Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vấn đề thứ 4: Vai trò của công bố thông tin

Vấn đề thứ 4: Vai trò của công bố thông tin

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phụ lục 4. Thách thức ngân hàng Trung Quốc đối mặt khi thực hiện Basel II

Trụ cột



Thách thức



Kết quả



Trụ cột 1



Đáp ứng yêu cầu liên

quan tới tỷ lệ an toàn



Ngân hàng Trung Quốc phải cố gắng tăng



Chi

vốnphí vốn tối thiểu



cường mức vốn tổng thể của mình.



tăng thêm đối với RRTN

Khó áp dụng do thiếu tổ chức xếp hạng



Thực hiện phương



tín dụng uy tín trong nước; thiếu dữ liệu; hệ



pháp chuẩn hóa



thống thơng tin yếu.



Thực hiện phương

pháp mơ hình đánh giá

Trụ cột 2



nội bộ

Áp dụng phương thức

giám sát, kiểm soát

theo Basel II



còn kém và hạn chế trong việc áp dụng

các kết quả xếp hạng.

Vì một số lý do nhất định, việc thực hiện

Basel II tác động tiêu cực tới quy định đảm

bảo an toàn và hạn chế hoạt động cho

vay thận trọng.

Không đáp ứng yêu cầu hỗ trợ do thiếu cơ



Sự hỗ trợ hoạt



sở dữ liệu giám sát và chế độ kiểm tốn, kế



động giám sát

Trụ cột 3



Khó thực hiện do phương pháp xếp hạng



toán chưa đầy đủ



Đối với những ngân Nội dung thông tin công bố trên website

hàng



không



trong không đáp ứng yêu cầu của các đối



danh sách thực hiện tượng tham gia thị trường, đặc biệt là thông

Basel II tại Trung Quốc



Tính nhất quán trong

tiêu chuẩn thống kê



tin về tài chính trọng yếu.

Nhiều phương pháp thống kê được CBRC áp

dụng đối với từng cấp độ khác nhau

trong ngành ngân hàng. Do đó, các ngân

hàng Trung Quốc chỉ có thể so sánh trong

cùng một cấp độ nhất định.

Nguồn: Deloitte (2010)



Phụ lục 5A: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II

Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



Ngân hàng

TMCP Quân

Đội



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



Ngân hàng

Cơng thương



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



Bảng A1. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo thu nhập

Tồng tài sản

Tiền mặt, TG tại NHNN

TPCP, Tin phieu NHNN, kho bac

Cho vay ròng

Tài sản khác ròng

Tổng nguồn vốn

Tổng nợ phải trả

Huy động (tiền gửi + GTCG)

