

+ Gá: Đế ụ động đợc gá lên giá sửa chữa sao cho 8 hớng lên

trên

+ B1: Cạo mặt 8

+ B2: KiĨm tra 8 vu«ng gãc víi 7

+ Dơng cơ: Dao cạo thô, tinh, bột mầu bàn rà thớc thẳng, căn

lá 0,02, thíc gãc

H×nh vÏ



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

35



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKL



GVHD: Nguyn Vn Thiờm



+ yêu cầu kỹ thuật

- Mặt 8 phẳng, thẳng (0,02/L) số điểm bắt bột mầu đều

đạt 16 - 18điểm/ 25x25

- Mặt 8 vuông góc với mặt 7 (0,02/L)

d. Nguyên công 4

+ Gá: Đế ụ động đợc gá lên giá sửa chữa sao cho 9 hớng lên

trên

+ B1: Cạo mặt 9

+ B2: Kiểm tra 9 hợp với 8 mét gãc quy chuÈn



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

36



TRƯỜNG ĐHSPKT VINH

KHOA CKĐL

GVHD: Nguyễn Văn Thiêm

+ B3: KiÓm tra 3, 4, 6 vu«ng gãc víi 7, 8, 9

+ Dơng cơ: Dao cạo thô, tinh, bột mầu bàn rà thớc thẳng, căn

lá 0,02, đồng hồ so

Hình vẽ



+ yêu cầu kỹ thuật

- Mặt 9 phẳng, thẳng (0,02/L) số điểm bắt bột mầu đều

đạt 16 - 18điểm/ 25x25

- Mặt 7, 8, 9 vuông gãc víi 3, 4, 6 ( sai sè 0,02/L).



SVTH: Nguyễn Văn Thuận



ĐH: KCKCK K10B

37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

các phu]ơng nán sc……….

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×