Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các dạng lập địa và nhóm dạng lập địa

Các dạng lập địa và nhóm dạng lập địa

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 3: Tổ hợp các yếu tố lập địa cấu thành dạng lập địa.

Độ



Các dạng lập địa theo các yếu tố



dày



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



tầng



a



b



c



d



đất

1



Fs1a; Fa1a;Fq1a



Fs1b;Fa1b;Fq1b



Fs1c;Fa1c;Fq1c



Fs1d;Fa1d;Fq1d



2



Fs2a;Fa2a;Fq2a



Fs2b;Fa2b;Fq2b



Fs2c;Fa2c;Fq2c



Fs2d;Fa2d;Fq2d



3



Fs3a;Fa3a;Fq3a



Fs3b;Fa3b;Fq3b



Fs3c;Fa3c;Fq3c



Fs3d;Fa3d;Fq3d



Ví dụ: Fs1a Có nghĩa là dạng lập địa đất Feralit phát triển trên phiến thạch sét,

độ dày cấp 1 ( >50cm và có tỷ lệ đá lẫn < 50%), thực bì nhóm a (cây tái sinh trên

400 cây/ha).

b) Nhóm dạng lập địa và hướng sử dụng.

Bảng đề xuất nhóm, lồi cây trồng

Nhóm

dạng

lập địa



Nhận biết

Đá mẹ, cấp



A



Hiện trạng



đất, nhóm



dụng



thực bì

(Fa,Fs, Fq)



Nhóm



Định hướng sử



1a, 2a, 3a

(Fa,Fs, Fq)

3b



Mật độ cây gỗ tái sinh có triển vọng Khoanh ni tái

>400 cây/ha (chiều cao trung bình sinh tự nhiên có

>2m).



trồng bổ sung

0



Tầng đất mỏng, độ dốc >35 cục bộ.



hoặc



không



trồng bổ sung.



Mật độ cây gỗ tái sinh mục đích có

triển vọng từ 150-400 cây/ha. độ Trồng cây bản

Nhóm



(Fa,Fs, Fq)



che phủ thực bì >50% và cao ≥2m, địa lá rộng ưa



B



1b, 2b



tầng đất có rễ sâu >30cm. Đào phẫu bóng hoặc trung

diện từ dễ tới trung bình. Thành tính.

phần cơ giới từ thịt nhẹ tới thịt nặng

hoặc sét. Đất



có mầu nâu nhạt hoặc đỏ.

Độ che phủ thực bì >40%. Tầng đất có

+



(Fa,Fs, Fq )

1c



rễ sâu >10cm. Đào phẫu diện từ dễ Trồng cây bản

tới trung bình. Thường tại các vị trí địa trung tính

giáp chân dơng trở xuống, đất có hoặc ưa sáng.

mầu nâu hoặc nâu vàng.

Độ che phủ thực bì từ 20-30%. Tầng

đất có rễ nơng <10cm. Đào phẫu diện

từ trung bình đến khó. Độ sâu giới hạn

tầng đất mặt <20cm. Thành phần Thơng.



Nhóm



cơ giới cát pha, thịt nhẹ. Thường tại



C

(Fa,Fs)

2c



các vị trí đỉnh dơng, vai dơng hoặc

lưng dơng, đất khơ, gió nhiều…

Độ che phủ thực bì từ 30-40%. Tầng

đất có rễ <30cm. Đào phẫu diện từ

trung bình đến khó. Độ sâu giới hạn

tầng đất mặt <30cm. Thành phần

cơ giới thịt nhẹ. Thường tại các vị trí

lưng dơng trở xuống.

Tỉ lệ đá lẫn >50%, đá lộ đầu nhiều.



(Fa,Fs)

Nhóm

D1



2d, 3c, 3d

(Fq)

1c, 2c, 3c

1d, 2d 3d



Đất khơ, ở vị trí nhiều gió. Thành

phần cơ giới cát hoặc cát pha. Thường



Trồng rừng cây

bản địa lá rộng

hỗn giao theo

đám



với



cây



Keo.



Thông



tại các vị trí đỉnh dơng, vai dơng.

Tỉ lệ đá lẫn <50%. Thành phần cơ giới

thịt nhẹ hoặc trung bình đến nặng.