Huy động khơng kỳ hạn

VND

Ngoại tệ

Huy động có kỳ hạn

VND

Ngoại tệ

Nhận tiền gửi và đi vay trên LNH

Tiền gửi của các TCTD khác

Vay các TCTD khác

VCSH

Vốn tự có

LNST

Thu nhập thuần từ HĐKD

Thu nhập lãi thuần

Thu nhập lãi

Chi phí lãi

Thu nhập dịch vụ + ngoại hối + góp vốn

Chi phí dịch vụ + kinh doanh ngoại hối

Lãi/lỗ từ kinh doanh chứng khốn

Thu nhập thuần từ hoạt động khác

Chi phí hoạt động

DPRRTD

Thuế TNDN



283,850

13,166

49,562

193,762

27,359

283,850

268,150

247,672

42,375

36,680

5,695

205,297

200,639

4,658

15,380

12,157

3,223

15,700



112,862

5,444

24,681

35,765

46,970

112,862

99,160

64,100

11,854

9,979

1,875

52,247

51,315

932

30,068

13,399

16,669

13,702



269,399

6,662

17,315

158,459

86,963

269,399

243,864

189,114

41,612

37,275

4,337

147,502

139,767

7,735

46,887

21,878

25,009

25,535



307,403

8,515

37,156

178,148

83,583

307,403

279,206

223,520

87,059

64,577

22,482

136,461

132,129

4,332

46,132

37,073

9,059

28,196



123,393

4,604

12,452

78,958

27,379

123,393

114,647

77,680

11,365

9,452

1,913

66,315

63,001

3,314

33,696

17,264

16,432

8,746



365,018

8,333

29,710

214,079

112,896

365,018

342,137

322,984

45,497

42,628

2,869

277,487

270,977

6,510

11,856

6,818

5,039

22,881



235,975

8,447

18,627

135,792

73,110

235,975

208,410

170,284

20,157

18,188

1,970

150,127

146,749

3,378

26,640

8,401

18,239

27,565



1,103,793

25,903

57,505

774,828

245,558

1,103,793

1,041,705

774,875

121,168

100,651

20,516

653,707

627,426

26,281

111,916

66,812

45,103

62,088



1,182,727

33,434

98,720

824,253

226,320

1,182,727

1,135,878

934,111

162,221

148,418

13,803

771,890

748,302

23,588

89,468

28,518

60,950

46,849



1,034,089

103,710

106,870

530,822

292,687

1,034,089

981,235

726,755

213,002

155,114

57,888

513,753

436,070

77,683

65,824

56,088

9,737

52,854



13,890



15,035



24,152



24,714



10,056



25,568



23,122



76,639



51,477



56,099



2,089

103,023

8,248



125.4

34,824

1,617.8



5,677.5

87,780

8,828.7



4,294.5

116,419

10,653.6



1,124.2

18,531

3,443.1



1,228.8

68,977

4,934.6



4,780

9,454

8,935



6,718

26,649

26,451



6,593

30,314

29,619



8,849

22,069

21,618



49,776

41,528

2,169

697



604

8,487



6,081

2,466

513



16,105

14,487

886

686



39,861

31,054

5,578

1,650



56,602

45,948

2,349

838



1,042.2



808.0



29.0



1,346



2,784



2,090

1,017

41



4,574

3,602

814



3,600



4,827

2,961

1,060



8,517

5,075

836

499



161.3

964



2,313

350

281



32,131

27,192

3,726

822



171.4

900



5,996

716

257



519



198



694



451



1,725



2,027



3,199



2,091



5,361

2,780



14,704

8,280



13,836

15,647



11,650

6,188



Phụ lục 5B: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II

Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



Ngân hàng

TMCP Qn

Đội



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



Ngân hàng

Công thương



10,056

79,460



25,568

241,738



23,122

168,924



76,639

831,254



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



Bảng A2: Dữ liệu đầu vào khác



CAR



Vốn tự có

Tài sản có rủi ro



Rủi ro tín dụng



Performing loans

Nợ đủ tiêu chuẩn (Nhóm 1)

Nợ cần chú ý (Nhóm 2)

Non performing loans (NPLs), gross

Nợ dưới tiêu chuẩn (Nhóm 3)

Nợ nghi ngờ (Nhóm 4)

Nợ có khả năng mất vốn (Nhóm 5)

