Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 5-D: Mẫu trả lời kết quả hô hấp ký tại bệnh viện Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh

Hình 5-D: Mẫu trả lời kết quả hô hấp ký tại bệnh viện Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 6: KẾT QUẢ PHÂN TICH ANOVA POST HOC VỀ KHÁC

BIỆT FENO GIỮA CÁC NHÓM BỆNH NHÂN KHÁC NHAU

a. So sánh trung bình giữa các nhóm bệnh nhân khác nhau có độ nặng

hen khác nhau (4 nhóm) với nhóm hen đã ngưng điều trị và người bình

thường

a1. Trung bình FeNO của 6 nhóm bệnh nhân theo phân tích ANOVA



95% Confidence Interval for

Phân loại mức độ

nặng của hen



n



TB



Mean



SD



Lower Bound Upper Bound



Chưa thể xếp loại



74



35,797



28,3312



29,233



42,361



Nhẹ



33



23,152



17,1812



17,059



29,244



Trung bình



46



31,130



25,3190



23,612



38,649



Nặng



125



29,224



22,8081



25,186



33,262



NĐT



20



20,300



11,0220



15,142



25,458



NBT



30



15,700



5,4845



13,652



17,748



Tổng cộng



328



28,582



23,2063



26,062



31,103



P<0,001

Ghi chú: TB: trung bình, SD: Độ lệch chuẩn, NĐT: ngưng điều trị, NBT:

người bình thường

a2. Kiểm tra phương sai có bằng nhau khơng với test Levene Statistic, kết quả

là p<0,001 nên các phương sai không bằng nhau. Do vậy post hoc ANOVA sư

dụng test Tamhane để so sánh các trung bình giữa 2 nhóm bất kỳ.



a3. So sánh trung bình FeNO giữa các cặp bất kỳ từ 6 nhóm bệnh nhân (Post

hoc ANOVA)

Độ năng

của hen (I)



Chưa thể

xếp loại



Nhẹ



Trung bình



Nặng



NĐT



NBT



Độ năng của

hen (J)



Mean

Difference (I-J)