Thường tại các vị trí lưng dơng, giáp



keo



Nhóm



(Fa, Fs)



chân dơng, chân giông.

Giáp chân dông hoặc chân dông.



D2



1d, 1c



thành phần cơ giới từ thịt nhẹ hoặc địa lá rộng.



Trồng cây bản



trung bình tới nặng, đất có mùn tại

vị trí hướng đơng hoặc bắc.

Tỉ lệ đá lẫn nhỏ hơn 50%. Đất có hoặc

khơng có mùn. Thành phần cơ giới cát

pha, thịt nhẹ tới trung bình hoặc

nặng. Thường tại các vị trí lưng dơng

trở xuống nằm tại các vị trí hướng

Tây hoặc Nam.



Trồng rừng cây

bản địa lá rộng

hỗn giao theo

đám



với



cây



keo.



Ghi chú:

- Nhóm thực vật “a” trong nhóm dạng lập địa (NDLĐ) “A”: Cây tái sinh mục

đích từ 400 cây/ha trở lên.

+



- Fq : Là loại đất có tầng mùn trên 5cm và hàm lượng sét vật lý trong đất >



20%.

- NDLĐ “D2”: Bao gồm cả những DLĐ thuộc các nhóm khác, nhưng diện tích

2



nhỏ < 2.500m và đan xen với NDLĐ “D1”. Thường xuất hiện ở chân đồi, ven khe,

nơi thung lũng hẹp.

o



- Những dạng lập địa đặc biệt: ven khe, dốc cục bộ > 35 khi diện tích < 0,25

ha vẫn được tính trong diện tích thi cơng.

II. NHĨM DẠNG LẬP ĐỊA VÀ LỒI CÂY TRỒNG.

Tập đồn cây trồng của từng huyện được đề xuất trong từng nhóm dạng lập

địa

.

Khi đề xuất từng loài cây cụ thể cần lưu ý các kết quả điều tra của các yếu tố:

thành phần cơ giới, độ ẩm, địa hình, độ cao, độ dốc, hướng phơi,… đặc biệt là các

số liệu thu thập được từ lịch sử phát triển của rừng.



PHỤ LỤC 06

XỬ LÝ SPSS CÁC THÍ NGHIỆM TRỒNG RỪNG

1. Thí nghiệm chọn lồi cây trồng



Descriptives



Hvn



1,00

2,00

3,00

4,00

5,00

Total



N

129

127

120

113

131

620



Mean

5,4171

5,1362

4,8367

7,0088

6,2687

5,7173



Std. Deviation

,53810

,61123

,51301

,91012

,70744

1,02409



D1.3



1,00

2,00

3,00

4,00

5,00

Total



129

127

120

113

131

620



6,7581

7,3197

6,3375

8,5336

7,6626

7,3065



,67739

,85422

,89912

1,12024

1,12108

1,19846



95% Confidence Interval for

Mean

Std. Error Lower Bound Upper Bound

,04738

5,3233

5,5108

,05424

5,0289

5,2436

,04683

4,7439

4,9294

,08562

6,8392

7,1785

,06181

6,1464

6,3910

,04113

5,6365

5,7980

,05964

,07580

,08208

,10538

,09795

,04813



6,6401

7,1697

6,1750

8,3248

7,4688

7,2119



Minimum Maximum

3,50

6,50

3,40

6,90

3,80

5,90

5,10

9,70

4,40

8,10

3,40

9,70



6,8761

7,4697

6,5000

8,7424

7,8564

7,4010



5,00

5,00

3,90

6,20

5,50

3,90



8,60

9,30

8,40

11,10

11,10

11,10



Test of Homogeneity of Variances

Levene

Statistic



Hvn

D1.3



df1



df2



Sig.



9,359



4



615



,000



11,960



4



615



,000



ANOVA



Hvn



D1.3



Between Groups

Within Groups



Sum of

Squares

375,898

273,287



df



Mean Square

4

615



Total



649,185



619



Between Groups

Within Groups

Total



338,259

550,815

889,074



4

615

619



F



Sig.



93,974

,444



211,478



,000



84,565

,896



94,419



,000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các dạng lập địa và nhóm dạng lập địa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×