Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định các yếu tố chủ đạo

Xác định các yếu tố chủ đạo

Tải bản đầy đủ - 0trang

e

a



R

phong hố cho đất có thành phần cơ giới nhẹ đến trung bình, đất có màu vàng o

đỏ

x

hay vàng nhạt, độ phì thấp.

b

Sa thạch, cuội kết... màu trắng xám có nhiều hạt thạch anh phong hố cho

.

đất có màu vàng, vàng nhạt, kết cấu rời rạc, nghèo dinh dưỡng, tầng đấtA

z

mỏng đến trung bình, nhiều đá lẫn.

a

d

b) Độ dày tầng đất và tỷ lệ đá lẫn.

i

Độ dày tầng đất có ý nghĩa sinh thái được tính từ mặt đất xuống đến nơi có tỷr

a

c

lệ đá lẫn > 50%, hoặc đến tầng mẫu chất.

h

t

Bảng 1: Cấp độ dày tầng đất và tỷ lệ đá lẫn

a

Cấp độ dày

Độ sâu (cm)

Tỷ lệ đá lẫn (%)

i

Cấp 1

> 50

≤ 50

n

d

Cấp 2

30 - 50

≤ 50

i

c

Cấp 3

< 30

≤ 50

a

Ghi chú:

J

- Đá lẫn được tính là đá chưa phong hoá hoặc loại cục kết cứng như kếtu

s

von, đá ong và có đường kính trên 5 cm. Khi tỷ lệ đá lẫn vượt quá giới hạn 50%,s

.

quan sát độ sâu tầng đất ở vị trí nào thì xếp vào cấp đó.

P

- Loại đất và độ dày tầng đất được xác định qua các phẫu diện đất (mô tả ởr

u

phần hướng dẫn thực hành).

n

c) Nhóm cây tái sinh mục đích và thực vật chỉ thị

u

s

Bảng 2: Nhóm cây tái sinh mục đích và thực vật chỉ thị



Nhóm a



Nhóm b



Nhóm c



Đối tượng

Cây tái sinh Mật độ:



Mật độ:



Mật độ:



a

r

Nhóm d

b

o

r

e

Khơng có hoặc a



< 150 cây/ha



rất ít.



Nhóm



thực



vật



mục đích có >

triển vọng



400 150-400 cây/ha



cây/ha



(

B

l

u

m

e

)



a

l

k

m

.

M

e

Độ che phủ > Độ che phủ Độ che phủ <

l

50%

20-50%

20% Cây bụi đặc i

a

(Hbq từ 1,0m)

(Hbq

trưng: Sim, Mua,

a

Cây bụi đặc

Thanh hao

z

từ 1,0m)

trưng: Sầm sì,

e

(Hbq từ 1,0m)

d

Thầu tấu, Hc

a

r

quang, Ba gạc...

Đất trống sau Đất trống trống a

c

nương

rãy. trơ sỏi đá xen lẫn h



Cây bụi



Thảm



thực







Thực bì thân thực bì chỉ thị: Tế L

thảo:

Lau, guột, Ràng ràng, i

n

Cỏ

tranh,

Cỏ

lơng

Sậy, Chít, Chè

n

.

vè, Cỏ lào, Bồ lợn, Chà là, Ơ rơ,

cơng anh, Bồ Chành

bồ,



>70%



Vừng những cây gai…



dại...



Phạm vi che phủ thực bì

>50%



>20-50%



rành,



<20%



Ghi chú:

- Cây tái sinh: Những cây gỗ có đường kính ngang ngực < 8cm, H: Từ 2m trở

lên

.



- Cây tái sinh mục đích có triển vọng: Là cây tái sinh có khả năng sinh trưởng



tốt và đem lại nguồn lợi kinh tế cho tương lai.

- Nhóm thực vật được xác định khi đối tượng thuộc một trong các nhóm trên.

3. Các dạng lập địa và nhóm dạng lập địa

a) Các dạng lập địa

Dạng lập địa được xác định bằng phương pháp chồng ghép các yếu tố chủ

đạo: đá mẹ và loại đất, độ sâu tầng đất và đá lẫn, nhóm thực bì chỉ thị theo bảng

sau.



Bảng 3: Tổ hợp các yếu tố lập địa cấu thành dạng lập địa.

Độ



Các dạng lập địa theo các yếu tố



dày



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



Nhóm thực bì



tầng



a



b



c



d



đất

1



Fs1a; Fa1a;Fq1a



Fs1b;Fa1b;Fq1b



Fs1c;Fa1c;Fq1c



Fs1d;Fa1d;Fq1d



2



Fs2a;Fa2a;Fq2a



Fs2b;Fa2b;Fq2b



Fs2c;Fa2c;Fq2c



Fs2d;Fa2d;Fq2d



3



Fs3a;Fa3a;Fq3a



Fs3b;Fa3b;Fq3b



Fs3c;Fa3c;Fq3c



Fs3d;Fa3d;Fq3d



Ví dụ: Fs1a Có nghĩa là dạng lập địa đất Feralit phát triển trên phiến thạch sét,

độ dày cấp 1 ( >50cm và có tỷ lệ đá lẫn < 50%), thực bì nhóm a (cây tái sinh trên

400 cây/ha).

b) Nhóm dạng lập địa và hướng sử dụng.

Bảng đề xuất nhóm, lồi cây trồng

Nhóm

dạng

lập địa



Nhận biết

Đá mẹ, cấp



A



Hiện trạng



đất, nhóm



dụng



thực bì

(Fa,Fs, Fq)



Nhóm



Định hướng sử



1a, 2a, 3a

(Fa,Fs, Fq)

3b



Mật độ cây gỗ tái sinh có triển vọng Khoanh ni tái

>400 cây/ha (chiều cao trung bình sinh tự nhiên có

>2m).



trồng bổ sung

0



Tầng đất mỏng, độ dốc >35 cục bộ.



hoặc



không



trồng bổ sung.



Mật độ cây gỗ tái sinh mục đích có

triển vọng từ 150-400 cây/ha. độ Trồng cây bản

Nhóm



(Fa,Fs, Fq)



che phủ thực bì >50% và cao ≥2m, địa lá rộng ưa



B



1b, 2b



tầng đất có rễ sâu >30cm. Đào phẫu bóng hoặc trung

diện từ dễ tới trung bình. Thành tính.

phần cơ giới từ thịt nhẹ tới thịt nặng

hoặc sét. Đất



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định các yếu tố chủ đạo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×