p



Nhẹ

Trung bình

Nặng

NĐT

NBT

Chưa thể xếp loại

Trung bình

Nặng

NĐT

NBT

Chưa thể xếp loại

Nhẹ

Nặng

NĐT

NBT

Chưa thể xếp loại

Nhẹ

Trung bình

NĐT

NBT

Chưa thể xếp loại

Nhẹ

Trung bình

Nặng

NBT

Chưa thể xếp loại



12,6458

4,6669

6,5733

15,4973

20,0973

-12,6458

-7,9789

-6,0725

2,8515

7,4515

-4,6669

7,9789

1,9064

10,8304

15,4304

-6,5733

6,0725

-1,9064

8,9240

13,5240

-15,4973

-2,8515

-10,8304

-8,9240

4,6000

-20,0973



0,079

0,998

0,766

0,005

0,000

0,079

0,792

0,788

1,000

0,297

0,998

0,792

1,000

0,242

0,003

0,766

0,788

1,000

0,106

0,000

0,005

1,000

0,242

0,106

0,780

0,000



95% Confidence Interval

Lower Bound Upper Bound

-0,714

-10,252

-4,984

3,086

9,729

-26,006

-22,433

-17,076

-9,054

-2,382

-19,586

-6,475

-10,967

-2,774

3,563

-18,130

-4,931

-14,780

-0,909

6,765

-27,909

-14,757

-24,434

-18,757

-3,993

-30,466



Nhẹ

-7,4515

0,297

-17,285

Trung bình

-15,4304

0,003

-27,298

Nặng

-13,5240

0,000

-20,283

NĐT

-4,6000

0,780

-13,193

Ghi chú: NĐT: Ngưng điều trị, NBT: Người bình thường



26,006

19,586

18,130

27,909

30,466

0,714

6,475

4,931

14,757

17,285

10,252

22,433

14,780

24,434

27,298

4,984

17,076

10,967

18,757

20,283

-3,086

9,054

2,774

0,909

13,193

-9,729

2,382

-3,563

-6,765

3,993



b So sánh trung bình giữa các nhóm bệnh nhân có mức kiểm sốt hen khác

nhau theo GINA (3 nhóm) với nhóm hen đã ngưng điều trị và người bình

thường

b1. Trung bình FeNO của 5 nhóm bệnh nhân

95% Confidence Interval for



Phân loại mức

độ kiểm soát của



n



TB



Mean



SD



hen theo GINA



Lower Bound Upper Bound



Không KS



43



56,023



39,7399



43,793



68,253



KS 1 phần



81



26,358



15,7911



22,866



29,850



KS



154



25,675



17,3789



22,909



28,442



NĐT



20



20,300



11,0220



15,142



25,458



NBT



30



15,700



5,4845



13,652



17,748



Tổng cộng

328

28,582 23,2063

26,062

31,103

Ghi chú: TB: trung bình, SD: Độ lệch chuẩn, KS: kiểm sốt, NĐT: ngưng

điều trị, NBT: người bình thường

b2. Kiểm tra phương sai có bằng nhau khơng với test Levene Statistic,

p<0,001 nên các phương sai không bằng nhau. Do vậy post hoc ANOVA sư

dụng test Tamhane để so sánh các trung bình giữa 2 nhóm bất kỳ.



b3. So sánh trung bình FeNO giữa các cặp bất kỳ từ 5 nhóm bệnh nhân (Post

hoc ANOVA)

95% Confidence Interval

Lower

Upper

Bound

Bound

11,174

48,157

12,070

48,625

16,625

54,821

22,227

58,419



Mean

KS hen theo KS hen theo

Differenc

GINA (I)

GINA (J)

e (I-J)

KS 1 phần

29,6652

KS tốt

30,3479

Không KS NĐT

35,7233

NBT

40,3233



0,000

0,000

0,000

0,000



KS 1 phần



Không KS

KS tốt

NĐT

NBT



-29,6652

0,6827

6,0580

10,6580



0,000

1,000

0,413

0,000



-48,157

-5,682

-2,896

4,885



-11,174

7,047

15,012

16,431



KS tốt



Không KS

KS 1 phần

NĐT

NBT



-30,3479

-0,6827

5,3753

9,9753



0,000

1,000

0,499

0,000



-48,625

-7,047

-3,130

5,082



-12,070

5,682

13,881

14,869



NĐT



Không KS

KS 1 phần

KS tốt

NBT



-35,7233

-6,0580

-5,3753

4,6000



0,000

0,413

0,499

0,635



-54,821

-15,012

-13,881

-3,553



-16,625

2,896

3,130

12,753



p



Không KS

-40,3233 0,000

-58,419

-22,227

KS 1 phần

-10,6580 0,000

-16,431

-4,885

NBT

KS tốt

-9,9753

0,000

-14,869

-5,082

NĐT

-4,6000

0,635

-12,753

3,553

Ghi chú: KS: Kiểm soát, NĐT: Ngưng điều trị, NBT: Người bình thường



c So sánh trung bình giữa các nhóm bệnh nhân có mức kiểm sốt hen khác

nhau theo ACT với nhóm hen đã ngưng điều trị và người bình thường



95% Confidence Interval for



Phân loại mức độ

kiểm sốt của hen



n



TB



Mean



SD



theo ACT



Lower Bound



Upper

Bound



Khơng KS



39



44,487



33,4702



33,637



55,337



KS 1 phần



66



31,500



28,4914



24,496



38,504



Kiểm sốt tốt



173



27,075



18,7415



24,263



29,888



NĐT



20



20,300



11,0220



15,142



25,458



NBT



30



15,700



5,4845



13,652



17,748



Tổng cộng

328 28,582 23,2063

26,062

31,103

Ghi chú: TB: trung bình, SD: Độ lệch chuẩn, KS:kiểm sốt, NĐT: ngưng điều

trị, NBT: người bình thường

c1. Kiểm tra phương sai có bằng nhau khơng với test Levene Statistic,

p<0,001 nên các phương sai không bằng nhau. Do vậy post hoc ANOVA sư

dụng test Tamhane để so sánh các trung bình giữa 2 nhóm bất kỳ.



c3. So sánh trung bình FeNO giữa các cặp bất kỳ từ 5 nhóm bệnh nhân (Post

hoc ANOVA)