DPRRTD

TSBĐ đã khấu trừ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

TSBĐ là Bất động sản

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

TSBĐ là các loại khác

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5



13,890

140,702



15,035

88,426



24,152

229,390



24,714

236,068



51,477

577,368



56,099

640,303



194,134

193,049

1,085

1,372

314

275

783

1,744



35,401

34,415

986

789

131

35

624

425



157,765

155,452

2,314

2,575

572

453

1,550

1,881



178,073

174,640

3,433

2,184

708

663

813

2,109



77,878

77,038

839

1,987

54

63

1,870

907



207,437

206,626

812

9,206

590

970

7,645

2,564



133,910

126,577

7,333

3,959

1,432

1,479

1,048

2,077



773,903

770,308

3,595

8,977

1,242

2,550

5,184

8,052



822,248

793,838

28,410

12,187

2,700

4,807

4,680

10,182



532,714

527,893

4,821

6,158

677

3,581

1,900

8,050



176,749

921

334

227

1,086



21,358

323

324

358

4,461



73,169

1,168

210

219

903



186,213

3,076

431

526

557



74,564

600

96

109

2,453



115,516

4,264

480

694

1,197



557,993

2,857

309

1,539

5,398



428,237

14,112

2,078

1,797

3,336



151,377

827

327

213

1,059



11,940

139

124

148

3,799



28,027

618

136

160

841



65,012

1,232

257

333

362



47,196

392

74

83

1,983



188,732

571

243

340

3,544

0

141,907

437

88

326

3,024



72,893

2,901

302

441

1,072



385,639

2,126

267

1,238

3,696



280,503

10,609

1,592

1,403

2,708



424,793

6,304

306

1,953

664

0

214,948

2,290

226

512

425



25,372

95

7

15

27



9,418

185

201

210

662



45,142

550

74

58

63



121,200

1,845

174

193

195



27,368

208

23

25

470



46,825

134

155

14

519



42,623

1,363

178

254

125



172,354

731

42

301

1,702



147,734

3,502

487

394

628



209,845

4,014

81

1,440

239



Phụ lục 5C: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II



Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu

Bảng A2: Dữ liệu đầu vào khác

Phân loại cho vay theo ngành kinh tế

Tổng

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Xây dựng + BDS

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô

tô, xe máy và xe có động cơ khác

Hoạt động dịch vụ khác

Khác

Nợ xấu

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Xây dựng

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ơ tơ, mơ

tơ, xe máy và xe có động cơ khác

Hoạt động dịch vụ khác

Khác

Dư nợ cho vay khách hàng lớn nhất

Lớn thứ nhất

Lớn thứ hai

Lớn thứ ba

Lớn thứ tư

Tổng dư nợ của 5 khách hàng lớn nhất tiếp

theo



195,506



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



36,190



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



160,340



Ngân hàng

TMCP Quân

Đội



180,257



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



79,864



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



216,643



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



137,869



Ngân hàng

Cơng thương



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



782,880



834,435



538,872



1,149

31,890

8,530



309

3,995

3,979



302

20,070

6,101



2,665

30,512

18,252



1,736

9,717

13,609



24,210

24,168

16,022



3,539

12,142

8,333



29,763

220,517

88,242



36,891

141,585

92,087



11,291

145,538

31,830



31,528

9,035



5,493

47,936



14,727

9,268



42,514

230



6,013

1,000



22,427

15,554



22,301

1,542



211,914

2,784



215,425

74,412



118,499

21,520



113,374

1,372



-25,523

789



109,873

2,575



86,084

2,184



47,788

1,987



114,262

9,206



90,013

3,959



229,660

8,977



274,035

12,187



210,193

6,158



239

169



5

78

32



3

293

185



1

35

84



58

985

166



119

723

824



9

118

432



288

4,544

241



673

1,504

1,159



4

72

98



238

5



167

0



241

3



548

361



170

91



1,698

1,358



193

12



2,744

9



3,186

1,721



5

1,225



720



508



1,850



1,156



517



4,484



3,194



1,151



3,944



4,754



1,198

982

3,056

740



2,171

1,953

5,923

1,500



2,285

2,500

7,298

2,700



2,016

1,713

4,933

994



1,209

921

2,969

758



2,172

2,080

6,134

1,722



1,230

2,000

5,053

1,768



13,566

13,199

34,702

7,326



6,411

4,782

14,906

3,710



7,071

5,943

17,005

3,294



92,202



39,150



45,029



7,853



15,070



18,124



12,993



7,648



15,579



12,424



Phụ lục 5D: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II

Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu

Bảng A3: Một số tỷ lệ cơ bản (Chỉ số lành mạnh tài chính)

Mức độ an toàn vốn

CAR

9.9

Chất lượng tài sản

Tỷ lệ nợ xấu

0.7

DPRRTD/Nợ xấu

127.1

(Nợ xấu- DPRRTD)/ Vốn

-2.7

Cho vay ngoại tệ/tổng dư nợ cho vay

4.5

Tổng tài sản có rủi ro/tổng tài sản

49.6

Khả năng sinh lời

ROA

0.9

ROE

30.1

Thanh khoản

22.1

Tài sản thanh khoản/tổng tài sản

Tài sản thanh khoản/tổng nợ phải trả

23.4

Mức độ nhạy cảm với rủi ro thị trường

2.4

Trạng thái ngoại tệ ròng/vốn tự có



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



Ngân hàng

TMCP Qn

Đội



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



Ngân hàng

Công thương



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



17.0



10.5



10.5



12.7



10.6



13.7



9.2



8.9



8.8



2.2

53.8

2.4

9.2

78.3



1.6

73.1

2.9

5.3

85.1



1.2

96.6

0.3

13.3

76.8



2.5

45.6

10.7

9.7

64.4



4.2

27.8

26.0

4.1

66.2



2.9

52.5

8.1

3.7

71.6



1.1

89.7

1.2

11.8

75.3



1.5

83.5

3.9

8.3

48.8



1.1

130.7

-3.4

13.5

61.9



0.1

1.7



2.5

47.0



1.6

34.8



1.1

22.4



0.4

9.6



2.3

41.3



0.7

17.5



0.6

25.6



1.0

31.5



26.7

30.4



8.9

9.8



14.9

16.4



13.8

14.9



10.4

11.1



11.5

13.0



7.6

8.0



11.2

11.6



20.4

21.5



0.1



11.8



-4.2



6.9



-0.4



-0.8



28.6



1.7



7.6



Phụ lục 5E: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II

Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu

Bảng A4: Câu trúc hệ thống tài chính

Thị phần tổng tài sản

Thị phần cho vay

Thị phần tiền gửi

Thị phần Vốn

Tổng tài sản/GDP

Bảng A5: Phân tích các tỷ lệ cơ bản (xếp hạng)