Mean

Difference (I-J)



p



Khơng KS



KS 1 phần

KS tốt

NĐT

NBT



12,9872

17,4120

24,1872

28,7872



0,378

0,030

0,001

0,000



95% Confidence

Interval

Lower

Upper

Bound

Bound

-5,527

31,502

1,059

33,765

6,930

41,445

12,649

44,925



KS 1 phần



Không KS

KS tốt

NĐT

NBT



-12,9872

4,4249

11,2000

15,8000



0,378

0,940

0,102

0,000



-31,502

-6,448

-1,145

5,280



5,527

15,297

23,545

26,320



KS tốt



Không KS

KS 1 phần

NĐT

NBT



-17,4120

-4,4249

6,7751

11,3751



0,030

0,940

0,209

0,000



-33,765

-15,297

-1,756

6,430



-1,059

6,448

15,306

16,320



NĐT



Không KS

KS 1 phần

KS tốt

NBT



-24,1872

-11,2000

-6,7751

4,6000



0,001

0,102

0,209

0,635



-41,445

-23,545

-15,306

-3,553



-6,930

1,145

1,756

12,753



KS hen theo KS hen theo

ACT (I)

ACT (J)



Không KS

-28,7872

0,000 -44,925

-12,649

KS 1 phần

-15,8000

0,000 -26,320

-5,280

NBT

KS tốt

-11,3751

0,000 -16,320

-6,430

NĐT

-4,6000

0,635 -12,753

3,553

Ghi chú: KS: Kiểm sốt, NĐT: Ngưng điều trị, NBT: Người bình thường



PHỤ LỤC 7: GIẤY CHẤP THUẬN CỦA HỘI ĐỒNG ĐẠO ĐỨC

TRONG NGHIÊN CỨU Y SINH



PHỤ LỤC 8: DANH SÁCH BỆNH NHÂN

Danh sách bệnh nhân hen

Số thứ

tự

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33



Năm sinh

Số hồ sơ

A13-0024178

N15-0128769

A06-0096401

A07-0009176

B10-0020358

A05-0100252

A04-0082473

N15-0054969

B06-0027620

N15-0017559

N16-0028839

A06-0001300

N15-0029575

N16-0007978

B10-0018416

N15-0357168

B09-0079422

N14-0152057

A13-0052349

N14-0357736

A03-0090513

A11-0008401

A09-0162007

N14-0127352

A12-0290986

N14-0350340

N15-0130783

A09-0137462

N15-0262899

A11-0255712

N15-0243803

A06-0044430

N15-0190006



Họ tên

Nguyễn Thị Bích Ch

Huỳnh Trọng Ngh

Lê Hồng Ph

Lê Tường A

Nguyễn Hồng M

Nguyễn Ngơ Gia H

Lê Chí N

Vũ Như N

Phạm Hồng Th

Lê Ngọc Mỹ Y

Trần Bá Đ

Cao Hoàng N

Hoàng Phương D

Trương Lê Anh T

Phạm Nguyễn Nhật N

Nguyễn Huỳnh Như H

Đinh Nhật M

Vũ Thị Ng

Trần Nguyễn Quỳnh Q

Nguyễn Thị Thanh T

Nguyễn Quang T

Nguyễn Duy L

Phạm Thị Mộng L

Phạm Văn Kh

Lưu Minh K

Phạm Ngọc Hoàng Đ

Trần Thị Diễm H

Nguyễn Thị Yến N

Lê Thị Cao Ng

Nguyễn Thị Mỹ Nh

Lê Đình H

Bạch Trung P

Nguyễn Thị Hồng H



Giới

Nữ

Nam

Nam

Nam

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nam

Nữ

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nữ

Nữ

Nam

Nam

Nữ

Nam

Nam

Nam

Nữ

Nữ

Nữ

Nữ

Nam

Nam

Nữ



1998

1998

1998

1999

1999

1999

1999

1999

1997

1997

1997

1997

1996

1996

1996

1995

1995

1994

1994

1993

1993

1993

1992

1992

1992

1992

1992

1992

1991

1991

1991

1991

1990



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 5-D: Mẫu trả lời kết quả hô hấp ký tại bệnh viện Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×