Tổng

Mức độ an toàn vốn

CAR

Chất lượng tài sản

Tỷ lệ nợ xấu

DPRRTD/Nợ xấu

(Nợ xấu- DPRRTD)/ Vốn

Cho vay ngoại tệ/tổng dư nợ cho vay

Tổng tài sản có rủi ro/tổng tài sản

Khả năng sinh lời

ROA

ROE

Thanh khoản

Tài sản thanh khoản/tổng tài sản

Tài sản thanh khoản/nợ phải trả ngắn hạn

Mức độ nhạy cảm với rủi ro thị trường

Trạng thái ngoại tệ ròng/vốn tự có



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



Ngân hàng

TMCP Quân

Đội



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



Ngân hàng

Cơng thương



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



5.7

6.2

6.6

4.3

6.3



2.2

1.1

1.7

4.7

2.5



5.4

5.1

5.1

7.5

6.0



6.1

5.7

6.0

7.7

6.8



2.5

2.5

2.1

3.1

2.7



7.3

6.8

8.7

8.0

8.1



4.7

4.4

4.6

7.2

5.2



22.0

24.8

20.8

23.9

24.5



23.6

26.4

25.0

16.0

26.3



20.6

17.0

19.5

17.5

23.0



1.9



2.0



2.1



1.8



2.1



2.9



1.5



2.6



2.5



2.1



3.0



1.0



3.0



3.0



2.0



3.0



1.0



3.0



4.0



4.0



1.0

1.0

1.0

1.0

2.0



3.0

3.0

1.0

1.0

4.0



2.0

3.0

1.0

1.0

4.0



1.0

2.0

1.0

1.0

4.0



3.0

4.0

1.0

1.0

3.0



4.0

4.0

3.0

1.0

3.0



3.0

3.0

1.0

1.0

3.0



1.0

3.0

1.0

1.0

4.0



1.0

3.0

1.0

1.0

2.0



1.0

1.0

1.0

1.0

3.0



4.0

1.0



4.0

4.0



1.0

1.0



2.0

1.0



4.0

1.0



4.0

3.0



1.0

1.0



4.0

1.0



4.0

1.0



4.0

1.0



1.0

1.0



1.0

1.0



3.0

4.0



2.0

2.0



2.0

3.0



3.0

3.0



3.0

3.0



4.0

4.0



3.0

3.0



1.0

1.0



1.0



1.0



3.0



1.0



2.0



1.0



1.0



4.0



1.0



2.0



Phụ lục 5F: Dữ liệu đầu vào của 10 NHTM thực hiện thí điểm theo Basel II

Số liệu T12/2017 (đơn vị tỷ đồng,%)

Ngân hàng

TMCP Á

Châu

Bảng A6: Phân tích tỷ lệ cơ bản: Xác suất vỡ nợ

Tổng

Mức độ an toàn vốn

CAR

Chất lượng tài sản

Tỷ lệ nợ xấu

DPRRTD/Nợ xấu

(Nợ xấu- DPRRTD)/ Vốn

Cho vay ngoại tệ/tổng dư nợ cho vay

Tổng tài sản có rủi ro/tổng tài sản

Khả năng sinh lời

ROA

ROE

Thanh khoản

Tài sản thanh khoản/tổng tài sản

Tài sản thanh khoản/nợ phải trả ngắn hạn

Mức độ nhạy cảm với rủi ro thị trường

Trạng thái ngoại tệ ròng/vốn tự có



Ngân hàng

TMCP Hàng

hải



Ngân hàng

TMCP Kỹ

Thương



Ngân hàng

TMCP Qn

Đội



Ngân hàng

TMCP Quốc

tế



Ngân hàng

TMCP Sài

Gòn Thương

tín



Ngân hàng

TMCP Việt

Nam Thịnh

vượng



Ngân hàng

Công thương



Ngân hàng

Đầu tư và

Phát triển



Ngân hàng

Ngoại thương



5.6



9.3



4.9



1.4



5.6



9.3



1.3



13.0



11.5



10.6



5.0



0.1



5.0



5.0



1.0



5.0



0.1



5.0



30.0



30.0



0.1

0.1

0.1

0.1

1.0



5.0

5.0

0.1

0.1

30.0



1.0

5.0

0.1

0.1

30.0



0.1

1.0

0.1

0.1

30.0



5.0

30.0

0.1

0.1

5.0



30.0

30.0

5.0

0.1

5.0



5.0

5.0

0.1

0.1

5.0



0.1

5.0

0.1

0.1

30.0



0.1

5.0

0.1

0.1

1.0



0.1

0.1

0.1

0.1

5.0



30.0

0.1



30.0

30.0



0.1

0.1



1.0

0.1



30.0

0.1



30.0

5.0



0.1

0.1



30.0

0.1



30.0

0.1



30.0

0.1



0.1

0.1



0.1

0.1



5.0

30.0



1.0

1.0



1.0

5.0



5.0

5.0



5.0

5.0



30.0

30.0



5.0

5.0



0.1

0.1



0.1



0.1



5.0



0.1



1.0



0.1



0.1



30.0



0.1



1.0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vấn đề thứ 4: Vai trò của công bố thông tin

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×